Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


격앙된 '상암동 소각' 갈등…주민설명회 무산 

Mâu thuẫn gay gắt trong việc xây dựng ‘cơ sở lò đốt rác quận Sangam’...Buổi giải trình cho người dân bị phá huỷ



서울시가 마포구 상암동에 새 소각을 짓겠다는 계획 관련 오늘(18일) 지역 주민 상대로 한 첫 설명회를 열려고 했지만 주민들의 격렬한 반대 무산됐습니다

 Liên quan đến kế hoạch xây dựng cơ sở đốt rác mới ở phường Sangam, quận Mapo, hôm nay (ngày 18) thành phố Seoul đã quyết định mở buổi giải trình đầu tiên cho người dân địa phương, tuy nhiên nó đã bị hủy bỏ do sự phản đối kịch liệt của người dân.


서울시는 소통협의체를 구성 주민 설득겠다는 방침지만 반발 워낙 커서 난항 예상됩니다.

Thành phố Seoul đang lên kế hoạch thành lập hội đồng tham vấn để thuyết phục người dân, nhưng dự đoán sẽ gặp nhiều khó khăn do sự phản kháng quá gay gắt từ phía người dân. 


김상민 기자입니다.

Tôi là Kim Sang-min


 'X'자 표시 그려 마스크 가면을 쓴 사람들이 줄지어 설명회장으로 이동합니다.

 Những người đeo khẩu trang và mặt nạ có hình chữ X đang xếp hàng để di chuyển đến hội trường giải trình.


 얼마 지나지 않 회의 안은 서울시를 규탄하는 현수막 호루라기 소리 뒤덮였습니다. [백지화! 백지! 백지!] 설명회 2시간 전부 모인 수백 명의 마포구 지역 주민들. 

Không lâu sau đó, bên trong hội trường được bao trùm đầy ắp bởi những tấm băng rôn và tiếng còi hú lên án thành phố Seoul. [ bãi bỏ xây dựng !bãi bỏ xây dựng !bãi bỏ xây dựng] Hàng trăm cư dân khu vực quận Mapo đã tụ tập từ 2 tiếng trước buổi giải trình. 


[먼저 자리 앉아주시면 질의응답 시간 먼저 갖겠습니다.]

[Trước hết mong mọi người hãy ngồi xuống, đầu tiên chúng tôi sẽ dành thời gian hỏi đáp]


 단상부터 점거 하자 어떻게든 막려는 공무 실랑이 몸싸움 벌어집니다

Một cuộc xô xát và tranh cãi đã xảy ra với quan chức cố gắng ngăn chặn bằng mọi cách khi người dân cố gắng chiếm lấy bục sân khấu.


[변행철/마포 소각 백지투쟁본부 위원장 : 저희 저지려고 했는데요.

[Byun Haeng Cheol/Chủ tịch Ủy ban đấu tranh bãi bỏ xây dựng tại cơ sở đốt rác quận Mapo : Họ đã cố gắng ngăn chặn chúng tôi.]


 저 사람들이 우리 저지수 있습니까? [(없습니다!)]

Họ có thể ngăn chúng ta không? [(Không thể!)]


 새 소각 부지로 마포구 상암동의 현 소각 부지 선정 배경 지역 주민에게 설명기 위한 공개 설명회는 이렇게 무산됐습니다.

Buổi giải trình công khai đầu tiên nhằm giải thích cho người dân địa phương bối cảnh địa điểm xây dựng cơ sở đốt rác hiện tại ở phường Sangam, quận Mapo, được chọn làm địa điểm đốt mới đã bị hủy như thế này.


 서울시는 입지선정위원회가 절차 따라 상암동 부지 최적라는 결론 내렸다고 설명고 있지만, 이미 소각이 있는 상암동에 하나 더 짓는 것은 형평 어긋난다 주민 반발 이어고 있습니다. 

Mặc dù thành phố Seoul giải thích rằng hội đồng lựa chọn địa điểm đã đưa ra kết luận khu đất phường Sangam là tốt nhất theo thủ tục, nhưng việc xây dựng thêm cơ sở đốt ở đây-nơi đã có lò đốt rác là trái với công bằng và người dân đang tiếp tục phản đối.


2035년까지 기존 시설 철거한다 해도 9년 동안 소각 동시 가동야 하는 것도 주민 설득을 어렵 하고 있습니다. 

Ngay cả khi  cơ sở hiện có bị phá hủy vào năm 2035 thì việc phải vận hành hai lò đốt cùng một lúc trong 9 năm cũng đang gây khó khăn trong việc thuyết phục người dân.


서울시는 지역 주민 전문 등이 참여하는 소통협의체를 구성 주민과의 대화 계속 이어나갈 계획라고 밝혔습니다.

Thành phố Seoul cho biết họ có kế hoạch thành lập hội đồng tham vấn với sự tham gia của người dân địa phương và các chuyên gia để tiếp tục đàm thoại với người dân.


 다만 설명회장에서 집회 주도하며 물리 충돌 일으킨 이들에 대해 관련 법에 따라 책임을 묻겠다는 뜻도 분명 했습니다. 

Tuy nhiên, thành phố Seoul cũng nói rõ rằng sẽ yêu cầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật liên quan đối với những người dẫn đầu cuộc biểu tình đồng thời gây ra vụ va chạm vật lý.


(영상취재 : 이찬수, 영상편집 : 윤태호)

출처 : SBS 뉴스

원본 링크

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -려고 하다 : định
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
4 ) -고 있다 : đang
5 ) -기 위한 : để, nhằm, dành cho
6 ) -으려는 : định
7 ) 수 있다 : có thể
8 ) -라고 : rằng, là
9 ) -라는 : rằng
10 ) -려는 : định, muốn
11 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
12 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
13 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
격렬하다 kịch liệt, mãnh liệt, dữ dội
2
가동하다 hoạt động, vận hành
3
관련하다 liên quan
4
구성하다 tạo thành, làm ra, cấu thành
5
규탄되다 bị phê bình, bị chỉ trích
6
규탄하다 phê bình, chỉ trích
7
뒤덮이다 được bao trùm, được phủ kín
8
무산되다 bị phá sản, bị thất bại
9
벌어지다 tách, rời ra
10
벌어지다 được mở, được tổ chức
11
선정되다 được tuyển chọn
12
설득되다 bị thuyết phục, được thuyết phục
13
설득하다 thuyết phục
14
설명되다 được giải thích
15
설명하다 giải thích
16
이동하다 di động, di chuyển
17
저지되다 bị ngăn chặn, bị ngăn cản
18
저지하다 ngăn chặn, ngăn cản, cản trở
19
주도하다 chủ đạo
20
벌어지다 được mở, được tổ chức
21
어긋나다 chệch, trật
22
이어지다 được nối tiếp
23
일으키다 nhấc lên, đỡ dậy
24
저지되다 bị ngăn chặn, bị ngăn cản
25
점거되다 bị chiếm cứ
26
점거하다 chiếm cứ
27
철거하다 giải tỏa, giải phóng mặt bằng
28
호루라기 cái còi, cái tu huýt
29
물리적 mang tính vật lý
30
분명히 một cách rõ rệt, một cách rõ ràng
31
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
32
그리다 vẽ
33
대하다 đối diện
34
모이다 tập hợp, gom lại
35
물리다 chán ngấy, chán ghét
36
물리다 bị cắn
37
물리다 trả lại, hoàn lại, hoàn trả lại
38
물리다 cắn, ngậm
39
물리다 bắt (phạt), đánh (thuế)
40
지나다 qua, trôi qua
41
내리다 rơi, rơi xuống
42
내리다 rơi, rơi xuống
43
밝히다 chiếu sáng
44
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
45
공무원 công chức, viên chức
46
마스크
[mask]
mặt nạ
47
몸싸움 sự ẩu đả, sự đánh lộn
48
물리적 tính vật lý
49
위원장 ủy viên trưởng, chủ tịch, trưởng ban
50
전문가 chuyên gia
51
백지화 sự trắng trơn hóa, sự trống trơn hóa
52
소각장 bãi đốt rác
53
실랑이 sự bắt bẻ, sự hành hạ, sự làm tình làm tội
54
위원장 ủy viên trưởng, chủ tịch, trưởng ban
55
이렇게 như thế này
56
전문가 chuyên gia
57
현수막 băng rôn
58
형평성 tính cân bằng, tính thăng bằng
59
회의장 phòng họp, hội trường
60
수백 hàng trăm
61
계속 liên tục
62
먼저 trước
63
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
64
분명 một cách rõ ràng
65
워낙 rất
66
이미 trước, rồi
67
이어 tiếp theo
68
전부 toàn bộ
69
수백 hàng trăm
70
하나 một
71
그려
72
따라 riêng
73
하고 với
74
그려 (Không có từ tương ứng)
75
따라 riêng
76
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
77
우리 chúng ta
78
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
79
시간 giờ, tiếng
80
가동 sự hoạt động, sự vận hành
81
가면 mặt nạ
82
갈등 sự bất đồng, sự căng thẳng
83
결론 kết luận
84
계속 sự liên tục
85
계획 kế hoạch
86
공개 sự công khai
87
시설 công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
88
공무 công vụ
89
관련 sự liên quan
90
구성 sự cấu thành, sự hình thành
91
규탄 sự phê bình, sự chỉ trích
92
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
93
기존 vốn có, sẵn có
94
난항 cuộc hành trình sóng gió, chuyến bay khó khăn
95
대해 đại dương, biển cả
96
대화 sự đối thoại, cuộc đối thoại
97
동시 đồng thời, cùng một lúc
98
동시 thơ nhi đồng, thơ trẻ em, thơ dành cho trẻ em
99
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
100
동안 gương mặt trẻ con, gương mặt con nít, nét mặt trẻ
101
링크
[link]
sự kết nối
102
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
103
먼저 trước đây
104
명의 tên
105
명의 danh y, bác sỹ nổi tiếng
106
물리 nguyên lý của sự vật
107
반대 sự trái ngược
108
반발 sự phản bác
109
부지 địa điểm xây dựng
110
사람 con người
111
상대 sự đối mặt, đối diện, đối tượng
112
서울 thủ đô
113
선정 nền chính trị được lòng dân
114
선정 sự tuyển chọn
115
설득 sự thuyết phục
116
설명 việc giải thích, việc trình bày, lời giải thích, lời trình bày
117
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
118
이동 sự di động, sự di chuyển
119
입지 địa điểm
120
저지 đất thấp, vùng trũng
121
저지 sự ngăn chặn, sự ngăn cản
122
주도 sự chủ đạo
123
주민 cư dân
124
지역 vùng, khu vực
125
집회 sự tụ hội, sự mít tinh, cuộc tụ hội, cuộc mít tinh
126
책임 trách nhiệm
127
최적 sự thích hợp nhất
128
충돌 sự xung đột, sự bất đồng, sự va chạm
129
표시 sự biểu thị
130
표시 sự biểu hiện
131
하나 đồng, cùng, một
132
하자 vết, lỗi
133
시간 thời gian
134
뉴스
[news]
chương trình thời sự
135
방침 phương châm
136
절차 trình tự, thủ tục
137
뉴스
[news]
chương trình thời sự
138
방침 phương châm
139
배경 nền, cảnh nền
140
백지 giấy trắng
141
소각 sự thiêu đốt, sự thiêu huỷ
142
소리 tiếng, âm thanh
143
소통 sự thông suốt
144
영상 hình ảnh, hình ảnh động
145
영상 độ dương, trên không độ C
146
예상 việc dự đoán, việc dự kiến
147
우리 lồng, chuồng, cũi
148
자리 chỗ
149
자리 tấm trải, tấm chiếu
150
전문 toàn văn
151
전문 sự nghiên cứu chuyên môn, sự đảm nhận chuyên trách, lĩnh vực chuyên môn, lĩnh vực chuyên ngành
152
전부 toàn bộ
153
절차 trình tự, thủ tục
154
점거 sự chiếm cứ
155
질의 sự thẩm vấn, sự phỏng vấn
156
참여 sự tham dự
157
철거 sự giải tỏa, sự giải phóng mặt bằng
158
커서
[cursor]
con trỏ chuột
159
형평 sự cân bằng, sự thăng bằng
160
회의 sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp
161
회의 sự hoài nghi, lòng nghi vấn