Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

File nghe trong bài

설악산 단풍 구경 '교통 지옥'…이유가 있었다 / SBS


울긋불긋 물든 설악산을 보기 위해서 지난 주말 많은 사람 강원도를 찾았습니다.

Nhiều người đã đến thăm Gangwon-do vào cuối tuần trước để xem màu đỏ núi Seoraksan.


그런데 산 입구부터 차가 많이 밀리 주차 데도 마땅치가 않아서 단풍 보러 가는 길이 너무 힘들다는 불만이 많습니다.

Tuy nhiên không ít người phàn nàn rằng đường đi xem lá đỏ cực kì mệt mỏi vì xe bị dồn từ cửa vào núi và không có chỗ để xe.


수십 년째 이런 일이 반복되는 이유 무엇인지, G1 방송 조기 기자 취재했습니다.

Lý do khiến sự việc này lặp lại nhiều lần là gì, phóng viên 조기현 đã phỏng vấn.


설악산 소공원 A지구 주차 아침 8시가 되기도 전에 이미 차량 500대가 꽉 찼습니다.

 

Bãi đỗ xe Công viên nhỏ Seoraksan Quận A kể cả trước 8 giờ đã chật cứng xe có thể khoảng 500 cái.


이때부터 본격적 교통 대란 시작됩니다. 소공원 입구부터 늘어선 차량은 목우재터널까지 3km 넘게 이어집니다.

Kể từ thời điểm này, tình trạng giao thông hỗn loạn bắt đầu.


너무 불편합니다.

Rất bất tiện.


어떻게 서울에서 여기까지 오는 거리 여기 입구까지 들어가는 거리 거의 비슷할 정도로 그렇게 많이 밀리네요.

Làm thế nào mà khoảng cách từ seoul đến đây và khoảng cách từ đây vào cổng giống nhau vậy.


기다리다 지친 운전들은 설악산 B지구와 C지구 주차에 차를 대지만, C지구 주차에서 소공원까지는 1시간 가까이 걸어가야 합니다.

Những người lái xe mệt mỏi vì chờ đợi đậu xe tại bãi đậu xe ở khu B và C của Núi Seorak, nhưng họ phải đi bộ khoảng một giờ từ bãi đậu xe C để đến công viên nhỏ.


생각보다 이렇게 많이 걸어야 할 줄 몰라서 좀 당황스러웠어요.

Tôi có chút bàng hoàng vì mất nhiều thời gian như này hơn suy nghĩ.


국립공원공단은 관광 이동 편의를 돕겠다며 C지구 주차 셔틀버스 4대를 배치했습니다.

Dịch vụ Công viên Quốc gia đã đặt 4 xe buýt đưa đón tại bãi đậu xe của Quận C để giúp khách du lịch di chuyển xung quanh.


지만 운행 하지 않습니다.

Nhưng đã không vận hành.


인근 상인들의 반발 때문입니다.

Vì sự phản dối của các thương gia vùng này.


B지구와 C지구 사이 식당들이 있는데 셔틀버스 운행하면 관광들이 그냥 지나쳐 상권 공동된다는 것입니다.

Giữa quận B và quận C đều có nhà hàng, nhưng nếu chạy xe đưa đón, khách du lịch sẽ đi ngang qua và khu thương mại sẽ rỗng tuếch.


 (셔틀버스 운행) 반대하는 아니에요.

Người vận hành xe buýt đưa đón. Không phải phản đối.


(상권 활성화) 대책 마련 다음 교통 통제 하고 셔틀버스 운행라는 얘기죠.

Có nghĩa là sau khi thực hiện các biện pháp, kiểm soát giao thông và vận hành xe đưa đón.


 속초시는 마땅한 대안을 놓지 못하는 실정입니다.

Thành phố Sokcho không thể cung cấp giải pháp thay thế phù hợp.


취재가 시작되면서 급하게 셔틀버스 운행 재개지만, 계속 유지지는 미지입니다.

Dịch vụ xe buýt nhanh chóng hoạt động trở lại khi bắt đầu được phủ sóng, nhưng vẫn chưa rõ liệu nó có tiếp tục hay không.


원활한 교통 대책을 위해서 유관기관과 신흥사·국립공원공단과 협의해서 지역 상권 살릴 수 있도록 다각적 방안을 찾도록

Để có các biện pháp giao thông thông suốt, hãy tham khảo ý kiến ​​của các tổ chức liên quan, Đền Shinheungsa và Công ty Công viên Quốc gia để tìm ra nhiều cách khác nhau nhằm hồi sinh các khu thương mại địa phương ...


매년 단풍철에만 설악산 소공원을 찾는 관광 하루 2만여 명.

Mỗi năm, mùa lá chỉ vào mùa lá rụng các khách thăm quan tìm đến công viên nhỏ khoảng 20000 người trong ngày.


기분 좋게 단풍 보러 왔다가 마음 상해 다시는 안 오겠다는 관광 생각해서라도 특단 대책 필요 보입니다.

Ngay cả khi xem xét những khách du lịch đã đến để ngắm lá mùa thu với tâm trạng vui vẻ và nói rằng họ sẽ không bao giờ đến nữa, có vẻ như cần phải có những biện pháp đặc biệt.


(영상취재 : 박종현 G1방송)
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 위해서 : để, nhằm
2 ) 수 있다 : có thể
3 ) -라는 : rằng
4 ) 보이다 : trông, trông có vẻ
5 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
6 ) 데도 : mặc dù, nhưng
7 ) 다가 : đang...thì, thì
8 ) 도록 : để
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
마땅하다 phù hợp, tương xứng
2
지나치다 quá, quá thái
3
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
4
비슷하다 tương tự
5
걸어가다 bước đi
6
시작되다 được bắt đầu
7
들어가다 đi vào, bước vào
8
마련하다 chuẩn bị
9
반대되다 bị trái ngược
10
반대하다 phản đối
11
배치하다 tương phản, không thống nhất
12
배치하다 sắp đặt, sắp xếp, bài trí
13
배치하다 bố trí, bài trí
14
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
15
유지되다 được duy trì
16
주차하다 đỗ xe, đậu xe
17
지나치다 đi qua
18
재개하다 Tái triển khai
19
운행되다 được vận hành
20
운행하다 vận hành
21
이어지다 được nối tiếp
22
재개하다 tái triển khai, quay trở lại, nối lại
23
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
24
협의하다 thảo luận, bàn bạc
25
셔틀버스
[shuttle bus]
xe buýt đưa đón, xe buýt chạy đường ngắn
26
다각적 mang tính đa phương, mang tính đa chiều
27
본격적 mang tính quy cách
28
가까이 một cách gần
29
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
30
못하다 kém, thua
31
힘들다 mất sức, mệt mỏi
32
급하다 gấp, khẩn cấp
33
못하다 làm không được, không làm được
34
밀리다 dồn lại, ứ lại, tồn đọng
35
밀리다 bị đẩy, bị xô
36
살리다 cứu sống
37
상하다 bị thương
38
지나다 qua, trôi qua
39
여기다 cho, xem như
40
지치다 kiệt sức, mệt mỏi
41
지치다 trượt, lướt
42
가까이 chỗ gần
43
강원도 Gangwon-do, tỉnh Gangwon
44
강원도 Gangwon-do, tỉnh Gangwon
45
공동화 bỏ hoang, bỏ trống
46
관광객 khách tham quan, khách du lịch
47
미지수 ẩn số
48
설악산 Seolaksan; núi Seolak
49
주차장 bãi đỗ xe, bãi đậu xe
50
활성화 sự phát triển, sự thúc đẩy phát triển
51
다각적 sự đa phương diện, sự đa chiều
52
본격적 thực sự, chính thức
53
소공원 công viên nhỏ
54
운전자 người lái xe, tài xế
55
이렇게 như thế này
56
이런 như thế này
57
계속 liên tục
58
그냥 cứ, chỉ
59
길이 lâu, dài, lâu dài
60
많이 nhiều
61
아니 không
62
거의 hầu hết, hầu như
63
너무 quá
64
다시 lại
65
이미 trước, rồi
66
이어 tiếp theo
67
하고 với
68
무엇 cái gì, gì
69
조기 đằng kia, ở đó
70
여기 nơi này, ở đây
71
거리 việc, cái, đồ
72
때문 tại vì, vì
73
마련 đương nhiên, hiển nhiên
74
밀리
[←millimeter]
milimét
75
밀리
[←millimeter]
milimét
76
아니 không
77
이런 thật là, coi đó
78
거리 cự li
79
계속 sự liên tục
80
공동 chung
81
시작 sự bắt đầu, bước đầu
82
시작 sự sáng tác thơ, bài thơ sáng tác
83
관광 sự tham quan, chuyến du lịch
84
교통 giao thông
85
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
86
길이 chiều dài
87
당황 sự ngỡ ngàng, sự bối rối
88
대란 sự đại loạn, sự hỗn loạn, sự náo loạn, sự khủng hoảng
89
대안
90
대안 đề án, kế hoạch
91
대책 đối sách, biện pháp đối phó
92
링크
[link]
sự kết nối
93
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
94
마련 sự chuẩn bị
95
마음 tâm tính, tính tình
96
미지 sự chưa biết
97
반대 sự trái ngược
98
반발 sự phản bác
99
반복 sự lặp lại, sự trùng lặp
100
방송 việc phát sóng
101
방안 phương án
102
배치 sự mâu thuẫn, sự không thống nhất
103
배치 bố trí, bày biện, sắp đặt
104
배치 sự bố trí, sự bài trí
105
사람 con người
106
사이 khoảng cách, cự li
107
상권 tập một, cuốn một, cuốn đầu
108
상권 khu vực kinh doanh, khu vực buôn bán
109
상권 quyền kinh doanh
110
상해 Thượng Hải
111
상해 sự đả thương, sự làm tổn thương
112
서울 thủ đô
113
식당 phòng ăn, nhà ăn
114
실정 sự cai trị tồi, sự lãnh đạo tồi
115
실정 tình hình thực tế, hoàn cảnh thực tế
116
원본 sách nguyên bản, bản gốc
117
유지 sự duy trì
118
유지 ý nguyện của người đã khuất
119
이동 sự di động, sự di chuyển
120
조기 cá đù
121
조기 cờ rũ, cờ rủ quốc tang
122
조기 sự dậy sớm
123
조기 thời kì đầu
124
주말 cuối tuần
125
주차 (sự) đỗ xe, đậu xe
126
지역 vùng, khu vực
127
지옥 địa ngục
128
차량 lượng xe
129
통제 sự khống chế
130
특단 sự khác biệt, sự đặc biệt
131
편의 sự tiện lợi
132
필요 sự tất yếu
133
하지 Hạ chí
134
다음 sau
135
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
136
뉴스
[news]
chương trình thời sự
137
거의 hầu hết, gần như
138
구경 sự ngắm nghía, sự nhìn ngắm
139
뉴스
[news]
chương trình thời sự
140
다음 sau
141
단풍 thu vàng, lá mùa thu
142
상인 thương nhân
143
생각 sự suy nghĩ
144
신흥 sự mới nổi
145
신흥 niềm hứng khởi mới, niềm vui mới
146
아침 sáng sớm
147
얘기 câu chuyện
148
운전 sự lái xe
149
운행 sự vận hành
150
유관 sự hữu quan, có liên quan
151
이런 như thế này
152
이유 lý do
153
입구 lối vào
154
재개 sự tái triển khai, sự quay trở lại, sự nối lại
155
정도 đạo đức, chính nghĩa
156
정도 mức độ, độ, mức
157
차량 lượng xe
158
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
159
하루 một ngày
160
협의 sự hiệp nghị, thỏa hiệp, thỏa thuận
161
협의 nghĩa hẹp
162
불편 sự bất tiện