Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

카카오 직원 긴급 대응 안 나선 이유…"무급인데 왜?" / SBS / 오클릭
Lý do nhân viên Kakao không trả lời trong trường hợp khẩn cấp


데이터센터 화재 다수 카카오 직원 밤샘 근무 돌입 가운, 어떤 직원 자신 무급으로 근무고 있다면서 책임을 가질 필요가 없다고 주장 논란입니다. 

Trong khi đa số các nhân viên Kakao phải lao vào công việc suốt đêm vì việc cháy trung tâm dữ liệu thì một số nhân viên khác lại gây tranh cãi khi cho rằng họ đang làm việc không công và không cần chịu trách nhiệm cho việc đó.


<오! 클릭> 세 번째 검색는 '카카오 직원 글' 논란 입니다.

Cụm từ tìm kiếm thứ ba gây tranh cãi ‘bài đăng của nhân viên Kakao.


자신을 카카오 직원라고 밝힌 누리꾼이 직장 익명 커뮤니티 올린 글입니다.

Bài viết được đăng tải lên cộng đồng mạng ẩn danh của nhân viên văn phòng từ một cư dân mạng tự nhận mình là nhân viên Kakao.


 '내가 장애 대응 안 하는 이유'라는 제목의 글인데, 

Bài viết có tiêu đề ‘lý do tại sao tôi không phản hồi trong trường hợp khẩn cấp’. 


글에는 "토요일은 무조건 무급. 주말이라도 16시간까진 무급"이라면 "나라 구하는 보람으로 하는 일도 아니 책임 같은 거 가질 필요 없지 않나?"라고 적혀 있습니다.

Bài đăng viết ‘tôi không được trả lương cho ngày thứ Bảy, đến cả 16 tiếng cuối tuần cũng không được trả lương’. Người này nói tiếp ‘đây không phải là công việc vì sự nghiệp cứu nước nên tôi cũng không cần phải có thứ gọi là tinh thần trách nhiệm, đúng chứ?’


 그러면서 "장애 대응 보상 가이드라인 물어보 무급 맞다길래 쿨하게 노는 중이다"라고 주장했습니다. 

Người này tiếp tục ‘tôi đã hỏi về hướng dẫn các khoản phụ cấp cho việc trả lời khẩn cấp đó thế nhưng họ đã trả lời rất lạnh lùng rằng việc không trả lương của họ là đúng.’


실제로 카카오 현재 주 5일 기준 의무 근무 시간이 40시간이 아닌 36시간으로, 월간으로는 16시간 적습니다.

Trên thực tế, Kakao hiện tại có 5 ngày làm việc bắt buộc mỗi tuần với 36 giờ thay vì 40 giờ, tức là ít hơn giờ làm tiêu chuẩn 16 giờ mỗi tháng.


 때문에 16시간 추가 근무 의무 근무 시간 40시간에 속해 수당 발생하지 않다고 하는데요. 

Chính vì thế, 16 giờ làm thêm mỗi tuần ấy nằm trong 40 giờ làm việc bắt buộc và không được trả thêm các khoản phụ cấp nào cả.


다만 카카오 측은 "이번 장애 대응에 대한 보상 전혀 없다 내용 사실 아니"라며 조직 재량으로 특별 휴가 부여 계획라고 밝혔습니다.  

Tuy vậy Kakaoo nói rằng ‘không đúng là không có khoản phụ cấp nào cho việc phản ứng khẩn cấp này cả.’ Những người lãnh đạo đã lên kế hoạch về kỳ nghỉ đặc biệt.


 누리꾼들은 "직업의식이라곤 찾아볼 수 없군요. 실망이 큽니다.", "일한 대가는 줘야죠! 사측이 미리 안내하고 최선 다할 수 있게 만들었어야 합니다."라는 반응보였습니다

Cư dân mạng đã phản ứng rằng ‘tôi không thể tìm thấy bất kỳ sự chuyên nghiệp nào của người này trong công việc cả’, ‘Hãy trả tiền cho việc họ đã làm điđi! Công ty đáng lẽ phải thông báo trước cho họ để họ có thể hoàn thành công việc một cách tốt nhất’


 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -라면서 : nói là… mà…, bảo là… mà...
3 ) 에 대한 : đối với, về
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -군요 : thì ra, quá, thật đấy
6 ) -라고 : rằng, là
7 ) -라곤 : bảo hãy, bảo rằng
8 ) -라는 : rằng
9 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
10 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
11 ) 이라도 : dù là, mặc dù là
12 ) 보이다 : trông, trông có vẻ
13 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
14 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가이드라인
[guide-line]
hướng dẫn, đường lối chỉ đạo
2
근무 시간 thời gian làm việc
3
근무하다 làm việc
4
돌입하다 xông pha
5
물어보다 hỏi xem, hỏi thử
6
발생되다 được phát sinh
7
발생하다 phát sinh
8
부여하다 ban, trao
9
안내되다 được hướng dẫn
10
안내하다 hướng dẫn
11
주장하다 chủ trương, khẳng định
12
찾아보다 tìm gặp
13
커뮤니티 Cộng đồng
14
무조건 vô điều kiện
15
아니다 không
16
누리다 thum thủm
17
구하다 tìm, tìm kiếm, tìm thấy
18
구하다 cứu, cứu vớt, giải cứu
19
속하다 thuộc về, thuộc loại, thuộc dạng
20
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
21
적히다 được ghi lại
22
누리다 tận hưởng
23
다하다 hết, tất
24
밝히다 chiếu sáng
25
속하다 thuộc về, thuộc loại, thuộc dạng
26
가운데 phần giữa, chỗ giữa
27
가이드
[guide]
hướng dẫn viên
28
검색어 từ tìm kiếm, từ tra cứu
29
무조건 vô điều kiện
30
직장인 người đi làm
31
책임감 tinh thần trách nhiệm
32
누리꾼 cư dân mạng
33
카카오 Ứng dụng kakaotalk của Hàn Quốc
34
직원들
[職員_]
Những người nhân viên
35
어떤 như thế nào
36
미리 trước
37
사실 thật ra, thực ra
38
아니 không
39
전혀 hoàn toàn
40
현재 hiện tại
41
없다 không có, không tồn tại
42
없다 không có, không tồn tại
43
맞다 đúng
44
맞다 đón, đón tiếp, nghênh tiếp
45
맞다 bị (đòn), bị (đánh)…
46
번째 thứ
47
아니 không
48
가운 vận mệnh gia đình
49
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
50
검색 sự tra xét, sự khám xét
51
계획 kế hoạch
52
근무 sự làm việc, công việc
53
긴급 sự khẩn cấp, sự cần kíp, sự cấp bách
54
대가 người lỗi lạc
55
대가 giá tiền
56
대응 sự đối ứng
57
돌입 sự khởi động, sự ra quân
58
무급 sự không trả lương, sự không thù lao, sự không trả công
59
반응 sự phản ứng, phản ứng
60
발생 sự phát sinh
61
보람 sự hài lòng, sự bổ ích, cảm giác có ý nghĩa
62
보상 sự trả lại
63
보상 việc bồi thường
64
부여 Buyeo; Phù Dư
65
부여 (sự) ban cho, phong cho
66
사실 sự thật, sự thực
67
안내 sự hướng dẫn
68
월간 sự phát hành theo tháng
69
월간 trong tháng
70
조직 việc tổ chức, tổ chức
71
주말 cuối tuần
72
주장 chủ tướng
73
주장 (sự) chủ trương
74
직원 nhân viên
75
직장 cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
76
책임 trách nhiệm
77
최선 sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
78
추가 sự bổ sung
79
클릭
[click]
sự kích chuột, cú click chuột
80
필요 sự tất yếu
81
화재 hoả hoạn
82
휴가 Sự nghỉ phép, kì nghỉ
83
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
84
기준 tiêu chuẩn
85
내용 cái bên trong
86
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
87
다수 đa số
88
밤샘 sự thức đêm
89
수당 tiền thưởng
90
의무 nghĩa vụ
91
이유 lý do
92
익명 nặc danh, giấu tên
93
자신 tự thân, chính mình, tự mình
94
자신 sự tự tin, niềm tin
95
장애 sự cản trở, chướng ngại vật
96
재량 sự tự quyết
97
제목 đề mục, tên, tiêu đề, tựa
98
측은 lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
99
특별 sự đặc biệt
100
현재 hiện tại
101
휴가 sự nghỉ phép; kì nghỉ