Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Topik/

[ Chuẩn Nhất ] Luyện nghe tiếng hàn quốc mp3


luyện nghe tiếng hàn quốc mp3

Bạn đang tìm một trang web có mp3 để bạn luyện nghe ?

Website mình có hơn 10000 file nghe và có rất nhiều dạng bài để bạn luyện.

Bạn có thể luyện nghe qua :

  1. thời sự tiếng hàn ( Tuyệt, nó là những tin tức mới nhất của Hàn Quốc. Chúng mình đã giúp bạn dịch nghĩa , thêm file nghe, trắc nghiệm và phân tích từ vựng ngữ pháp trong các bài nghe đó. Những bài thời sự này được lấy từ kênh nổi tiếng nhất của Hàn Quốc. Vì vậy các bạn yên tâm luyện nghe chuẩn nhé. )
  2. Luyện nghe qua đề thi topik ( Trên website có tổng hợp một số đề nghe, đọc )
  3. Luyện nghe qua bài hát ( Bạn cũng thích nó phải không ? )

Đoạn văn luyện nghe 

Download file nghe mp3 

Đề bài : 다음을 듣고 물음 답하십시오. 

남자  said : 

 저희 회사 카메라 사랑 주시 고객 여러분께 감사드립니다.
최근 발생 카메라 오작동 문제에 대해 말씀드리고자 합니다. 먼저
사용에 불편을 드려 진심으로 죄송합니다. 문제 발생 제품들을
수거하여 면밀 점검였습니다. 점검 결과 카메라 특정 부품
에서 하자 발견되었습니다. 이는 모두 작년 생산 것인데 생산
과정에서 문제가 있 것으로 확인되었습니다. 작년 출고
제품은 원하시는 경우 언제든 새 제품으로 무상 교환 드리겠습니다.
다시금 고객 여러분께 사죄 말씀을 드립니다.

Câu hỏi luyện tập trong bài !!

Câu 35

남자는 무엇을 하고 있는지 고르십시오.

Câu 36

들은 내용으로 맞는 것을 고르십시오.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 에 대해 Sử dụng khi nói đến nội dung có liên quan đến danh từ đứng trước ‘
2 ) 고자 Vĩ tố liên kết thể hiện người nói có mục đích, ý đồ hay hy vọng nào đó.
3 ) 에서 Ở, tại, từ
4 ) Xem chi tiết

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 진심으로 [Danh từ] một cách chân thành .
2 ) 카메라 [Danh từ] máy ảnh .
3 ) 회사 [Danh từ] công ty .
Hán hàn
4 ) 하자 [Danh từ] vết, lỗi .
5 ) 문제 [Danh từ] vấn đề .
Hán hàn
6 ) 사죄 [Danh từ] sự tạ tội .
Hán hàn
7 ) 결과 [Danh từ] kết quả, hậu quả .
Hán hàn
8 ) 진심 [Danh từ] chân tâm, lòng thành thật, thật lòng .
Hán hàn
9 ) 생산 [Danh từ] sinh sản .
Hán hàn
10 ) 다음 [Danh từ] ngày sau .
11 ) 감사 [Danh từ] cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên .
12 ) 특정 [Danh từ] sự riêng biệt, sự cá biệt .
Hán hàn
13 ) 주시 [Danh từ] món chính, lương thực chính .
14 ) 여러 nhiều, vài (ᄋ...) .
15 ) 고객 [Danh từ] quý khách, khách hàng .
Hán hàn
16 ) 무상 [Danh từ] miễn phí .
17 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
18 ) 확인 [Danh từ] xác nhận, chứng thực .
Hán hàn
19 ) 교환 [Danh từ] sự giảo hoạt, sự gian xảo .
20 ) 면밀 [Danh từ] tỷ mỉ, kỹ lưỡng, cẩn thận, chi tiết .
21 ) 부품 [Danh từ] phụ tùng .
22 ) 제품 [Danh từ] sản phẩm .
23 ) 불편 [Danh từ] sự bất bình, sự không vừa ý .
Hán hàn
24 ) 먼저 [Danh từ] trước tiên, đầu tiên .
25 ) 출고 [Danh từ] sự xuất cảnh, sự xuất ngoại, sự đi ra nước ngoài .
Hán hàn
26 ) 언제 [Danh từ] khi nào, bao giờ .
27 ) 점검 [Danh từ] kiểm tra .
Hán hàn
28 ) 감사 [Danh từ] sự cảm tạ .
29 ) 감사 [Danh từ] cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên .
30 ) 작년 [Danh từ] năm trước, năm ngoái (작...) .
31 ) 물음 [Danh từ] câu hỏi .
32 ) 경우 [Danh từ] hoàn cảnh, tình huống .
Hán hàn
33 ) 모두 [Danh từ] tất cả, toàn thể .
34 ) 말씀 [Danh từ] lời nói .
35 ) 발생 [Danh từ] sự phát sinh .
Hán hàn
36 ) 발견 [Danh từ] phát kiến .
Hán hàn
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!