Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

 

김건희 논문, 번역 오류 짜깁기…윤석열 " 대학 판단할 것" / SBS

Luận văn của Kim Geon Hee, sự chắp vá sai lầm…

Yoon Seok Yeol “Trường đại học sẽ xem xét” / SBS

_________________________________________________________________________

윤석열 전 검찰 총장 부인이 쓴 논문을 놓고 표절 논란이 일고 있습니다.

Cuộc tranh cãi về việc đạo văn được viết bởi vợ của cựu công tố viên Yoon Seok Yeol đang được dấy lên trong một luận án.

_________________________________________________________________________

또 논문심사 위원회 서명 직인 수상하다 의혹 불거졌는데 국민 대가 자체 조사 들어갔습니다.

Ngoài ra, sự hoài nghi về con dấu và chữ ký của Hội đồng thẩm định luận văn đã được dấy lên và trường Đại học Kookmin đã bắt đầu điều tra riêng.

_________________________________________________________________________

어떤 내용 문제 인지 민정 기자 자세히 살펴봤습니다.

Phóng viên Kim Min Jung đã xem xét kỹ lưỡng vấn đề này là gì.

_________________________________________________________________________

< 기자> 논란이 된 김건희 씨의 2007년 석사 학위 논문과 2008년 박사 학위 논문 표절 검사 시스템 통해 직접 분석해봤습니다.

<Phóng viên> Tôi đã phân tích trực tiếp luận văn tiến sĩ năm 2008 và luận văn thạc sĩ năm 2007 của Kim Geon Hee thông qua hệ thống điều tra đạo văn.

_________________________________________________________________________

먼저 표절 의혹 두드러진 석사 논문을 직접 분석했더니 표절률 30%를 웃돌았습니다.

Trước tiên, sau khi phân tích trực tiếp luận văn thạc sĩ có sự nghi ngờ đạo văn, họ thấy rằng tỉ lệ đạo văn đã vượt quá 30%.

_________________________________________________________________________

석사 학위 논문 짜깁기 의혹을 받고 있습니다

Luận văn thạc sĩ đang nhận được sự nghi ngờ đạo văn.

_________________________________________________________________________

온라인 기사 내용 절반 넘게 문장 그대로 들어가 있고 학위 논문 이라고 보 에는 부실한 점들이 곳곳 에서 눈에 띕니다.

Hơn một nửa nội dung của một bài báo trực tuyến được viết giống hệt trong luận văn và có một số điểm chưa đủ để được coi là một luận văn. 

_________________________________________________________________________

논문 제목 영어 번역하며 ' 회원 유지'라는 내용을 'member Yuji'라고 발음 나는 대로 표기하 거나 뜻을 짐작하 어려운 번역투의 심각한 비문도 포함돼 있습니다.

Tiêu đề của luận án được dịch sang tiếng Anh, và từ 'giữ chân thành viên' được phát âm là 'thành viên Yuji', hoặc những dòng chữ nghiêm túc trong bản dịch rất khó đoán.

_________________________________________________________________________

검사기 평가한 표절률이 표절 여부 결정하는 아니지만 국민대는 논문 전반을 살펴 보기 위해 자체 조사 착수했습니다.

Tỉ lệ đạo văn được đánh giá bằng máy kiểm tra không quyết định được việc đạo văn hay không, nhưng Đại học Kookmin đã bắt đầu tự điều tra toàn bộ để xem xét bài luận văn. 

_________________________________________________________________________

우선 박사 학위 논문 대상입니다.

Trước tiên, đối tượng ở đây chính là luận văn tiến sĩ.

_________________________________________________________________________

취재진 연락이 닿은 한 논문 심 사위원은 꼼꼼하게 심사했고 표절 여부 대해서 확인하 못했다고 밝혔습니다.

Thẩm phán của một bài luận văn đã liên lạc với đội ngũ phóng viên cho biết họ đã kiểm tra kỹ lưỡng và không thể xác nhận được xem có đạo văn hay không.

_________________________________________________________________________

[ 당시 논문 심 사위원 : 제가 해당하는 부분에 대해선 전 열심히 봤고, 표절 부분이 있었는지에 대한 건 제가 일일이 정확하게 기억하 거나 ( 그렇지 못해요.) 절차 상의 하자는 없어요, 제 기억으로는.] 

[Uỷ viên thẩm định luận văn đương thời: Tôi đã xem xét kỹ lưỡng các phần, và tôi nhớ chính xác các phần có đạo văn hay không (không thể như vậy). Theo trí nhớ của tôi thì không có sai lệch về trình tự. ]

_________________________________________________________________________

온라인 에서는 심 사위 서명 직인 논란 벌어지고 있습니다

Trên mạng xã hội cũng đang xảy ra những tranh cãi về chữ ký và con dấu của ban giám khảo.

_________________________________________________________________________

명란 적이 모두 유사하고 직인 역시 다른 학생 논문에 찍힌 도장모양이 다르다는 건데 이 의 혹은 사실이 아닐 가능성이 큽니다. 

Bút tích được xem là chữ ký khác với chữ ký trong bài luận văn của các sinh viên khác, nhưng khả năng cao thì sự nghi ngờ này không phải là sự thật.

_________________________________________________________________________

국민 관계자는 " 직인을 받기 위해 심 사위 이름 미리 써두는 경우가 많아 서 명란 적이 같아도 문제 되지 않는다"고 밝혔습니다.

Người có liên quan đến trường Đại học Kookmin đã nói rằng “ Để nhận được con dấu thì nhà trường thường phải viết tên các vị ban giám khảo lên trước nên việc chữ kí giống nhau cũng không phải là vấn đề.”

_________________________________________________________________________

SBS가 심 사위 전원 에게 직인 대해서도 확인한 결과 모두 "자 신의 도장 맞다"고 말했습니다.

SBS cho biết rằng, dù họ đưa cho ban giám khảo một con dấu thì tất cả đều trả về một kết quả “con dấu của từng người là đúng”.

_________________________________________________________________________

윤석열 전 검찰 총장 부인의 논문 표절 의혹에 대해 " 대학 자율적으로 판단해서 결론 내릴 문제"라며 즉답을 피했습니다.

Cựu tổng công tố Yoon Seok Yeol đã né tránh câu trả lời cho cáo buộc đạo văn cho vợ mình, và nói rằng “ Vấn đề này hãy để trường đại học quyết định”. 

_________________________________________________________________________

( 영상취재 : 이찬수, 영상 편집 : 이승희, CG : 강경림)  

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006385224&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) -고 있다 : đang
3 ) 에 대한 : đối với, về
4 ) 모양이다 : có vẻ, dường như
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) -라는 : rằng
7 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
10 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
두드러지다 lồi
2
학위 논문 luận văn, luận án (tốt nghiệp)
3
꼼꼼하다 cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
4
부실하다 ốm yếu, yếu đuối
5
수상하다 khả nghi, ngờ vực, ám muội
6
정확하다 chính xác, chuẩn xác
7
심각하다 trầm trọng, nghiêm trọng
8
유사하다 tương tự
9
결정되다 được quyết định
10
기억되다 được nhớ, được ghi nhớ, được nhớ lại
11
들어가다 đi vào, bước vào
12
벌어지다 tách, rời ra
13
심사하다 thẩm tra
14
판단하다 phán đoán
15
평가하다 đánh giá, nhận xét
16
표기되다 được viết, đươc biểu thị
17
해당되다 được phù hợp, được tương xứng
18
확인되다 được xác nhận
19
번역되다 được biên dịch
20
분석하다 phân tích
21
불거지다 lộ, lòi
22
살펴보다 soi xét
23
짐작하다 suy đoán, phỏng đoán
24
착수하다 bắt tay vào làm, bắt đầu, khởi công
25
자율적 mang tính tự chủ, mang tính tự do
26
그대로 y vậy, y nguyên
27
열심히 một cách chăm chỉ, một cách cần mẫn, một cách miệt mài
28
일일이 từng cái, từng thứ
29
자세히 một cách chi tiết, một cách cụ thể, một cách tỉ mỉ
30
못하다 kém, thua
31
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
32
다르다 khác biệt
33
대하다 đối diện
34
말하다 nói
35
찍히다 bị phát, bị chặt, bị cứa
36
피하다 tránh, né, né tránh
37
내리다 rơi, rơi xuống
38
밝히다 chiếu sáng
39
통하다 thông
40
그렇지 đúng rồi, có thế chứ
41
가능성 tính khả thi
42
검사기 máy kiểm tra
43
시스템
[system]
hệ thống
44
관계자 người có liên quan, người có phận sự
45
온라인
[on-line]
(sự) trực tuyến, nối mạng
46
짜깁기 sự vá lại, sự mạng lại
47
위원회 hội đồng, ủy ban
48
취재진 nhóm lấy tin, đội ngũ phóng viên
49
어떤 như thế nào
50
먼저 trước
51
모두 mọi
52
미리 trước
53
사실 thật ra, thực ra
54
아니 không
55
적이 tương đối, rất, quá
56
직접 trực tiếp
57
역시 quả là, đúng là
58
우선 trước tiên, trước hết, đầu tiên
59
혹은 hoặc, hay
60
맞다 đúng
61
거나 hay, hoặc
62
에게 đối với
63
에는
64
에서 ở, tại
65
이라
66
강경 sự cứng rắn, sự rắn rỏi
67
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
68
결과 kết quả
69
결론 kết luận
70
경우 đạo lý, sự phải đạo
71
곳곳 nơi nơi, khắp nơi
72
국민 quốc dân, nhân dân
73
기로 giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
74
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
75
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
76
당시 lúc đó, thời đó, đương thời
77
대가 người lỗi lạc
78
대상 đại doanh nhân
79
대학 đại học
80
도장 võ đường
81
링크
[link]
sự kết nối
82
명란 trứng cá pô-lắc
83
문과 ngành nhân văn
84
문장 người văn hay
85
문제 đề (bài thi)
86
민정 dân chính, chính trị nhân dân
87
박사 tiến sĩ
88
발음 sự phát âm, phát âm
89
보기 ví dụ, mẫu
90
부분 bộ phận, phần
91
부인 phu nhân
92
사위 con rể
93
서도 thư họa
94
서명 việc ký tên, chữ ký
95
석사 thạc sỹ
96
신의 sự tín nghĩa
97
오류 sai lầm
98
원본 sách nguyên bản, bản gốc
99
유지 sự duy trì
100
인상 ấn tượng
101
인의 nhân nghĩa
102
인지 ngón tay trỏ
103
자체 tự thể
104
조사 điếu văn
105
직인 con dấu dùng trong công việc
106
총장 tổng giám đốc
107
편집 sự biên tập
108
표절 sự sao chép trộm
109
필적 sự tương ứng, sự tương xứng
110
하자 vết, lỗi
111
하지 Hạ chí
112
학생 học sinh
113
포함 sự bao gồm, việc gộp
114
여부 có hay không
115
뉴스
[news]
chương trình thời sự
116
출처 xuất xứ, nguồn
117
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
118
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
119
절차 trình tự, thủ tục
120
내용 cái bên trong
121
상의 áo
122
상편 tập đầu, phần đầu
123
연락 sự liên lạc
124
영상 hình ảnh, hình ảnh động
125
영어 tiếng Anh
126
이름 tên, tên gọi
127
이승 cõi này, đời này, thế gian này
128
인도 nhân đạo
129
자가 nhà riêng
130
자신 tự thân, chính mình, tự mình
131
전반 toàn bộ
132
전원 điền viên
133
절반 sự chia đôi, một nửa
134
제목 đề mục, tên, tiêu đề, tựa
135
회원 hội viên
136
회의 sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp