Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


'북 인권 악화' 우려 표명에…북 "주권 침해" 반발 / SBS

Lo ngại về sự suy thoái nhân quyền ở Triều Tiên… Triều Tiên phản đối "xâm phạm chủ quyền" / SBS



유엔에서 열리고 있는 북한 인권 문제 관련 회의에서 우리나라 북한 인권 상황 갈수록 악화하고다고 우려 표명했습니다

Tại cuộc họp liên quan đến vấn đề nhân quyền ở Triều Tiên được tổ chức tại Liên Hợp Quốc, Hàn Quốc bày tỏ lo ngại rằng tình hình nhân quyền ở Triều Tiên ngày càng xấu đi.


북한은 서방 국가 인권 문제 제기 정치 의도가 있는 거라며 강하 반발했습니다

Triều Tiên phản đối mạnh mẽ khi đưa ra vấn đề nhân quyền của các nước phương Tây mang những ý đồ chính trị.


뉴욕에서 김종원 특파 보도합니다. <기자>

Đặc phái viên Kim Jong Won đưa tin từ New York


 인권 문제 담당하는 유엔 총회 산하 제3위원회, 북한 인권결의안 상정을 앞두고 열린 회의에서 북한이 강한 불만을 나타냈습니다

Triều Tiên bày tỏ sự bất mãn mạnh mẽ tại cuộc họp được tổ chức trước đề xuất đề án nghị quyết nhân quyền Triều Tiên, Ủy ban thứ ba trực thuộc  Đại hội đồng LHQ - cơ quan phụ trách các vấn đề nhân quyền. 


미국과 유럽 서방국가의 북한 인권 문제 제기 인권과는 상관없는, 정치 목적을 위한 것일 뿐이라고 주장했습니다

Vấn đề nhân quyền Triều Tiên của các quốc gia phương Tây như Mỹ, châu Âu chỉ nhấn mạnh đến mục đích chính trị, không liên quan đến nhân quyền 


[김성/주 유엔 북한대사 : 오늘 인권 문제 주권 침해 도구 사용되고 있습니다.] 

[ Kim Seong/ đại sứ Triều Tiên tại LHQ: Vấn đề nhân quyền ngày nay đang được sử dụng như 1 công cụ xâm phạm chủ quyền


김성 북한 유엔대사는 서로 다른 이념 체제를 갖고 있는 다른 국가 시스템 무너뜨리려는 것이야말로 인권침해라며, 인권 재판관을 자처하는 서방 국가 인종차별이라고 비난했습니다

Đại sứ Triều Tiên tại Liên Hợp Quốc Kim Seong  gọi đây là hành vi xâm phạm nhân quyền khi làm sụp đổ hệ thống của các nước có hệ tư tưởng khác nhau, chỉ trích họ phân biệt chủng tộc ở các nước phương Tây tự xưng là thẩm phán nhân quyền.


반면 이 회의에서 우리라는 북한 인권에 대한 강한 우려 제기했습니다

Trái lại ở cuộc họp này, Hàn Quốc đã đưa ra những lo ngại mạnh mẽ về nhân quyền tại Triều Tiên


[황준국/주 유엔 한국 대사 : 우리는 코로나19 사태 계기 북한 인권 상황이 더 악화한 데 대해 강한 우려 제기하는 바입니다.] 

[Hwang Jun-guk / Đại sứ Hàn Quốc tại Liên Hợp Quốc: Chúng tôi đưa ra những lo ngại mạnh mẽ về tình hình nhân quyền ở Triều Tiên ngày càng tồi tệ do tình trạng COVID-19.]


황준국 한국 유엔 대사 한국 영상 유포자는 사형을, 시청 최대 징역 15년 형에 처하는 내용으로 지난 제정 이른 '반동사상문화 배격법'을 예로 들었습니다. 

Đại sứ Hàn Quốc Hwang Joon-guk tại LHQ đã lấy ví dụ về "luật bài xích văn hóa tư tưởng phản động" được ban hành năm ngoái với nội dung người lan truyền video Hàn Quốc phải đối mặt với án tử hình và người xem tối đa 15 năm tù.


대사는 또 2020년 서해에서 피격 해양수산부 공무 사건 관련 북한 정보 공개 요구기도 했습니다

Đại sứ Hwang cũng đã yêu cầu Triều Tiên công khai thông tin liên quan đến vụ việc công chức viên của Bộ Hàng hải và Ngư nghiệp đã bị tấn công bất ngờ ở Biển Tây vào năm 2020.


우리나라는 2019년부터 남북 관계 고려 유엔 북한인권결의안 공동제안국에 불참해 왔지만, 올해는 4년 만에 다시 참여 가능이 큰 것으로 점쳐지고 있습니다.

Kể từ năm 2019, Hàn Quốc đã không thể tham gia vào đề án chung về nhân quyền của Liên Hợp Quốc tại Bắc Triều Tiên vì cân nhắc mối quan hệ liên Triều, nhưng năm nay được dự đoán là có khả năng cao sẽ lại tham gia sau 4 năm qua. 


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 기도 하다 : Cấu trúc thể hiện nhiều hành động hoặc trạng thái xảy ta đồng thời, mỗi hành động trạng thái với tần suất khác nhau.
3 ) 에 대한 : đối với, về
4 ) -라고 : rằng, là
5 ) -라는 : rằng
6 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
7 ) -려는 : định, muốn
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
10 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
무너뜨리다 làm sụp, làm đổ
2
무너뜨리다 làm sụp, làm đổ
3
상관없다 không liên quan
4
지난하다 vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
5
고려하다 cân nhắc, suy tính đến
6
관련하다 liên quan
7
반발하다 phản kháng, chống đối
8
보도하다 đưa tin, đăng tin
9
비난하다 chỉ trích, phê phán
10
악화되다 bị xấu đi
11
악화하다 trở nên xấu đi
12
자처하다 tự xử, tự xử lí
13
제정되다 được ban hành, được quy định
14
주장하다 chủ trương, khẳng định
15
표명하다 biểu lộ rõ
16
피격되다 bị tấn công bất ngờ
17
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
18
나타내다 xuất hiện, thể hiện
19
담당하다 đảm đương, đảm trách, đảm nhiệm, phụ trách
20
요구되다 được yêu cầu, được đòi hỏi
21
제기되다 được nêu ra, được đề xuất, được đưa ra
22
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
23
우리나라 nước ta, Hàn Quốc
24
정치적 mang tính chính trị
25
갈수록 ngày càng, càng lúc càng, càng ngày càng
26
이른바 cái gọi là, sở dĩ gọi là
27
강하다 cứng, rắn, chắc
28
강하다 mạnh
29
다르다 khác biệt
30
이르다 sớm
31
열리다 kết trái, đơm quả
32
열리다 được mở ra
33
점치다 xem bói, coi bói
34
지나다 qua, trôi qua
35
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
36
이르다 đến nơi
37
이르다 nói, bảo
38
처하다 rơi vào, đối mặt với
39
가능성 tính khả thi
40
시스템
[system]
hệ thống
41
공무원 công chức, viên chức
42
오늘날 ngày nay, hiện tại
43
정치적 tính chính trị
44
지난해 năm rồi, năm ngoái, năm trước
45
시청자 khán giả, bạn xem truyền hình, khán thính giả
46
영상물 phim ảnh
47
특파원 đặc phái viên
48
다른 khác
49
서로 nhau, lẫn nhau
50
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
51
다시 lại
52
우리 chúng ta
53
가능 sự khả dĩ, sự có thể
54
강하 sông suối
55
강하 sự giáng xuống, sự rơi xuống
56
계기 bước ngoặt, dấu mốc, mốc
57
계기 máy đo
58
고려 sự cân nhắc, sự đắn đo
59
고려 Goryeo, Cao Ly
60
공개 sự công khai
61
공동 chung
62
공무 công vụ
63
관계 giới quan chức, giới công chức
64
관계 quan hệ
65
관련 sự liên quan
66
국가 quốc gia
67
국가 quốc ca
68
대사 đại sự, việc trọng đại
69
대사 Daesa; đại sứ
70
대사 lời thoại
71
대해 đại dương, biển cả
72
도구 đạo cụ, dụng cụ, công cụ, đồ dùng
73
링크
[link]
sự kết nối
74
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
75
목적 mục đích
76
문제 đề (bài thi)
77
반발 sự phản bác
78
보도 vỉa hè, hè phố
79
보도 sự đưa tin, sự đăng tin, tin bài
80
비난 sự phê bình, sự chỉ trích
81
사건 sự kiện
82
사용 việc sử dụng
83
사태 sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)
84
사태 tình huống, tình trạng, hoàn cảnh
85
사형 sự tử hình, sự hành hình
86
산하 sông núi, núi sông, sơn hà
87
산하 sự trực thuộc
88
상관 cấp trên
89
상관 sự tương quan
90
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
91
서로 nhau, lẫn nhau
92
서방 hướng tây
93
서방 seobang; chồng
94
서해 biển Tây
95
악화 sự xấu đi
96
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
97
올해 năm nay
98
유엔
[UN]
Liên hợp quốc
99
유포 sự lan truyền, sự làm lan truyền
100
이념 ý niệm
101
인종 nhân chủng
102
재판 việc tái bản, sách tái bản
103
재판 sự xét xử
104
정보 thông tin
105
정치 chính trị
106
제정 sự ban hành
107
주권 chủ quyền
108
주장 chủ tướng
109
주장 (sự) chủ trương
110
징역 sự cầm tù,sự giam cầm, sự phạt tù
111
체제 hệ thống
112
총회 đại hội
113
최대 lớn nhất, to nhất, tối đa
114
표명 sự biểu lộ rõ
115
피격 sự bị tấn công bất ngờ
116
한국 Hàn Quốc
117
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
118
뉴스
[news]
chương trình thời sự
119
남북 Nam Bắc
120
내용 cái bên trong
121
뉴스
[news]
chương trình thời sự
122
담당 sự phụ trách, sự đảm nhiệm
123
배격 sự bài xích, sự bác bỏ
124
북한 BukHan; Bắc Hàn, Bắc Triều Tiên
125
상정 nghị trình
126
상정 tình cảm thường thấy, tình cảm vốn có
127
시청 thị chính, ủy ban nhân dân thành phố
128
시청 sự nghe nhìn
129
영상 hình ảnh, hình ảnh động
130
영상 độ dương, trên không độ C
131
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
132
우려 sự lo ngại, sự lo nghĩ, sự lo lắng
133
우리 lồng, chuồng, cũi
134
유럽
[Europe]
châu Âu
135
의도 ý đồ, ý định
136
인권 nhân quyền
137
제기 jegi; quả cầu
138
제기 sự đề xuất, sự đưa ra, sự nêu ra
139
참여 sự tham dự
140
침해 sự xâm hại
141
특파 sự đặc phái
142
한국 Hàn Quốc
143
해양 hải dương, đại dương
144
회의 sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp
145
회의 sự hoài nghi, lòng nghi vấn