Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


우크라 점령지 4곳에 계엄…푸틴의 '고육지책' / SBS

Lệnh giới nghiêm tại 4 khu vực chiếm đóng của Ukraine.…"chính sách cuối cùng" của tổng thống Putin



푸틴 러시아 대통령이 우크라이나 4개 점령지에 계엄 선포했습니다.

Tổng thống Nga Putin đã ban hành lệnh giới nghiêm tại bốn khu vực chiếm đóng của Ukraine.


 일부 지역에는 주민 대피령도 내렸는데 우크라이나 공세 수세 몰리는 상황 극복기 위한 고육지책라는 분석입니다.

Một số khu vực cũng đã ban hành lệnh sơ tán cư dân và theo phân tích, đây là chính sách cuối cùng để khắc phục tình trạng bị dồn vào thế phòng thủ do cuộc tấn công của Ukraine.


 파리 곽상은 특파입니다. <기자> 

Tôi là phóng viên Kwak Sang Paris


배를 타려는 사람들이 긴 줄을 늘어섰습니다. 

Những người định đi lên thuyền xếp thành hàng dài. 


양손에는 급히 챙겨나온 짐을 잔뜩 들었습니다. 

Trên cả hai tay mang rất nhiều hành lý đã sắp xếp một cách vội vàng.


우크라이나군의 반격 거세지는 가운 러시아 점령지 헤르손 주민 6만 명에게 대피령을 발령했습니다.

Trong bối cảnh cuộc phản công của quân đội Ukraine ngày càng gay gắt thì Nga đã ban hành lệnh sơ tán 60.000 cư dân vùng Herson bị chiếm đóng.


 [블라디미르 살도/헤르손 친러 행정 수반 : 대피령은 위험 처한 헤르손 지역 주민 보다 안전게 하기 위한 조치입니다.] 

[Vladimir Saldo/Thủ lĩnh chính quyền Herson Chiller đã phát biểu rằng: Lệnh sơ tán là biện pháp nhằm đảm bảo an toàn hơn cho người dân ở khu vực Herson đang gặp nguy hiểm] 


푸틴 러시아 대통령은 헤르손을 포함 자포리자와 도네츠크, 루한스크 등 최근 자국 영토 병합 선언 4개 점령지에 계엄 선포했습니다.

Tổng thống Nga Putin cũng ban hành lệnh giới nghiêm tại bốn khu vực chiếm đóng đã được tuyên bố sáp nhập lãnh thổ gần đây như  Herzon, Zaporizh, Donetsk và Lugansk.


 [블라디미르 푸틴/러시아 대통령 : 4개 지역 현재 러시아 체계 안에 있고, 따라 나는 이들 지역 계엄 선포하는 법령 서명했습니다.] 

[Vladimir Putin/Tổng thống Nga đã phát biểu rằng: 4 khu vực hiện nằm trong hệ thống luật pháp của Nga, do đó tôi đã ký sắc lệnh ban hành lệnh giới nghiêm ở những khu vực này.] 


계엄령으로 해당 지역에서는 군사권을 발동 치안 유지하고 주민들의 헌법 권리 제한됩니다

Vì có lệnh giới nghiêm nên các quyền lực quân sự được thực thi trong khu vực tương ứng để duy trì an ninh, và các quyền lợi thuộc hiến pháp của cư dân cũng bị hạn chế.


푸틴 대통 특히 이들 지역들에서 민병대의 일종인 '영토방어군' 창설 명령했습니다

Đặc biệt ở khu vực này, Tổng thống Putin đã ra lệnh thành lập "lực lượng bảo vệ lãnh thổ"- một loại lực lượng dân quân.


점령지 주민들을 징용 우크라이나 정부군과 맞서 싸우게 가능 커진 겁니다. 

Lực lượng này có khả năng tuyển mộ những người dân ở khu vực chiếm đóng để chiến đấu chống lại các lực lượng chính phủ Ukraine.


푸틴 대통은 또 지난 2014년 합병 크름반도와 세바스토폴을 포함 자국 우크라이나 접경지 8곳에는 이동제한 조치 발령하고 방어 태세 강화에 나섰습니다. 

Ngoài ra, Tổng thống Putin cũng đã ban hành các  hạn chế đi lại ở 8 nơi ở biên giới Ukraine trong nước, bao gồm bán đảo Krym và Sevastopol sáp nhập vào năm 2014, và tăng cường tư thế phòng thủ. 


젤렌스키 우크라이나 대통은 SNS를 통해 푸틴의 계엄은 "우크라이나 재산 약탈 정당려는 시도일 뿐"이라며 강하 비판했습니다.

Tổng thống Ukraine Zelensky lên tiếng chỉ trích gay gắt lệnh giới nghiêm của Putin thông qua trang mạng xã hội rằng : "Đó chỉ là một nỗ lực biện minh cho việc cướp tài sản của Ukraine".


 서방 언론들은 전황이 불리해지자 푸틴 대통 점점 무모한 전술 의존하고 특히 내부 통제에 힘을 쏟고 있는 걸로 보인다 분석을 내놨습니다. 

Các phương tiện truyền thông phương Tây phân tích rằng khi tình hình chiến sự trở nên bất lợi, Tổng thống Putin dường như ngày càng phụ thuộc vào chiến thuật liều lĩnh và đặc biệt tập trung vào kiểm soát nội bộ.


(영상취재 : 김시내, 영상편집 : 전민규)

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -고 있다 : đang
4 ) -기 위한 : để, nhằm, dành cho
5 ) -아 대다 : hoài, cứ
6 ) -라는 : rằng
7 ) -라디 : nói là…?
8 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
9 ) -려는 : định, muốn
10 ) 보이다 : trông, trông có vẻ
11 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
정당화되다 được làm cho chính đáng
2
정당화하다 chính đáng hóa
3
우크라이나
[Ukraine]
Ukraina
4
무모하다 vô mưu, thiếu suy xét
5
안전하다 an toàn
6
극복되다 được khắc phục
7
극복하다 khắc phục
8
명령하다 ra lệnh, hạ lệnh
9
발동하다 khuấy động, khởi động, thức tỉnh
10
발령되다 được phát lệnh, được quyết định
11
발령하다 phát lệnh, quyết định
12
서명하다 ký tên
13
선언하다 tuyên bố, công bố
14
선포되다 được tuyên bố
15
선포하다 tuyên bố
16
유지되다 được duy trì
17
유지하다 duy trì
18
의존되다 bị phụ thuộc, trở nên phụ thuộc
19
징용하다 bắt quân dịch
20
합병하다 sát nhập, hợp nhất
21
포함하다 Bao gồm, gộp cả
22
비판하다 phê phán
23
거세지다 trở nên dữ dội
24
의존하다 nương nhờ vào, lệ thuộc vào
25
제한되다 bị hạn chế, bị hạn định
26
포함하다 bao gồm, gộp cả
27
고육지책 phương sách cuối cùng, biện pháp cuối cùng
28
따라서 theo đó, do đó
29
강하다 cứng, rắn, chắc
30
강하다 mạnh
31
몰리다 bị dồn, bị ép
32
싸우다 đánh lộn, cãi vã
33
지나다 qua, trôi qua
34
챙기다 sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
35
내리다 rơi, rơi xuống
36
내리다 rơi, rơi xuống
37
제하다 trừ đi, lấy đi
38
제하다 đón nhận, đón chào, chào mừng
39
처하다 rơi vào, đối mặt với
40
커지다 to lên, lớn lên
41
통하다 thông
42
가능성 tính khả thi
43
가운데 phần giữa, chỗ giữa
44
계엄령 lệnh thiết quân luật
45
대통령 tổng thống
46
러시아
[Russia]
Nga
47
행정부 chính quyền, chính phủ
48
정당화 việc làm cho chính đáng
49
특파원 đặc phái viên
50
보다 hơn, thêm nữa
51
점점 dần dần, dần
52
급히 một cách gấp gáp, một cách vội vàng
53
잔뜩 một cách đầy đủ, một cách tràn đầy
54
특히 một cách đặc biệt
55
현재 hiện tại
56
보다 thử
57
따라 riêng
58
보다 hơn
59
따라 riêng
60
보다 có vẻ, hình như
61
가능 sự khả dĩ, sự có thể
62
가운 vận mệnh gia đình
63
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
64
강하 sông suối
65
강하 sự giáng xuống, sự rơi xuống
66
강화 sự tăng cường
67
계엄 tình trạng thiết quân luật
68
공세 sự tấn công, cuộc tấn công, thế tấn công
69
군사 quân sĩ
70
군사 quân sự
71
권리 quyền lợi
72
극복 sự khắc phục
73
대통 đại thông, sự thông suốt, suôn sẻ
74
대피 sự đi lánh nạn
75
링크
[link]
sự kết nối
76
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
77
명령 sự ra lệnh, mệnh lệnh
78
민병 dân quân
79
반격 sự phản công, sự đánh trả đũa lại
80
발동 sự khuấy động, sự thức tỉnh
81
발령 sự bổ nhiệm, sự đề cử
82
방어 sự phòng ngự
83
병합 sự sáp nhập, sự hợp nhất
84
사람 con người
85
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
86
서명 việc ký tên, chữ ký
87
선언 sự tuyên bố
88
선포 sự tuyên bố, sự công bố
89
수반 thủ lĩnh, người đứng đầu, đầu sỏ
90
수세 sự thủ thế, sự phòng thủ
91
안전 sự an toàn
92
안전 chỗ của người bề trên
93
약탈 sự cưỡng đoạt, sự tước đoạt
94
언론 ngôn luận
95
영토 lãnh thổ
96
위험 sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch
97
유지 sự duy trì
98
유지 ý nguyện của người đã khuất
99
의존 sự phụ thuộc
100
이동 sự di động, sự di chuyển
101
재산 tài sản
102
전황 tình hình chiến sự, diễn biến trận chiến
103
접경 sự giáp ranh, đường biên giới, vùng ranh giới
104
정부 chính phủ
105
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
106
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
107
조치 biện pháp
108
주민 cư dân
109
지역 vùng, khu vực
110
징용 bắt quân dịch
111
창설 sự thành lập, sự sáng lập
112
체계 hệ thống
113
최근 Gần đây
114
치안 sự giữ an ninh, trị an
115
태세 thái độ, tư thế
116
통제 sự khống chế
117
합병 sự sát nhập, sự hợp nhất
118
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
119
행정 hành chính
120
헌법 hiến pháp
121
내부 bên trong, nội thất
122
포함 sự bao gồm, việc gộp
123
뉴스
[news]
chương trình thời sự
124
비판 sự phê phán
125
법령 pháp lệnh, sắc lệnh
126
거세 sự thiến, sự triệt sản
127
내부 bên trong, nội thất
128
뉴스
[news]
chương trình thời sự
129
법령 pháp lệnh, sắc lệnh
130
분석 sự phân tích
131
시도 sự thử nghiệm
132
영상 hình ảnh, hình ảnh động
133
영상 độ dương, trên không độ C
134
일종 một loại
135
자국 dấu vết, vết tích
136
자국 tổ quốc, nước mình
137
전술 chiến thuật
138
점령 sự chiếm lĩnh, sự chiếm đóng
139
정당 chính đảng
140
제한 sự hạn chế, sự giới hạn
141
특파 sự đặc phái
142
포함 sự bao gồm, việc gộp
143
현재 hiện tại