Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
kính ngữ tiếng hàn,kính ngữ trong tiếng hàn

Do ảnh hưởng của văn hóa phương Đông nên ở Hàn Quốc cũng giống Việt Nam rất coi trọng lễ nghĩa. Ở Việt Nam từ nhỏ chúng ta đã được dậy phải lễ phép với người lớn. Gọi "dạ" bào "vâng". Ở Hàn Quốc cũng vậy nhưng những dạng kính ngữ trong tiếng hàn cực kì phức tạp khiến bạn nhức hết cả cái đầu ? Không chỉ bạn đâu, ai mới học tiếng hàn cũng như vậy. Cần lắm mội bài viết giải thích dễ hiểu và nhiều ví dụ.

Kĩnh ngữ tiếng hàn là gì ?

Kính ngữ tiếng hàn là gì?

Kĩnh ngữ tiếng hàn là sử dụng các đuôi câu kính trọng, từ vựng kính ngữ để thể hiện sự kính trọng đối với đội tượng đang đàm thoại hoặc đang được nói đến.

Dùng kính ngữ với ai ?

Kính ngữ tiếng hàn được sử dụng với những người lớn tuổi hơn. Một số trường hợp cần sử dụng kính ngữ :

  • Trong gia đình thì người hàn sử dụng kính ngữ đối với ông bà. Bố mẹ một số trường hợp ( Thường con với bố mẹ sẽ không sử dụng kính ngữ mà sử dụng 반말 . Lối nói dùng cho những người thân thiết, gần gũi.)
  • Trong công ty : sử dụng kính ngữ tiếng hàn với với cấp trên, giám đốc
  • Trong trường học : Cô giáo, giáo viên, 선배  những người học trước.
  • Ngoài xã hội : Khi gặp người không quen nhưng lớn tuổi hơn.
  • Trong tù : Đại ca, người vào trước người vào sau...

Bạn thấy đó ở Hàn vai vế cực kì quan trọng. Có nhiều trường hợp dù người trên làm sai nhưng người dưới cũng làm ngơ vì cả nể.

Chú ý : Kính ngữ tiếng hàn không sử dụng để nõi về bản thân.

Dùng kính ngữ như thế nào ?

Bạn sẽ thường dễ thấy dạng kính ngữ này nhất :

  1. Dạng kính ngữ với người được nói tới. (주제높임)
  2. Dạng kính ngữ với đối tượng khác (격체높임)
  3. Dạng kính ngữ đối phương.(상대높임)

Chúng ta cùng tìm hiểu từng dạng kính ngữ một nhé.

Dạng kính ngữ với người được nói tới

Dạng kính ngữ chủ ngữ là đối tượng nhận được sự kính trọng. 

Cách sử dụng kính ngữ tiếng hàn 주제높임

Đuôi kính ngữ trong tiếng hàn 시다. Bạn có thể thêm vị tố (으) 시

Ví dụ : 

  •  Thêm 시 ( Khi động từ, tính từ kết thúc là một phụ âm )
  • Thêm  으시 ( Khi động từ, tính từ kết thúc bằng patchim  )

Không những thế, bạn còn phải chuyển đổi một số từ thành kính ngữ.

Giống như ở Việt Nam chúng ta sẽ thường nói : 

 Ngài ấy đã qua đời ( đã yên giấc ngàn thu ) . Chứ không ai nói : Ngài ấy đã Chết cả

Một số dạng biến đổi của từ loại bạn cần lưu ý khi sử dụng.

Từ vựng kính ngữ tiếng hàn - Danh từ


Kính ngữ : 밥 => 전지 : cơm

Kính ngữ : 말 => 말씀 : Lời nói

Kính ngữ : 집 => 댁 Nhà

Kính ngữ 이름  => 성함 : Tên
  • 성함을 적다.
  • 성함을 여쭈다.
  • 시골에 계신 할아버지 편지 부쳤는데 할아버지 성함 뒤에 ‘귀하’라고 적는 것을 깜빡 잊고 말았다.
  • 사비를 기꺼이 기증 선생 성함을 따서 지을 것입니다.

Kính ngữ :  병 => 병환 : Bệnh
  • 어머니의 정성스러운 간호 덕분 아버지 병환 점점고 있었다.
  • 할아버지의 병환 점점 심해지신다면서?

Kính ngữ :   술 => 약주 : Rượu
  • 간밤에 약주를 하신 아버지 아침 일어 해장을 드셨다.
  • 약주를 권하다.
  • 아버지는 어제 친구들과의 망년회 자리에서 약주 많이 하셔서 아직 주무신다.

Kính ngữ 나이  => 연세 : Tuổi
  • 우리 할아버지 연세 구십 세가 다 되어 가신다.
  • 아무래도 연세가 있으시니 직업에도 귀천이 있다고 생각시는구나.
  • 할아버지는 연세가 많으신데도 기력 좋아 정정시다.

Kính ngữ 생일 =>  생신 : Sinh nhật
  • 고희를 맞으신 할아버지 생신 축하기 위해 온 가족이 다 모였다.
  • 우리 부부 아버님 생신 공양 삼아 친구분들을 모두 모시 음식 대접했다.
  • 그끄제는 아버지 생신이라 오랜 가족들과 모여 밥을 함께 먹었다.

Từ vựng kính ngữ tiếng hàn - Động từ
Kính ngữ 주다 => 드리다 : Cho, biếu
  • 간언을 드리다.
  • 간청을 드리다.

Kính ngữ 말하다 => 말씀하시다 :  Nói, báo cho
  • 네, 그렇게 많은 사람들 앞에서 실수 부분 말씀시다니요.
  • 선생님께서 말씀시다.

Kính ngữ 아프다 => 편찮으시다 :  Đau ốm
  • 지수는 할아버지께서 편찮으시다는 연락을 받고 곧장 고향으로 내려갔다.
  • 아버지가 편찮으시다는 소식을 듣자 그의 두 눈에는 눈물이 그득 고였다.

Kính ngữ 묻다  =>  여쭈다 / 여줍다  : Hỏi
  • 노마님께 여쭈다.
  • 노인장께 여쭈다.
  • 모시다, 여쭈다 등의 특수 어휘 어떤 역할 하나요?

Kính ngữ 죽다 => 돌아가시다 : Chết, hy sinh
  • 건강하시던 선생께서 그렇게 갑자기 돌아가시다니 믿을 수가 없어요.
  • 저런! 그런 급살 돌아가시다니, 참 안됐네요.

Kính ngữ 데려가다 => 모셔가다 : Mang đi, dẫn đi

Kính ngữ : 자다   =>  주무시다 : Ngủ
  • 잠을 주무시다.
  • 낮잠을 주무시다.

Kính ngữ :  있다 => 계시다 : Có, ở
  • 민준이는 자기 아버지 고위 계시 거들먹거들먹했다.
  • 경로당에 계시.

Kính ngữ : 먹다 => 잡수시다 / 드시다 : Ăn
  • 진지를 드시다.
  • 어머니는 무릎관절이 좋지 않아 바닥을 짚지 않고 일어기 힘드시다.

Kính ngữ : 보다 =>  뵙다 :  Gặp, xem
  • 교무실에서 선생 뵙다.
  • 교황을 뵙다.

Kính ngữ 없다 => 안 계시 : Không có, không ở
  • 외출하고 안 계시.
  • 자리에 없다/자리에 안 계시

Kính ngữ : 일어다 => 기침하시다/기상하시다 : Tình dậy

Kính ngữ 보내다 =>  분부하시다 : Gửi cho

Hậu tố

Đối với hậu tố chúng ta sẽ thêm 님 sau danh từ : vị, ngài

Đại từ

Kính ngữ :  그사람 =>  그분 : Người ấy
  • 그분은 평생 동안 공리를 위해 살아오셨습니다.
  • 직접적인 교분은 없지만 그분의 책을 읽은 적이 있습니다.

Tiểu từ 

Kính ngữ 에게 => 께 : Để
  • 할아버지는 늘 나에게 가계 빛내는 훌륭한 사람이 되어야 한다고 강조셨다.
  • 슈베르트가 작곡 가곡은 지금까지도 사람들에게 널리 사랑받는다.
Kính ngữ :  은 / 는 => 께서는 : Là
  • 아버지께서는 가문 명예를 위해 늘 바르게 살아오셨다.
  • 할아버지께서는 사십 년 만에 가슴 간직했 작가의 꿈을 이루셨다.

Kính ngữ với đối tượng khác. Kính ngữ khách thể

Khái niệm kính ngữ khách thể 

Dạng kính ngữ khách thể thể hiện sự tôn trong với đối tượng nằm ở tân ngữ hoặc bổ ngữ. Dễ hiểu là sau từ 을/를 이/가 에게
Có thể đi cùng một số động từ kính ngữ đặc biệt là :

을/를 뵙다 => Gặp 

  • 시아주버니를 뵙다.
  • 시어머니를 뵙다.

모시다 => Đón

  • 강연자를 모시.
  • 고문으로 모시.

드리다  => Tặng

  • 노인장께 드리다.
  • 선생님께 드리다.
  • 부모님께 드리다.
  • 영부인께 드리다.

여쭈다 => Vấn hỏi

  • 고견을 여쭈다.
  • 노마님께 여쭈다.
  • 노인장께 여쭈다.

Kĩnh ngữ đối phương 

Định nghĩa kính ngữ đối phương

Dạng kính ngữ đối phương thường dùng để thể hiện sự tôn trọng đối với người nghe. Thường được đặt ở cuối câu.

Chúng ta sẽ nói trực tiếp với người đối diện.

Bảng đuôi câu kính ngữ

Nguồn ảnh : https://thongtinhanquoc.com/tieng-han-thu-vi-kinh-ngu/

Ví dụ về kính ngữ trong tiếng hàn.

  • 호수 사이 다리 걸쳐 있으니 거기 건너십시오.
  • 집사에게 잘 모시라고 당부 두었으니 편시 쉬다 가십시오.
  • 과거에 교도에 있다 나온 적이 있으시군요.
  • 다음 경기 준비하는 각오 대단하군요.
  • 네, 두 가지 전시으로 구분되어 있다는 말씀이시군요.
  • 죄송하지만 조금 전에 외출셔서 자리에 안 계십니다.
  • 회장님께서는 지금 회의 하고 계셔서 전화를 받기 어려우십니다.

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Kĩnh ngữ tiếng hàn là sử dụng các đuôi câu kính trọng, từ vựng kính ngữ để thể hiện sự kính trọng đối với đội tượng đang đàm thoại hoặc đang được nói đến.

Kính ngữ tiếng hàn được sử dụng với những người lớn tuổi hơn. Một số trường hợp cần sử dụng kính ngữ :

  • Trong gia đình thì người hàn sử dụng kính ngữ đối với ông bà. Bố mẹ một số trường hợp ( Thường con với bố mẹ sẽ không sử dụng kính ngữ mà sử dụng 반말 . Lối nói dùng cho những người thân thiết, gần gũi.)
  • Trong công ty : với cấp trên, giám đốc
  • Trong trường học : Cô giáo, giáo viên, 선배  những người học trước.
  • Ngoài xã hội : Khi gặp người không quen nhưng lớn tuổi hơn.
  • Trong tù : Đại ca, người vào trước người vào sau...

Ngữ pháp trong bài

1 ) -은 적이 있다 : từng, đã từng
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
4 ) -을 것 : hãy
5 ) -군요 : thì ra, quá, thật đấy
6 ) -라고 : rằng, là
7 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 데도 : mặc dù, nhưng
10 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
11 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
거들먹거들먹하다 hống ha hống hách, nghênh nghênh ngang ngang
2
거들먹거들먹 hống ha hống hách, nghênh nghênh ngang ngang
3
돌아가시다 qua đời
4
대단하다 nghiêm trọng, khủng khiếp
5
훌륭하다 xuất sắc
6
정정하다 sừng sững, thẳng tắp
7
특수하다 đặc thù, đặc biệt
8
특수하다 đặc thù
9
간직하다 giữ gìn, cất giữ
10
강조되다 được nhấn mạnh
11
강조하다 khẳng định, nhấn mạnh
12
건너가다 đi qua, vượt qua
13
당부하다 yêu cầu
14
대접하다 đối xử, tiếp đón
15
데려가다 dẫn đi, dẫn theo
16
돌아가다 xoay vòng, quay vòng
17
말씀하다 thưa, nói
18
살아오다 sống đến nay, sống đến giờ
19
생각되다 được nghĩ là, được coi là, được xem là
20
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
21
실수하다 sai sót, sơ xuất
22
작곡하다 sáng tác nhạc, soạn nhạc, viết nhạc
23
주무시다 ngủ
24
축하하다 chúc mừng, chúc
25
기증하다 hiến tặng, biếu tặng, cho tặng
26
내려가다 đi xuống
27
데려가다 dẫn đi, dẫn theo
28
돌아가다 xoay vòng, quay vòng
29
외출하다 đi ra ngoài
30
일어나다 dậy
31
정정하다 đính chính
32
준비되다 được chuẩn bị
33
준비하다 chuẩn bị
34
할아버지 ông nội, ông
35
갑자기 đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
36
그득히 một cách đầy ấp
37
기꺼이 vui lòng
38
바르다 thẳng
39
심하다 nghiêm trọng
40
안되다 trắc ẩn
41
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
42
역하다 nôn nao
43
아프다 đau
44
걸치다 lơ lửng
45
계시다 ở (sống)
46
고이다 đọng lại, tụ lại
47
권하다 khuyên, khuyên nhủ, khuyên bảo
48
데리다 dẫn, dẫn theo
49
드리다 biếu, dâng
50
드리다 cho
51
말하다 nói
52
모시다 phụng dưỡng
53
모이다 tập hợp, gom lại
54
바르다 dán
55
바르다 gỡ xương, lóc xương, lọc xương
56
보내다 gửi
57
부치다 thiếu, không đủ
58
부치다 gửi
59
부치다 canh tác
60
부치다 rán, chiên
61
부치다 quạt
62
빛내다 làm phát sáng
63
안되다 không ổn
64
어리다 ngấn
65
내리다 rơi, rơi xuống
66
내리다 rơi, rơi xuống
67
널리다 được phơi
68
다리다 là, ủi
69
보내다 gửi
70
여쭈다 trình bày, hỏi
71
계시다 đang
72
가슴속 trong cõi lòng
73
고위직 chức vụ cao
74
교도소 nhà tù, trại giam
75
망년회 tiệc tất niên, liên hoan cuối năm
76
선생님 thầy giáo, cô giáo
77
아버님 bố, ba
78
아버지 cha, ba, bố
79
오랜만 lâu rồi mới lại~
80
아버님 bố, ba
81
전시관 toà nhà triển lãm, phòng triển lãm
82
해장국 haejangguk; canh giải rượu
83
구십 chín mươi, 90
84
그런 như vậy
85
사십 bốn mươi
86
오랜 lâu, lâu dài, lâu đời
87
어떤 như thế nào
88
곧장 thẳng tiến
89
그득 một cách dâng trào, một cách đầy tràn, một cách đầy ấp
90
깜빡 chớp, lóe
91
많이 nhiều
92
모두 mọi
93
보다 hơn, thêm nữa
94
점점 dần dần, dần
95
조금 một chút, một ít
96
널리 một cách rộng rãi
97
아직 chưa, vẫn
98
어제 hôm qua
99
이루 dù sao cũng..., bất kể thế nào cũng ...
100
지금 bây giờ
101
함께 cùng
102
없다 không có, không tồn tại
103
시다 chua
104
없다 không có, không tồn tại
105
적다 ít
106
먹다 điếc (tai)
107
묻다 vấy, bám
108
묻다 chôn
109
묻다 hỏi
110
뵙다 gặp, thăm
111
주다 cho
112
쉬다 ôi, thiu
113
쉬다 khan tiếng, khản giọng
114
쉬다 nghỉ ngơi
115
쉬다 thở, hít thở
116
자다 ngủ
117
적다 ghi, chép
118
죽다 chết
119
죽다 bẹp, xẹp, cùn
120
구십 chín mươi, 90
121
사십 bốn mươi
122
하나 một
123
먹다 mất
124
보다 thử
125
주다 cho
126
죽다 chết đi được
127
보다 hơn
128
에게 đối với
129
하고 với
130
거기 nơi đó
131
그분 vị đó, vị kia
132
자기 chính mình, tự mình, bản thân mình
133
보다 có vẻ, hình như
134
가지 thứ, kiểu
135
그런 thật là, coi kìa
136
좋아 được, tốt
137
가계 gia tộc, dòng dõi
138
가계 hộ kinh doanh
139
가곡 ca khúc
140
가문 gia môn, gia tộc
141
가슴 ngực
142
가십
[gossip]
tin lá cải, chuyện tầm phào
143
가족 gia đình
144
가지 cành
145
가지 quả cà tím, cây cà tím
146
각오 sự giác ngộ, sự nhận thức
147
간호 sự điều dưỡng, sự chăm bệnh
148
강조 sự khẳng định, sự nhấn mạnh
149
거들
[girdle]
quần gen bụng
150
건너 phía đối diện
151
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
152
경기 trận thi đấu, việc thi thố
153
경기 chứng co giật
154
계시 sự khải huyền, sự thiên khải
155
고위 vị trí cao, chức vụ cao
156
공리 lợi ích công, công lợi
157
공리 công lí
158
공리 danh lợi
159
공양 sự phụng dưỡng
160
교도 tín đồ
161
교도 sự cải tạo, sự giáo dưỡng
162
교분 tình thân
163
귀천 sự sang hèn
164
귀천 sự lên thiên đàng, sự quy tiên
165
급살 tai họa bất ngờ
166
기력 khí lực, sức sống
167
당부 sự yêu cầu, sự đề nghị
168
대접 daejeop; cái tô
169
대접 sự tiếp đón, sự đối xử
170
덕분 nhờ vào, nhờ ơn, nhờ sự giúp đỡ
171
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
172
동안 gương mặt trẻ con, gương mặt con nít, nét mặt trẻ
173
말씀 lời
174
명예 danh dự
175
모두 tất cả, toàn thể
176
모시 mosi; vải gai
177
무릎 đầu gối
178
바닥 đáy
179
반말 lối nói ngang hàng
180
병환 bệnh, bệnh tật
181
부부 phu thê, vợ chồng
182
부분 bộ phận, phần
183
사람 con người
184
사랑 tình yêu
185
사랑 phòng khách
186
사이 khoảng cách, cự li
187
선배 đàn anh, đàn chị, người đi trước
188
선생 giáo viên, thầy giáo, cô giáo
189
소식 sự ăn ít
190
소식 tin tức
191
수가 chi phí dịch vụ
192
실수 sự sai sót, sự sơ xuất, sự sai lầm
193
심해 biển sâu
194
약주 rượu thuốc
195
어휘 từ vựng
196
역할 vai trò, nhiệm vụ
197
음식 thức ăn, đồ ăn
198
작가 tác giả
199
작곡 sự sáng tác nhạc, sự soạn nhạc, sự viết nhạc
200
전화 cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
201
정성 sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình
202
조금 một chút, chút ít
203
주무 sự quản lý chính
204
직업 nghề nghiệp
205
축하 sự chúc mừng
206
친구 bạn
207
편지 bức thư
208
평생 cuộc đời
209
하나 đồng, cùng, một
210
어제 hôm qua
211
구분 sự phân loại
212
기증 việc cho tặng, việc hiến tặng, việc biếu tặng
213
나이 tuổi
214
다리 chân
215
다리 cây cầu
216
말씀 lời
217
모시 mosi; vải gai
218
생각 sự suy nghĩ
219
생신 ngày sinh nhật
220
생일 sinh nhật
221
성함 quý danh, danh tính
222
아침 sáng sớm
223
연락 sự liên lạc
224
연세 tuổi, niên tuế
225
외출 sự ra ngoài, sự tạm vắng
226
이루 căn cứ thứ hai, chốt nhì
227
이름 tên, tên gọi
228
일어 tiếng Nhật
229
자기 mình, tự mình, bản thân mình
230
자기 đồ sứ, đồ gốm
231
자리 chỗ
232
자리 tấm trải, tấm chiếu
233
전시 triễn lãm
234
전시 thời chiến
235
정정 sự đính chính
236
준비 sự chuẩn bị
237
지금 bây giờ
238
특수 sự đặc thù
239
특수 nhu cầu đặc biệt, nhu cầu đặc thù
240
해장 sự giải rượu
241
회의 sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp
242
회의 sự hoài nghi, lòng nghi vấn

Tìm hiểu