Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

[사회] 학생 여름방학 시작...전국 피서 '북적' (SBS8뉴스|2014.7.20)

Kì nghỉ hè của học sinh bắt đầu… Nơi nghỉ mát toàn quốc ‘đông đúc’

Dịch bởi : Linh Rin

더위 속에서 학생들의 여름방학도 시작됐습니다. 전국 피서 본격적으로 붐비기 시작했습니다.
→Kì nghỉ hè của học sinh cũng đã bắt đầu trong cái nóng. Các khu nghỉ mát trên toàn quốc đã bắt đầu đông đúc.

김학휘 기자입니다.
→Tôi là phóng viên Kim Hak Hwi.

해수욕장을 따라 파라솔이 길게 늘어서 있습니다.
→Có hàng rào dù dài dọc theo bãi tắm.

파라솔 그늘 아래 피서으로 가득고 보트에 몸을 맡긴 사람들은 물살 바람 속에 무더위 떨쳐냅니다.
→Dưới bóng dù đầy khách nghỉ mát, những người giao phó cơ thể trên thuyền xua tan cái nóng trong dòng nước và gió.

시원한 바람이 불어오는 대관 양 떼 목장을 찾은 가족은 양들에게 먹이를 주느라 시간 가는 줄 모릅니다.
→Gia đình tìm đến trang trại cừu Daegwallyeong với gió mát thổi không biết thời gian trôi qua để cho cừu ăn.

정취 만끽하며 나룻배 한강 건너 행사에도 가족 단위 인파 몰렸습니다.
→Trong sự kiện vượt sông Hàn bằng phà để tận hưởng cảm giác cũ, mọi người trong gia đình đã tập trung lại.

한강공원 물빛광장을 찾은 아이들은 시원한 물을 뒤집어 쓰며 즐거워합니다.
→Những đứa trẻ tìm đến quảng trường ánh sáng mặt nước ở công viên sông Hàn vui vẻ lật ngược dòng nước mát.

[정윤재/서울 양천구 : 미끄럼 탈 때 저기 물 맞으면 재밌어요. 날씨는 더운데 물 맞으면 시원하니까요.]
→[Jung Yoon Jae / Yangcheon-gu Seoul: Khi trượt cầu trượt, nếu bị dính nước thì sẽ rất thú vị. Thời tiết thì nóng nhưng nếu bị ướt thì mát lắm.]

직접 곤충 식물 만져수 있는 체험 행사 특히 아이들이 열광했습니다.
→Đặc biệt trẻ em đã rất cuồng nhiệt với sự kiện trải nghiệm có thể trực tiếp chạm vào côn trùng và thực vật

[김정태/경기도 남양주시 진접읍 : 그냥으로만 보는 게 아니 아이들이 직접 만져보기도 하고 먹이 먹이고 실도 뽑아보기도 하고 그런 활동 위주로 돼 있어서 아이들이 좋아하는 거 같습니다.]
→[Kim Jung Tae/Gyeonggi cũng không chỉ nhìn bằng mắt thường mà còn trực tiếp chạm vào, cho ăn và chỉ nên các bé thích những hoạt động như vậy]

초등학생은 30일, 중·고생은 25일, 여름방학이 일주 정도 짧아진 탓에 학생을 둔 직장들의 휴가 이달 말에 집중될 전망입니다.
→Học sinh tiểu học, trung học cơ sở và trung học cơ sở, trung học cơ sở, trung học cơ sở, trung học cơ sở, kỳ nghỉ hè được rút ngắn khoảng một tuần nên dự kiến sẽ tập trung vào cuối tháng này của những người đi làm có học sinh.

(영상취재 : 박동률·정상보, 영상편집 : 우기정, 헬기조종 : 민병호)
(Video: Park Dong-ryul, Jung Sang-bo, biên tập video: Woo Ki-jeong, điều khiển trực thăng: Min Byung-ho)

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) 수 있다 : có thể
3 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
즐거워하다 vui vẻ, hứng khởi
2
시작되다 được bắt đầu
3
시작하다 bắt đầu
4
만끽하다 tận hưởng
5
열광하다 cuồng nhiệt
6
집중되다
7
좋아하다 thích
8
짧아지다 ngắn lại, ngắn đi
9
미끄럼틀 cầu trượt
10
미끄럼틀 cầu trượt
11
본격적 mang tính quy cách
12
떨치다 lan rộng, tỏa rộng, truyền bá
13
만지다 sờ, sờ mó, mó máy, sờ soạng
14
맡기다 giao, giao phó
15
먹이다 cho ăn
16
모르다 không biết
17
몰리다 bị dồn, bị ép
18
우기다 khăng khăng, một mực, nhất định, nhất mực, nhất quyết
19
나룻배 thuyền
20
대관령 Daegwanryeong; đèo Daegwan-ryeong
21
무더위 cái nóng ngột ngạt
22
미끄럼 sự trơn trượt, trò chơi trượt băng
23
직장인 người đi làm
24
파라솔
[parasol]
ô to, dù lớn
25
피서객 khách nghỉ mát
26
피서지 nơi nghỉ mát
27
나룻배 thuyền
28
본격적 thực sự, chính thức
29
일주일 một tuần
30
휴가철 kì nghỉ phép, đợt nghỉ phép
31
그런 như vậy
32
가득 đầy
33
그냥 cứ, chỉ
34
아니 không
35
직접 trực tiếp
36
특히 một cách đặc biệt
37
따라 riêng
38
하고 với
39
따라 riêng
40
저기 đằng kia, chỗ đó, chỗ ấy
41
바람 do, vì
42
시간 giờ, tiếng
43
그런 thật là, coi kìa
44
아니 không
45
저기 gượm đã, à mà này
46
아이 ui, ôi
47
가족 gia đình
48
건너 phía đối diện
49
곤충 côn trùng
50
그늘 bóng, bóng râm, bóng mát, bóng tối
51
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
52
날씨 thời tiết
53
대관 việc thuê chỗ, việc cho thuê chỗ
54
목장 nông trại
55
물빛 màu xanh của nước
56
물살 sức nước, tốc độ dòng chảy
57
민병 dân quân
58
바람 gió
59
바람 lòng mong muốn, lòng mong ước
60
박동 nhịp tim
61
사람 con người
62
식물 thực vật
63
아래 dưới
64
위주 sự xem trọng, làm chính, lên đầu
65
이달 tháng này
66
인파 dòng người, đám đông
67
전국 toàn quốc
68
정취 tâm trạng, không khí, vị
69
직장 cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
70
직접 trực tiếp
71
체험 sự trải nghiệm, điều trải nghiệm
72
피서 sự tránh nóng, sự nghỉ mát
73
학생 học sinh
74
행사 sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
75
행사 sự thực thi, sự thực hiện, sự dùng
76
활동 hoạt động
77
휴가 Sự nghỉ phép, kì nghỉ
78
시간 thời gian
79
단위 đơn vị
80
아이 trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé
81
여름 mùa hè
82
영상 hình ảnh, hình ảnh động
83
영상 độ dương, trên không độ C
84
일주 một vòng, vòng quanh
85
전망 sự nhìn xa, tầm nhìn
86
정도 đạo đức, chính nghĩa
87
정도 mức độ, độ, mức
88
한강 Hangang; sông Hàn
89
헬기
[←helicopter機]
máy bay trực thăng, máy bay lên thẳng
90
휴가 sự nghỉ phép; kì nghỉ