Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Minjae

 

 

듣고 싶었어.

Tôi muốn nghe.

트로이메라이.

Troy Merai.


다시는 안 친다는 말

Tôi đau lắm


나한테는 너무 아팠어.

Tôi sẽ không bao giờ đánh nữa.


트로이메라이는 수많은 피아노 곡들 중에

Troy Merai Nó chỉ là một trong nhiều cây đàn piano


하나일 뿐이고 그게 다야.

bài hát và đó là tất cả.


안 친다고 아플 것도 없고

Nếu bạn không đánh, không có gì để bị thương,


친다고 달라질 것도 없어.

và đánh không làm cho bạn khác biệt.


아무 의미 없었다고,

Không có nghĩa gì, để


너한테

bạn


이제는 없어.

Không phải bây giờ.


Tại sao


왜 이제는 없는 건데

Tại sao nó không tồn tại nữa


없어야 하니까.

Không nên đâu.


너랑 나 사이에 의미 같은 거

Nó đúng nếu không có gì giống như một ý nghĩa


없어야 맞으니까.

giữa bạn và tôi.


아주 오랫동안

Đó không phải là bài hát


그 곡은

cho một


아니, 너는

thời gian dài,


많은 의미였어, 나한테.

bạn có ý nghĩa rất nhiều đối với tôi.


너한테 이렇게 말하면

Khi tôi nói với bạn thích