Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

고장 기계 점검하다 그만…50대 노동자 사망 / SBS

Kiểm tra máy móc hỏng … công nhân 53 tuổi thiệt mạng/SBS

Dịch bởi : Phương Anh Trần

그제(9일) 밤 산업 현장 에서 또 한 번의 안타까운 희생이 있었습니다. 
Đêm ngày (9) tại công trường đã xảy ra một sự việc đáng tiếc khiến một người lao động thiệt mạng. 

부산의 한 철강 공장 에서 50대 노동자가 점검하던 기계에 몸이 끼여 숨진 것입니다. 
Tại một nhà máy thép ở Busan, một công nhân khoảng 50 tuổi trong khi tiến hành kiểm tra máy móc thì đã bị mắc kẹt dẫn đến tử vong.

조윤하 기자입니다. 
Phóng viên Jo Yoon Ha

< 기자> 부산 사하구의 한 철강 업체입니다. 
Nơi xảy ra vụ việc là một công ty thép ở Saha-gu, Busan.

공장 에서 " 작업자 기계에 끼었다"는 119 신 고가 접수됐습니다
Nhà máy ngay sau đó đã gọi 119 và báo cáo về vụ việc công nhân mắc kẹt.

53살 직원 A 씨가 철근을 묶는 기계에 끼인 것인데, 구조대 출동했을 때 이미 숨진 상태였습니다. 
Công nhân A 53 tuổi bị vướng vào máy buộc cốt sắt thép và đã tử vong trước khi đội cứu hộ đến. 

[ 부산 사하 소방서 직원 : 현장 에서 기계에 끼 어서 바로 자리 에서 사망한 걸로 저희 추정하고 (있습니다.)] 
[Nhân viên cứu hỏa Saha-gu Busan: chúng tôi dự đoán rằng anh ấy mắc kẹt và chết ngay tại chỗ.]

고가 기계는 8 미터짜리 철근 30~40개를 다 발로 묶는 결속 기입니다. 
Chiếc máy trong vụ tai nạn là máy buộc khoảng 30~40 thanh cốt sắt thép dài 8m.

철근 기계에 넣으면 동시에 4곳이 조여지는데, 그 중 한 곳 에서 철근 묶여 오지 않아 A 씨가 직접 점검에 나선 것입니다. 
Khi đưa thanh sắt thép vào máy thì đồng thời cả 4 khu vực sẽ siết chặt cùng lúc. Tuy nhiên khi đó tại 1 trong 4 khu vực, thanh sắt thép không được siết chặt nên công nhân A đã trực tiếp đi kiểm tra.

A 씨는 점검 중 갑자기 작동한 기계 머리가 끼었습니다. 
Khi kiểm tra, chiếc máy đột ngột vận hành khiến công nhân A vướng đầu vào máy.

사고 당시 안전모 등 안 전장비를 착용하고 있었던으로 전해졌습니다. 
Được biết vào thời điểm xảy ra tai nạn, công nhân A có sử dụng những trang bị bảo hộ như mũ bảo hộ,...

경찰 현장 안전 관리자 등을 상 대로 전원을 끄지 않고 기계 점검에 나선 경위 등을 조사하고 있습니다. 
Cảnh sát đang điều tra quy trình trong việc kiểm tra máy móc mà không tắt nguồn điện với người quản lý an toàn tại hiện trường.

철강 업계 에서 올해 벌써 6 명의 노동자 희생됐습니다
Trong lĩnh vực sắt thép, chỉ riêng trong năm nay đã có 6 người lao động tử vong. 

지난 2월 동 국제 부산 공장에선 작업자 철강 코일에 끼어 숨졌고, 지난 5월 에는 충남 당진 현대 제철 에서 홀로 현장 설비 점검을 하던 노동자가 사 고로 목숨을 잃었습니다. 
Vào tháng 2 vừa qua, tại công trường nhà máy thép Dongkuk Busan, một công nhân đã bị cuốn vào cuộn dây thép và tử vong. Tháng 5 cũng xảy ra một vụ tai nạn dẫn đến tử vong do công nhân tiến hành kiểm tra thiết bị tại hiện trường nhà máy thép Huyndai, Dangjin, Chungnam. 

내년 1월 중대 재해 처벌 시행을 앞두고 철강 업체들이 앞다퉈 사고 예방책을 내놓고 있지만, 사망 사 고가 잇따르면 근본적인 재점검이 필요하다 목소리가 나오고 있습니다.  
Trước khi Luật trừng phạt thảm họa nghiêm trọng được thi hành vào tháng 1 năm sau, các công ty thép đã cố gắng đưa ra các biện pháp phòng ngừa tai nạn đáng tiếc xảy ra, nhưng số lượng sự cố tai nạn chết người vẫn tiếp tục gia tăng, và bắt đầu xuất hiện các cuộc biểu tình kêu gọi cần phải tiến hành các cuộc kiểm tra cần thiết. 

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -었던 : đã, từng, vốn
3 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
4 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
안타깝다 tiếc nuối, đáng tiếc, tiếc rẻ
2
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
3
사망하다 tử vong, thiệt mạng
4
잇따르다 liên tiếp
5
작동하다 hoạt động, vận hành
6
접수되다 bị tịch biên, bị tịch thu
7
조사되다 bị điều tra, được điều tra
8
추정되다 được suy diễn, được suy luận
9
출동하다 xuất phát (đi làm nhiệm vụ)
10
착용하다 đội
11
점검되다 được rà soát
12
희생되다 bị hi sinh
13
근본적 mang tính căn bản, mang tính nền móng, mang tính cơ sở
14
갑자기 đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
15
끼이다 bị mắc, bị kẹt
16
묶이다 được thắt
17
사하다 xá tội, tha thứ
18
전하다 truyền lại, lưu truyền
19
조이다 bị thắt, thít, vặn
20
지나다 qua, trôi qua
21
숨지다 tắt thở, trút hơi thở
22
구조대 đội cứu trợ, đội cứu hộ, nhóm cứu hộ
23
목소리 giọng nói, tiếng nói
24
안전모 mũ bảo hiểm
25
예방책 phương sách dự phòng, chính sách dự phòng
26
노동자 người lao động
27
소방서 trung tâm phòng cháy chữa cháy
28
작업자 công nhân, người lao động
29
그만 chỉ thế, có thế
30
고로 Bởi duyên cớ.
31
그제 ngày hôm kia
32
바로 thẳng
33
벌써 đã
34
어서 nhanh lên, mau lên
35
직접 trực tiếp
36
홀로 một mình
37
이미 trước, rồi
38
대로 như, giống như, theo như
39
에는
40
에서 ở, tại
41
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
42
미터
[meter]
mét
43
여지 khả năng
44
결속 sự đoàn kết, sự đồng lòng
45
경위 sự phải trái
46
경찰 (cơ quan) cảnh sát
47
고가 cổ ca, nhạc cổ
48
고장 quê quán, quê hương, vùng quê
49
공장 nhà máy, công xưởng, xưởng
50
관리 cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
51
국제 quốc tế
52
기입 việc ghi chép, sự ghi chép, việc điền nội dung
53
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
54
당시 lúc đó, thời đó, đương thời
55
대가 người lỗi lạc
56
동시 đồng thời, cùng một lúc
57
링크
[link]
sự kết nối
58
머리 đầu, thủ
59
명의 tên
60
목숨 tính mạng, mạng sống
61
발로 sự thể hiện, sự biểu hiện
62
부산 busan; sự làm náo loạn, việc làm ầm ĩ
63
사고 sự cố, tai nạn
64
상대 sự đối mặt, đối diện, đối tượng
65
설비 sự lắp đặt, sự trang bị, thiết bị
66
신고 sự khai báo, việc khai báo
67
업계 ngành, giới
68
업체 doanh nghiệp, công ty
69
오지 vùng đất cách biệt, vùng đất hẻo lánh
70
올해 năm nay
71
원본 sách nguyên bản, bản gốc
72
재해 tai hoạ, thiên tai
73
전관 người tiền nhiệm, cựu quan chức
74
전장 chiến trường
75
직원 nhân viên
76
처벌 sự xử phạt, hình phạt
77
하구 cửa sông
78
현장 hiện trường
79
뉴스
[news]
chương trình thời sự
80
출처 xuất xứ, nguồn
81
기계 máy
82
내년 năm tới, năm sau
83
다발 đóa, bó, xấp
84
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
85
속기 tốc ký
86
시행 sự thi hành
87
자가 nhà riêng
88
자리 chỗ
89
장비 trang bị, thiết bị
90
전원 điền viên
91
제강 sự luyện thép, gang thép
92
제철 đúng lúc
93
중대 trung đội
94
철강 thép
95
철근 thép cây
96
현대 hiện đại