Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

 

'마감재 내진 설계' 지진 피해 줄인다…확인해본 효과 / SBS

Kiểm tra hiệu quả giảm thiệt hại động đất của ‘Thiết kế chống động đất’/ SBS


 

지진이 발생하면 우리나라 경우는 벽과 기둥 무너지는 것보다 외벽이나 천장재가 부서지고 떨어지는 피해가 많습니다. Trong các vụ động đất xảy ra ở Hàn Quốc thì việc phần tường bên ngoài hoặc vật liệu trần nhà bị phá vỡ và rơi xuống xảy ra nhiều hơn so với việc tường và cột trụ bị sụp đổ. 

이런 마감재에 내진 설계를 하면 피해를 크게 줄일 수 있습니다. Việc thiết kế cơ sở hạ tầng hoàn thiện như thế này có thể làm giảm thiệt hại một cách đáng kể.

송성준 기자 취재했습니다. Phóng viên Song Sung Joon đã đưa tin.

<기자> 건물 외벽 와르르 무너지고 놀란 학생들은 허겁지겁 뛰쳐나옵니다. Bức tường bên ngoài sụp đổ và những học sinh bất ngờ vội vã chạy ra ngoài.

천장이 무너져 내리고 진열된 상품 쏟아집니다. Trần nhà sụp đổ và những hàng hóa được trưng bày bị đổ xuống.

4년 전 규모 5.4의 지진 덮친 포항의 경우처럼 중간 규모 지진이 많은 우리나라에서는 벽이나 기둥보다 천장재나 외벽 같은 마감 피해가 큽니다. Giống như trận động đất với quy mô 5,4 độ richter xảy ra ở Pohang vào 4 năm trước, ở Hàn Quốc có nhiều trận động đất có quy mô trung bình, thiệt hại về tường ngoài và vật liệu trần nhà lớn hơn so với thiệt hại về tường và cột trụ.

부산대 연구팀이 마감재에 내진설계를 더했을 때 차이 비교 실험했습니다. Nhóm nghiên cứu của trường đại học Busan đã so sánh sự khác biệt khi thêm thiết kế chống động đất vào các cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

내진설계 전 진도 5.3의 충격 천장 석고보드와 내벽 힘없 무너집니다. Trước sự tác động mạnh 5.3 độ, trần nhà thạch cao và bức tường bên trong bị sụp đổ.

내진설계 시공을 했더니 진도 6의 충격에도 마감재가 끄떡없습니다. Một thiết kế chống động đất được thi công lắp đặt vào các cơ sở hạ tầng hoàn thiện không bị ảnh hưởng bởi cường độ 6.

[김형준/서울시립대 건축 교수 : 간단한 내진 보강 통해 지금 100% 이상의 힘을 가격 했음에도 눈에 띄는 확연한 피해 전혀 발생하지 않았습니다.] [Kim Hyung Jun/ Giáo sư khoa kiến trúc tại Đại học thành phố Seoul: Hiện tại, thông qua việc tăng cường thiết kế chống động đất đơn giản, mặc đã đánh trúng hơn 100% công lực nhưng không có thiệt hại rõ ràng nào xảy ra].

마감재를 벽 같은 구조 기존 용접이 아닌 지지와 조임 쇠로 고정해 충격 흡수하는 내진설계를 한 결과입니다. Kết quả của thiết kế chống động đất là kết quả của việc cố định vật liệu hoàn thiện vào cấu trúc giống như tường bằng cách cố định các thanh đỡ và sắt ép để hấp thụ tác động. 

마감재 등에 대한 내진설계는 포항 지진 직후인 2018년 법제화됐지만 세부 기준이나 지침이 없어 건설 현장에서는 잘 지켜지지 않고 있습니다. Thiết kế chống động đất cho vật liệu hoàn thiện đã được pháp chế hóa vào năm 2018 ngay sau trận động đất diễn ra ở Pohang, nhưng không có tiêu chuẩn và hướng dẫn cụ thể nên không được thực hiện tốt tại công  trường xây dựng.

[오상훈/부산대 건설융합학부 교수 : 실질으로 내진 성능이 있는지 없는지를 검증을 해서 설계를 한 예는 아직 거의 없다고 보면 됩니다.] [Oh Sang-hoon / Giáo sư khoa Tổng hợp Xây dựng, Đại học Quốc gia Busan: Hầu như vẫn chưa có một ví dụ thực tế nào chứng minh được rằng liệu tính năng chống động đất có thực sự có hay không].

부산대 연구팀은 이번 실험 결과 바탕으로 올해으로 구체적 지침 마련해 국토부에 보고하기로 했습니다. Nhóm nghiên cứu của Đại học Busan đã quyết định chuẩn bị các hướng dẫn cụ thể và báo cáo với Bộ Đất đai trong năm nay dựa trên kết quả thử nghiệm lần này.

출처 : SBS 뉴스. Nguồn: SBS News

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
3 ) -고 있다 : đang
4 ) -면 되다 : chỉ cần... là được, …là được, nếu… là ổn
5 ) 에 대한 : đối với, về
6 ) 수 있다 : có thể
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
뛰쳐나오다 lao ra, phóng ra, vụt ra
2
법제화되다 được pháp chế hóa
3
허겁지겁 một cách vội vội vàng vàng, một cách tất ba tất bật, một cách tất ta tất tưởi
4
간단하다 đơn giản
5
끄떡없다 không lay chuyển, không hề hấn, không ăn thua
6
확연하다 xác thực, chắc chắn, thấu đáo
7
고정하다 bình tĩnh, bình tâm
8
마련하다 chuẩn bị
9
무너지다 gãy đổ, sụp đổ
10
발생되다 được phát sinh
11
보고되다 được báo cáo
12
부서지다 vỡ nát, vỡ tan
13
진열되다 được trưng bày
14
흡수되다 bị thấm, bị ngấm, bị thấm hút
15
실험하다 thực nghiệm
16
쏟아지다 sánh, bị trút, bị đổ ra ngoài
17
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
18
우리나라 nước ta, Hàn Quốc
19
실질적 mang tính thực chất
20
와르르 ầm ầm, rầm rầm
21
힘없이 một cách mệt mỏi, một cách yếu ớt
22
더하다 hơn
23
힘없다 mệt mỏi, yếu ớt
24
덮치다 dồn dập, tới tấp
25
지지다 đun xâm xấp, nấu
26
차이다 bị đá, bị đá văng
27
피하다 tránh, né, né tránh
28
내리다 rơi, rơi xuống
29
놀라다 giật mình, ngỡ ngàng, hết hồn
30
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
31
줄이다 làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ
32
지키다 gìn giữ, bảo vệ
33
통하다 thông
34
건축학 kiến trúc học
35
구조물 vật kết cấu, công trình vật kết cấu, công trình
36
구체적 tính cụ thể
37
지지대 cột chống, cột trụ
38
실질적 thực chất, thực tế, thực sự
39
전혀 hoàn toàn
40
거의 hầu hết, hầu như
41
아직 chưa, vẫn
42
지금 bây giờ
43
없다 không có, không tồn tại
44
없다 không có, không tồn tại
45
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
46
가격 giá cả, giá
47
건물 tòa nhà
48
건설 sự xây dựng
49
건축 việc kiến trúc, việc kiến thiết
50
검증 sự kiểm chứng
51
결과 kết quả
52
경우 đạo lý, sự phải đạo
53
교수 việc giảng dạy
54
구조 sự cứu trợ, sự cứu hộ
55
구조 cơ cấu, cấu tạo
56
국토 lãnh thổ
57
규모 quy mô
58
기둥 cột, trụ
59
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
60
기존 vốn có, sẵn có
61
마감 sự chấm dứt, sự kết thúc
62
바탕 nền tảng
63
보강 sự tăng cường, sự củng cố, sự gia cố
64
비교 sự so sánh
65
설계 việc lập kế hoạch, kế hoạch
66
성능 tính năng
67
연구 sự nghiên cứu
68
올해 năm nay
69
용접 sự hàn
70
지지 cái bẩn, í ẹ
71
지지 sự ủng hộ
72
직후 ngay sau khi
73
학생 học sinh
74
효과 hiệu quả
75
현장 hiện trường
76
뉴스
[news]
chương trình thời sự
77
이상 trở lên
78
거의 hầu hết, gần như
79
기준 tiêu chuẩn
80
내벽 tường trong
81
내진 sự chịu được động đất
82
뉴스
[news]
chương trình thời sự
83
상품 thượng phẩm, sản phẩm tốt
84
세부 sự chi tiết, phần chi tiết
85
시공 sự thi công
86
시공 thời gian và không gian
87
실질 cái thực chất, chất lượng thực tế
88
외벽 tường ngoài
89
이번 lần này
90
이상 sự khác thường
91
중간 trung gian, ở giữa
92
지금 bây giờ
93
지침 kim la bàn
94
진도 tiến độ
95
진도 cường độ rung chấn, cường độ động đất
96
천장 trần nhà
97
충격 sự xung kích, cú va đập, sự tác động
98
현장 hiện trường
99
효과 hiệu quả