Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

"고양이도 검열" "음란물 안 걸려"…실효성은 '글쎄' / SBS

"Kiểm duyệt cả mèo","Không bị quấy rối" ... Liệu có hiệu quả 

Bản dịch còn nhiều thiếu xót. Bạn có thể góp ý qua email : [email protected]


착취물을 유포 텔레그램 n번방 사건 계기 정부 불법 촬영물이 유통되지 않도록 온라인 커뮤니티에 필터링을 도입했습니다.

Sau vụ việc phòng chát telegram chính phủ đã áp dụng bộ lọc trong cộng đồng trực tuyến để ngăn chặn việc phát tán video bất hợp pháp.


지난 10일 시행 이후 뜨거운 논란이 되고 있는 제도 정성 기자가 짚어봤습니다.

정성진 đã cho thấy chế độ này đã gây tranh cãi từ sau ngày 10 thi hành.


'검열'이라는 제목이 붙은 카카오톡 오픈 채팅방입니다.

Dây là một phòng trò chuyện mở trên kakaotalk với tiêu đề là kiểm duyệt


동물 영상 올리며 '고양이도 검열 대상'이라거나 음란 공유 뒤 '걸리지 않았다'고 자랑기도 합니다.

Họ cũng đăng tải video động vật và tự hào rằng "con mèo cũng bị kiểm duyệt" hoặc "không bị phát hiện" sau khi chia sẻ nội dung khiêu dâm.


제가 직접 오픈 채팅방을 열고 동물 동영상을 올려보겠습니다

Tôi sẽ mở một phong chát và đăng video động vật lên thử.


. '불법 촬영 검토 중'이란 문구가 뜨지만 2~3초 뒤 그대 업로드됐습니다.

Câu văn "Đang kiểm duyệt video bất hợp pháp" xuất hiện nhưng khoảng 2,3 giây đã được đăng như thường.


이 '검토 중'이란 알림 때문 검열 논란 불거진 건데 실제 정부 인터넷 사업 영상 직접 열어보는 게 아닙니다.

Vì thông báo kiểm duyệt được gắn nên đã gây tranh cãi vì thực tế chính phủ hoặc người kinh doanh dịch vụ không trực tiếp mở video.


공유된 영상 코드 정부 데이터베이스에 들어 있는 불법 영상 코드 일치하는 대조하는 전부입니다.

Tất cả là sự đối chiếu xem mã video của chia sẻ có phù hợp với mã video bất hợp pháp trong cơ sở dữ liệu của chính phủ không.


개인 채팅방까지 검열한다는 것 역시 사실 다릅니다.

Khác với việc kiểm duyệt ngay cả những phòng chát cá nhân.


해당 법상 규제 대상 일반에게 공개 유통되는 정보 한정 있어 아무 접근 수 없는 개인이나 그룹 채팅방은 대상에서 제외됩니다.

Đối tượng quy định theo luật này bị giới hạn bởi thông tin được công khai và lưu hành cho công chúng, vì vậy các phòng chat cá nhân hoặc nhóm mà bất cứ ai cũng không thể tiếp cận được sẽ bị loại khỏi đối tượng.


마지막으로 해외 기업 제외한다 논란, 텔레그램이 빠지긴 했지만 구글, 페이스북은 포함만큼 사실이 아닙니다.

Cuối cùng, tranh cãi về việc loại trừ các công ty nước ngoài, điện tín đã bị thiếu, nhưng Google và Facebook không phải là sự thật.


구글, 페이스북 등은 공개 커뮤니티에 해당 필터링을 하지만 텔레그램은 비공개 SNS로 분류 빠진 것으로 해외 기업 여부 아무 관계가 없습니다.

Google và Facebook được lọc dựa trên cộng đồng công khai, nhưng Telegram được phân loại là SNS không công khai và không liên quan gì đến việc liệu các công ty nước ngoài có hay không.


그럼에도 n번방의 시작었던 텔레그램이 빠진 건 비판 피하 어려 대목입니다.

Nhưng telegrem không được lọc khó tránh được sự chỉ trích vì nó vốn là khởi đầu của phòng số n.
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -라거나 : hay là
3 ) -라는 : rằng
4 ) -었던 : đã, từng, vốn
5 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
6 ) 으로 : sang
7 ) 만큼 : như, bằng
8 ) 도록 : để
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
데이터베이스
[database]
cơ sở dữ liệu
2
검열하다 kiểm tra
3
공개되다 được công khai
4
공유하다 chia sẻ, cùng sở hữu
5
대조되다 được đối chiếu, được đối sánh
6
대조하다 đối chiếu
7
도입하다 đưa vào
8
유포하다 làm lan truyền, tung ra khắp
9
접근하다 tiếp cận
10
제외되다 bị trừ ra, bị loại ra
11
제외하다 trừ ra, loại ra
12
한정되다 được hạn định
13
해당되다 được phù hợp, được tương xứng
14
분류되다 được phân loại
15
불거지다 lộ, lòi
16
일치되다 được nhất trí, được thống nhất, được nhất quán
17
일치하다 nhất quán, đồng nhất
18
자랑하다 khoe mẽ, khoe khoang, khoe
19
그대로 y vậy, y nguyên
20
실제로 trong thực tế, trên thực tế
21
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
22
다르다 khác biệt
23
걸리다 cho đi bộ, dắt bộ
24
빠지다 rụng, rời, tuột
25
빠지다 rơi
26
어리다 ngấn
27
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
28
피하다 tránh, né, né tránh
29
그대로 cứ vậy, đúng như
30
데이터
[data]
tài liệu, tư liệu
31
동영상 video, hình ảnh động
32
비공개 sự không công khai
33
사업자 người kinh doanh
34
업로드
[upload]
sự tải lên
35
온라인
[on-line]
(sự) trực tuyến, nối mạng
36
인터넷
[internet]
mạng internet
37
영상물 phim ảnh
38
음란물 văn hóa phẩm đồi trụy
39
아무 bất cứ
40
사실 thật ra, thực ra
41
실제 thực tế, thực sự
42
직접 trực tiếp
43
역시 quả là, đúng là
44
전부 toàn bộ
45
그대 cậu, em
46
아무 bất cứ ai, bất kì ai
47
때문 tại vì, vì
48
개인 cá nhân
49
검열 sự kiểm tra
50
검토 xem xét
51
계기 bước ngoặt, dấu mốc, mốc
52
계기 máy đo
53
공개 sự công khai
54
시작 sự bắt đầu, bước đầu
55
시작 sự sáng tác thơ, bài thơ sáng tác
56
공유 công hữu
57
공유 sự chia sẻ, sự cùng sở hữu
58
관계 giới quan chức, giới công chức
59
관계 quan hệ
60
규제 sự hạn chế
61
그룹
[group]
nhóm
62
기업 doanh nghiệp
63
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
64
대목 Daemok; giai đoạn bán chạy
65
대상 đại doanh nhân
66
대상 giải nhất
67
대상 đối tượng
68
대조 sự đối chiếu
69
도입 sự đưa vào, sự du nhập
70
동물 động vật
71
링크
[link]
sự kết nối
72
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
73
문구 mệnh đề, cụm từ
74
문구 văn phòng phẩm
75
사건 sự kiện
76
사실 sự thật, sự thực
77
사업 việc làm ăn kinh doanh
78
실제 thực tế
79
원본 sách nguyên bản, bản gốc
80
유통 sự lưu thông
81
유포 sự lan truyền, sự làm lan truyền
82
접근 sự tiếp cận
83
정보 thông tin
84
정부 chính phủ
85
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
86
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
87
정성 sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình
88
제외 sự trừ ra, sự loại ra
89
직접 trực tiếp
90
채팅
[chatting]
chatting
91
촬영 sự quay phim, sự chụp ảnh
92
필터
[filter]
thiết bị lọc, bộ lọc
93
한정 sự hạn định
94
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
95
포함 sự bao gồm, việc gộp
96
여부 có hay không
97
뉴스
[news]
chương trình thời sự
98
비판 sự phê phán
99
불법 sự phi pháp, sự phạm luật
100
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
101
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
102
뉴스
[news]
chương trình thời sự
103
분류 sự phân loại
104
시행 sự thi hành
105
시행 câu thơ
106
여부 có hay không
107
영상 hình ảnh, hình ảnh động
108
영상 độ dương, trên không độ C
109
음란 sự dâm loàn
110
이후 sau này, mai đây, mai sau
111
일반 đều như nhau, cùng một kiểu
112
일치 sự nhất quán
113
자랑 sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
114
전부 toàn bộ
115
제도 chế độ
116
제도 bản vẽ kỹ thuật
117
제목 đề mục, tên, tiêu đề, tựa
118
착취 sự bóc lột, sự bòn rút, sự lợi dụng
119
코드
[code]
mã số, quy ước
120
포함 sự bao gồm, việc gộp
121
해외 hải ngoại, nước ngoài

Tìm hiểu