Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

 

[ 사회]" 해경 도움 없었다"… 구조 함정 책임자 체포 (SBS8 뉴스|2014.7.29 )

[[Xã hội] “Không có bất kỳ sự giúp đỡ nào từ phía cảnh sát biển”...Người phụ trách tàu cứu hộ bị bắt giữ. (SBS NEWS | 2014.7.29)

Dịch bời : Đỗ Thảo


세월 침몰 해역 가장 먼저 출동했 해경 함정 정장 긴급 체포됐습니다
Thuyền trưởng của tàu cảnh sát biển đầu tiên xuất phát đến khu vực chìm phà Sewol đã bị bắt khẩn cấp.

근무 기록 조작한 혐의입니다. 
(Cảnh sát bắt giữ người này vì) tình nghi (ông ta) ngụy tạo bản ghi chép công việc.

단원 생존학생들은 이틀 법정 에서 세월 침몰과 탈출 상황 증언했습니다
Các học sinh còn sống sót của trường trung học Danwon đã làm chứng tại phiên tòa thứ 2 về sự cố chìm tàu và tình hình giải cứu lúc đó.

누구도 도와 주지 않았다고 말했습니다.
(Các em ấy) nói rằng đã không có một ai giúp đỡ họ.

보도에 한승구 기자입니다.
Phóng viên Han Seung Gu đưa tin.

4월 16일 오전 9시 반 세월 침몰 현장 가장 먼저 도착한 건 목포 해경 123 함정입니다.
Vào lúc 9h rưỡi sáng ngày 16 tháng 4, Tàu cảnh sát biển Mokpo số hiệu 123 chính là con tàu đầu tiên đến hiện trường chìm phà Sewol.

선내 진입은 물론 탈출 방송 하지 않은 소극적 구조 활동으로 비난을 받았습니다.
Đội tàu này bị chỉ trích vì hoạt động cứu hộ thụ động thậm chí không phát đi tín hiệu giải cứu – một việc tưởng chừng là hiển nhiên.

검찰 오늘(29일) 123 함정 정장 김 모 경위 긴급체포했습니다.
Hôm nay (ngày 29), công tố viên đã khẩn cấp bắt giữ trung úy Kim giấu tên – thuyền trưởng của tàu cảnh sát biển 123.

출동 당시 근무 일지 일부고 나중에 다른 내용을 적어넣은 혐의 알려졌습니다.
Được biết, anh ta bị tình nghi đã xé mất một phần sổ ghi chép công việc tại thời điểm xuất phát và sau đó đã viết vào một nội dung khác.

검찰 초기 구조 과정 과실 드러날 우려해 일지 훼손했는지 조사할 방침입니다.
Công tố viên chủ trương điều tra xem liệu rằng có hay không hành vi phá hoại sổ ghi chép vì e sợ những sai phạm trong quá trình giải cứu ban đầu sẽ bị bại lộ.

법정 에서 단원 생존 학생들의 이틀째 증언이 이어졌습니다.
Tiếp tục lời chứng từ các học sinh còn sống sót của trường trung học Danwon vào ngày thứ 2 tại phiên tòa.   

학생들은 배가 갑자기 기울자 놀라 도로 뛰어나왔다고 말했습니다.
Các em học sinh cho biết (lúc ấy) con tàu nghiêng đột ngột, và sau đó vì quá bất ngờ nên họ đã tháo chạy ra ngoài hành lang.

밀고 끌며 방을 빠져나와 길게 줄을 섰지만, 뒤에 있던 학생들은 끝내 물살 휩쓸렸다고 증언했습니다.
Các em học sinh cho biết họ đã xô đẩy và kéo nhau thoát khỏi phòng rồi đứng xếp thành một hàng dài (tại hành lang) nhưng những học sinh mắc kẹt ở phía sau cuối cùng đã bị cuốn theo dòng nước.

여학생은 물이 차오를 캐비닛에 올라타 떠오르다 간신히 친구 손을 붙잡고 탈출했다고 말했습니다.
Một em học sinh nữ đã kể lại rằng khi nước ngập (vào trong thuyền) em ấy đã trèo lên tủ tài liệu để nổi lên, sau đó chật vật nắm lấy tay bạn mình rồi tẩu thoát.   

탈출을

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 나다 : xong, rồi
2 ) 은 물론 : không những… mà cả
3 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
4 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
뛰어나오다 nhảy ra
2
빠져나오다 thoát ra
3
우려하다 Lo nghĩ, lo âu. lo ngại
4
도착하다 đến nơi
5
드러나다 hiện ra, thể hiện
6
떠오르다 mọc lên, nổi lên, nảy lên
7
알려지다 được biết
8
조사하다 khảo sát, điều tra
9
조작하다 làm dởm, ngụy tạo
10
증언하다 làm chứng
11
차오르다 dâng lên, dâng tràn
12
체포되다 bị bắt giữ
13
출동하다 xuất phát (đi làm nhiệm vụ)
14
탈출하다 thoát ra, bỏ trốn, đào tẩu
15
훼손하다 phá hủy, làm tổn thương
16
이어지다 được nối tiếp
17
휩쓸리다 bị cuốn sạch, bị quét sạch
18
소극적 mang tính tiêu cực
19
간신히 một cách chật vật, họa hoằn lắm mới
20
갑자기 đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
21
다르다 khác biệt
22
말하다 nói
23
붙잡다 giữ chặt, nắm chắc
24
끝내다 kết thúc, chấm dứt, ngừng
25
놀라다 giật mình, ngỡ ngàng, hết hồn
26
책임자 người phụ trách, người đảm nhiệm
27
여학생 nữ sinh
28
캐비닛
[cabinet]
tủ tài liệu, ca bi net
29
가장 nhất
30
도로 ngược lại
31
먼저 trước
32
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
33
에서 ở, tại
34
누구 ai
35
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
36
경위 sự phải trái
37
과실 trái cây, hoa quả
38
과정 quá trình
39
구조 sự cứu trợ, sự cứu hộ
40
근무 sự làm việc, công việc
41
기록 sự ghi chép, sự ghi hình, bản ghi chép, tài liệu lưu
42
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
43
긴급 sự khẩn cấp, sự cần kíp, sự cấp bách
44
당시 lúc đó, thời đó, đương thời
45
도움 sự giúp đỡ
46
무기 vũ khí
47
물살 sức nước, tốc độ dòng chảy
48
밀고 sự tố cáo ngầm, sự mách lẻo
49
방송 việc phát sóng
50
보도 vỉa hè, hè phố
51
비난 sự phê bình, sự chỉ trích
52
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
53
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
54
오전 buổi sáng
55
이틀 hai hôm, hai bữa
56
주지 sư trụ trì
57
진입 sự thâm nhập, sự tiến vào, sự đặt chân vào
58
초기 sơ kì
59
친구 bạn
60
침몰 sự chìm
61
하지 Hạ chí
62
함정 hố bẫy
63
해경 cảnh sát biển
64
활동 hoạt động
65
일부 một phần
66
현장 hiện trường
67
뉴스
[news]
chương trình thời sự
68
방침 phương châm
69
구도 sự cầu đạo
70
급체 chứng khó tiêu cấp tính
71
내용 cái bên trong
72
단원 bài
73
배가 sự gấp lên, việc làm cho gấp lên
74
법정 pháp đình, tòa án
75
복도 hành lang
76
생존 sự sinh tồn
77
세월 năm tháng
78
원고 nguyên cáo, nguyên đơn
79
일지 sự ghi chép hàng ngày, nhật ký, sổ ghi chép hàng ngày
80
정의 chính nghĩa
81
정장 vest, com-lê
82
침입 sự xâm nhập
83
해역 hải phận, vùng biển
84
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ