Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


"영업 못했는데 7,550원?" 카카오 보상 택시기사 분통 / SBS / 실시e뉴스

“KHÔNG THỂ LÀM VIỆC - 7,550 WON” SỰ UẤT ỨC CỦA TÀI XẾ TAXI ĐỐI VỚI TIỀN BỒI THƯỜNG TỪ PHÍA KAKAO/SBS



카카오 서비스 먹통 사태, 그 인해 영업 차질을 빚은 유료 멤버 택시기사들에게, 카카오 피해 보상안을 내놨습니다. 

Kakao đã bồi thường thiệt hại cho các tài xế trả phí thành viên mà đã gặp gián đoạn trong công việc do tình trạng treo dịch vụ Kakao.


보상 액수가요, 7,550원. 

Số tiền bồi thường 7,550won. 


최저 시급도 되지 않아서 기사들이 반발고 있다 기사 많이 봤습니다. 

Đã thấy có nhiều bài báo cho rằng các bác tài đang phản bác vì mức lương tối thiểu thậm chí còn không thấp như vậy. 


카카오 모빌리티는 우선 한 달 39,000원을 내는 유료 멤버 택시기사들에게 7,550원의 포인트 지원겠다는 보상안을 내놨습니다. 

Trước hết Kakao Mobility đã đưa ra mức bồi thường rằng sẽ cung cấp 7,550won điểm đối với các tài xế taxi đã trả 39000 won mỗi tháng cho phí thành viên. 


이게 6일 상당 이용인 셈인 거죠. 

Điều này tương đương với giá trị sử dụng trong 6 ngày. 


택시기사들은 하루 동안 영업 하지 못했는데, 그에 비하면 터무니 적다, 멤버 구분 없이 피해 발생 만큼 보다 현실 보상안을 내놔야 한다고 주장하고 있습니다. 

Các tài xế taxi đã không thể làm việc trong suốt một ngày, nếu so sánh với điều này thì con số đó nhỏ đến mức vô lý, và các bác tài xế khẳng định rằng phía Kakao cần phải bồi thường thực tế hơn so với thiệt hại không phân biệt membership đã phát sinh. 


이에 카카오 모빌리티는, 이번 보상안이 최종 아니고, 현장 상황 파악해서 추가적인 방안 마련고 있다 밝혔는데요, 문제는요, 택시 호출 관련 별도 피해보상 기준 없다는 겁니다. 

Theo đó Kakao Mobility cho biết rằng tiền bồi thường lần này không phải cuối cùng và đang chuẩn bị phương án bổ sung sau khi nắm bắt tình trạng hiện nay, vấn đề là không có tiêu chuẩn bồi thường thiệt hại riêng lẻ liên quan đến việc gọi taxi. 


그러니까 피해 발생하면 플랫폼 자체 판단 맡겨야 하는 구조란 거죠. 

Vì vậy khi thiệt hại phát sinh thì nó là cơ cấu đảm nhận theo quyết định của riêng nền tảng. 


기사들이 피해 규모 일일 입증야 하는 거고, 그런 만큼 보상 절차가 쉽지 않을 가능도 있다고 기사에서는 전했습니다.

Trên bài báo nói rằng tài xế cần phải xác minh quy mô thiệt hại của từng người một và thứ tự bồi thường theo mức độ như thế có khả năng là không dễ dàng. 


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 로 인하다 : do... (dẫn đến), vì… (dẫn đến)
3 ) 에 비하면 : (nếu) so với.. thì...
4 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
5 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
터무니없이 một cách vô lí, một cách vô căn cứ
2
터무니없다 vô lí, vô căn cứ
3
관련하다 liên quan
4
마련되다 được chuẩn bị
5
마련하다 chuẩn bị
6
반발하다 phản kháng, chống đối
7
발생되다 được phát sinh
8
발생하다 phát sinh
9
입증하다 kiểm chứng, xác minh
10
주장되다 được chủ trương, được khẳng định
11
주장하다 chủ trương, khẳng định
12
지원하다 hỗ trợ
13
지원하다 đăng ký
14
파악하다 nắm bắt
15
현실적 mang tính hiện thực
16
일일이 từng cái, từng thứ
17
못하다 kém, thua
18
차지다 dẻo, dẻo dính
19
차지다 dẻo, dẻo dính
20
맡기다 giao, giao phó
21
못하다 làm không được, không làm được
22
인하다 do, bởi, tại
23
인하다 lân cận, gần
24
전하다 truyền lại, lưu truyền
25
피하다 tránh, né, né tránh
26
밝히다 chiếu sáng
27
가능성 tính khả thi
28
기사도 tinh thần hiệp sĩ
29
서비스
[service]
dịch vụ
30
실시간 Thời gian thực tế
31
포인트
[point]
điểm nhấn, điểm then chốt
32
플랫폼
[platform]
bến đỗ, sân ga
33
이용료 phí sử dụng
34
터무니 nguyên do, căn nguyên
35
현실적 tính chất hiện thực
36
카카오 Ứng dụng kakaotalk của Hàn Quốc
37
그런 như vậy
38
많이 nhiều
39
보다 hơn, thêm nữa
40
아니 không
41
없이 không có
42
우선 trước tiên, trước hết, đầu tiên
43
일일 ngày ngày
44
없다 không có, không tồn tại
45
없다 không có, không tồn tại
46
적다 ít
47
적다 ghi, chép
48
보다 thử
49
보다 hơn
50
보다 có vẻ, hình như
51
마련 đương nhiên, hiển nhiên
52
그런 thật là, coi kìa
53
아니 không
54
가능 sự khả dĩ, sự có thể
55
관련 sự liên quan
56
구조 sự cứu trợ, sự cứu hộ
57
구조 cơ cấu, cấu tạo
58
규모 quy mô
59
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
60
기사 mẩu tin, bài báo
61
기사 kỳ thủ
62
기사 kỵ sỹ
63
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
64
동안 gương mặt trẻ con, gương mặt con nít, nét mặt trẻ
65
링크
[link]
sự kết nối
66
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
67
마련 sự chuẩn bị
68
먹통 kẻ ngốc, thứ đần độn
69
멤버
[member]
thành viên
70
모빌
[mobile]
Đồ treo nôi
71
문제 đề (bài thi)
72
반발 sự phản bác
73
발생 sự phát sinh
74
방안 phương án
75
별도 riêng biệt, riêng
76
보상 sự trả lại
77
보상 việc bồi thường
78
사태 sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)
79
사태 tình huống, tình trạng, hoàn cảnh
80
상당 sự lên đến
81
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
82
실시 sự thực thi
83
액수 số tiền
84
인해 biển người
85
입증 sự kiểm chứng, sự xác minh
86
자체 tự thể
87
주장 chủ tướng
88
주장 (sự) chủ trương
89
지원 sự hỗ trợ
90
지원 sự đăng ký tham gia
91
최종 cuối cùng, sau cùng
92
추가 sự bổ sung
93
파악 sự nắm bắt
94
판단 sự phán đoán
95
피해 sự thiệt hại
96
하지 Hạ chí
97
현장 hiện trường
98
뉴스
[news]
chương trình thời sự
99
절차 trình tự, thủ tục
100
구분 sự phân loại
101
기준 tiêu chuẩn
102
뉴스
[news]
chương trình thời sự
103
먹통 kẻ ngốc, thứ đần độn
104
분통 sự phẫn uất, sự căm phẫn
105
시급 tiền tính theo thời gian
106
영업 việc kinh doanh
107
우선 sự ưu tiên, sự ưu đãi
108
유료 sự có phí, sự mất phí
109
이번 lần này
110
이용 (sự) sử dụng
111
인해 biển người
112
일일 một ngày
113
일일 mọi ngày
114
절차 trình tự, thủ tục
115
차질 vấn đề, sự gặp trở ngại
116
택시
[taxi]
xe tắc-xi
117
하루 một ngày
118
현실 hiện thực
119
현장 hiện trường
120
호출 sự gọi ra, sự gọi