Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

내수 살리기…카드 더 쓰면 최대 30만 원 돌려받는다 / SBS

khôi phục lại nhu cầu tiêu thụ trong nước…. sẽ được hoàn lại tối đã 300 nghìn won nếu sử dụng thẻ nhiều hơn

 


정부가 올해 하반기 경제 정책 방향 확정했습니다

Chính phủ đã xác nhận định hướng đi của chính sách kinh tế cho nửa cuối năm nay.


우리 경제 회복 속도 빠르다면서 올해 경제장률 목표를 4.2%로 높이고 이를 달성하기 위해 내수 살리기에 집중하겠다는 게 핵심입니다.

đó là tập trung vào việc thúc đẩy nhu cầu tiêu thụ trong nước để hồi phục lại nền kinh tế một cách nhanh chóng đồng thời phải đạt mốc 4.2% về mức chỉ tiêu về tăng trưởng kinh tế.


  내수진작을 위해 각종 방안들도 내놨는데 어떤 방안들이 있는지 전형 기자 자세하게 전해 드리겠습니다

đã có rất nhiều phương án được đưa ra nhằm thúc đẩy nhu cầu tiêu thụ trong nước , cụ thể là có những phương án nào sẽ được phóng viên Jeon Hyung woo đưa tin một cách chi tiết.


 <기자> 오는 8월부터 10월까지 2분기 월평균 신용카드 사용액보다 늘어난 사용액의 10%를 카드 포인트 돌려줍니다. 

<phóng viên> từ tháng 8 tới đến tháng 10 nếu số tiền sử dụng lớn hơn trung bình hàng tháng số tiền sử dụng bằng thẻ tín dụng trong quý 2 10% thì sẽ được trả lại dưới dạng điểm thẻ


예컨대 2분기 월평균 지출이 100만 원이었는데 8월에 153만 원을 썼다면 5만 원을 돌려받는 겁니다.

Ví dụ nếu chi tiêu trung bình hàng tháng của bạn trong quý thứ hai là 1 triệu won, nhưng bạn đã chi 1,53 triệu won trong tháng 8 thì bạn sẽ nhận lại 50.000 won


1인당 석 달 최대 30만 원까지 돌려받을 수 있습니다

1 người trong 3 tháng được hoàn trả tối đa là 300 nghin won.


다만 소상공인을 살리자는 취지만큼 백화, 대형마트에서 쓰거나 차와 같이 고가 물품을 산 비용 제외됩니다.

Tuy nhiên, vì nhằm mục đích vực dậy các chủ doanh nghiệp nhỏ nên chi phí sử dụng trong các cửa hàng bách hóa và siêu thị lớn, hoặc các mặt hàng đắt tiền như ô tô sẽ không được được tính 


 [/홍남기경제부총리 : 소상공인 등을 중심으로 소비유도 효과 상당할으로 정부 기대하고 있습니다.] 

[/ Phó Thủ tướng Kinh tế Hong Nam-ki: Chính phủ kỳ vọng rằng việc thu hút tiêu dùng tập trung vào các chủ doanh nghiệp nhỏ sẽ có hiệu quả đáng kể.]


소비 쿠폰 재개하거나 추가해 오는 8월쯤 1차 백신 접종률이 50%를 넘어서면 영화람권 1매당 6천 원씩, 실내 체육시설엔 월 이용 3만 원을 지원하고 9월 말 70%를 넘어설 땐 최대 4만 원짜리 숙박·

phiếu giảm giá tiêu dùng sẽ được tiếp tục sử dụng hoặc bổ sung thêm, vào tháng 8 tới nếu tỷ lệ tiêm chủng lần một vượt mức 50% thì vé xem phim sẽ chỉ còn 6000 won cho một vé, hỗ trợ 30 nghìn won cho chi phí sử dụng các cơ sở thể thao trong nhà và khi vượt mức 70% vào cuối tháng 9 thì giá thuê phòng trọ cao nhất chỉ là 40 nghìn won.


관광 쿠폰 사용 재개하 철도 버스 이용요금 반값 쿠폰 신설합니다.

Tiếp tục sử dụng phiếu giảm giá du lịch và phiếu giảm giá một nửa cho cước phí của xe buýt và xe lửa.


20, 30대 청년을 위한 맞춤형 지원책도 내놨습니다. 

chính sách hỗ trợ phù hợp cho những người trẻ ở độ tuổi 20, 30 cũng đã được đưa ra. 


대학가, 역세권 전세임대 주택 5천 가구 하반기 중 추가 공급해 주거난을 돕습니다.

Trong nửa cuối năm nay, sẽ cung cấp thêm 5.000 căn nhà cho thuê để giải quyết khó khăn về vấn đề chỗ ở.


'대기업 참여 인턴십'을 운영하고 청년 정규으로 채용하는 중소, 중견기업에 특별장려금을 통해 취업도 지원합니다. 

điều hành chương trình’ thực tập tại các công ty lớn’ và sẽ hỗ trợ việc làm thông qua tiền trợ cấp đặc biệt ở các công ty vừa và nhỏ tuyển dụng những người trẻ tuổi một cách chính thức.


다만 청년이 겪는 취업난과 주거난을 근본으로 해결하기엔 부족하 의견도 있어 정부 관계 부처들로부터 추가로 제안받아 다음 달 중에 종합 청년 대책 다시 발표할 계획입니다.   

tuy nhiên vẫn có ý kiến cho rằng còn nhiều thiếu sót khi giải quyết một cách cơ bản khó khăn về việc làm và chỗ ở của lớp thanh niên, chính phủ đã quyết định sẽ công bố lại đối sách về các vấn đề của tầng lớp thanh niên một cách tổng hợp trong tháng tới sau khi nhận được đề án bổ sung của các ban ngành liên quan.


출처 : SBS 뉴스

nguồn:SBS News

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 수 있다 : có thể
3 ) 으로 : sang
4 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
부족하다 thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn
2
상당하다 tương đương
3
자세하다 tỉ mỉ, chi tiết
4
공급하다 cung cấp
5
발표하다 công bố, phát biểu
6
신설하다 thiết lập mới, thành lập mới, lắp mới
7
운영되다 được điều hành, được vận hành
8
제외되다 bị trừ ra, bị loại ra
9
지원하다 hỗ trợ
10
집중되다
11
해결되다 được giải quyết
12
확정하다 xác định
13
재개하다 Tái triển khai
14
기대되다 được kỳ vọng, được mong chờ
15
늘어나다 tăng lên
16
달성되다 đạt được
17
채용되다 được tuyển dụng
18
추가하다 bổ sung
19
근본적 mang tính căn bản, mang tính nền móng, mang tính cơ sở
20
종합적 mang tính tổng hợp
21
빠르다 nhanh
22
이르다 sớm
23
돌리다 vượt qua hiểm nghèo, qua giai đoạn nguy hiểm
24
드리다 biếu, dâng
25
살리다 cứu sống
26
전하다 truyền lại, lưu truyền
27
높이다 nâng cao, nâng lên
28
통하다 thông
29
경제성 tính kinh tế
30
근본적 tính căn bản, tính cơ bản
31
영화관 phòng chiếu phim, rạp chiếu phim
32
월평균 bình quân tháng
33
청년층 lớp thanh niên
34
포인트
[point]
điểm nhấn, điểm then chốt
35
백화점 cửa hàng bách hóa tổng hợp
36
역세권 khu vực quanh ga
37
이용료 phí sử dụng
38
정규직 (nhân viên) chính thức
39
종합적 tính tổng hợp
40
하반기 nửa cuối năm, sáu tháng cuối năm
41
어떤 như thế nào
42
같이 cùng
43
다시 lại
44
같이 như
45
가구 hộ gia đình
46
가구 đồ nội thất
47
각종 các loại, các thứ
48
경제 kinh tế, nền kinh tế
49
계획 kế hoạch
50
고가 cổ ca, nhạc cổ
51
고가 giá cao
52
관계 giới quan chức, giới công chức
53
관계 quan hệ
54
근본 sự căn bản, nền móng, cơ sở
55
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
56
대책 đối sách, biện pháp đối phó
57
대형 loại đại, loại lớn, loại to
58
대형 hàng dài
59
링크
[link]
sự kết nối
60
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
61
맞춤 sự lắp ghép
62
목표 mục tiêu
63
물품 vật phẩm, hàng hóa
64
반값 nửa giá
65
방안 phương án
66
부처 Phật Thích ca mâu ni
67
부처 ban bộ
68
사용 việc sử dụng
69
속도 tốc độ
70
신용 tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
71
영화 điện ảnh, phim
72
영화 sự vinh hoa
73
올해 năm nay
74
인턴
[intern]
bác sĩ thực tập
75
전형 mẫu hình, điển hình
76
전형 sự tuyển chọn, sự lựa chọn
77
접종 sự tiêm chủng
78
정부 chính phủ
79
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
80
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
81
정책 chính sách
82
제안 sự đề nghị, sự kiến nghị
83
주거 sự cư trú, nhà ở
84
주택 nhà ở
85
청년 thanh niên
86
체육 thể dục, thể dục thể thao
87
최대 lớn nhất, to nhất, tối đa
88
취업 sự tìm được việc, sự có việc làm
89
쿠폰
[coupon]
phiếu mua hàng, phiếu giảm giá
90
회복 sự phục hồi, sự hồi phục
91
철도 Đường rây
92
효과 hiệu quả
93
다음 sau
94
비용 chi phí
95
뉴스
[news]
chương trình thời sự
96
내수 nhu cầu trong nước, sự tiêu thụ trong nước
97
뉴스
[news]
chương trình thời sự
98
다음 sau
99
반값 nửa giá
100
방향 phương hướng
101
백신
[vaccine]
vắc xin
102
백화 trăm hoa
103
버스
[bus]
xe buýt
104
비용 chi phí
105
소비 sự tiêu dùng, sự tiêu xài
106
숙박 sự ở trọ
107
실내 trong phòng, trong nhà, có mái che
108
의견 ý kiến
109
이용 (sự) sử dụng
110
전세 Jeonsae; việc thuê nhà kiểu Jeonsae, tiền thuê jeonsae
111
정규 chính quy, chính thức
112
종합 sự tổng hợp
113
중견 nhân vật chính, nhân vật trung tâm, ngôi sao, tổ chức trung tâm
114
중소 vừa và nhỏ
115
중심 trung tâm
116
지출 sự tiêu xài
117
참여 sự tham dự
118
철도 đường ray, đường sắt
119
취지 mục đích, ý nghĩa
120
카드
[card]
thẻ
121
특별 sự đặc biệt
122
효과 hiệu quả