Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
i will show you

Bài hát i will show you

Bài hát I will show you có tên gọi tiếng hàn là 보여줄게  do ca sĩ  에 일리 hát.

Download i will show you mp3 

Bạn có thể tải bản nhạc mp3 của bài hát i will show you tại đây

Lời bài hát  I will show you

 

내가 사준 옷을 치고
내가 사준 향술 뿌리고
지금쯤 넌 그녈 만나
또 웃고 있겠지
그렇게 좋았던 거니
버리고 떠날 만큼
얼마나 더 어떻게 더 잘 해야 한 거니

너를 아무리 지울래도
함께한 날이 얼마인데
지난 시간 억울해서
자꾸 눈물이 흐르지만

보여줄게 완전히 달라진
보여줄게 훨씬 더 예뻐진 나
바보 처럼 사랑 때문
떠난 너 때문에 울지 않을래 (whoa oh whoa oh)
멋진 남잘 만나
보여줄게 너 보다 행복한
없이도 슬프지 않아 무너지지않아
Boy you gotta be aware (lalala lalala)

산뜻하게 머릴 바꾸고
정성 들여 장도 하고
하이힐에 짧은 치마
모두 날 돌아봐
우연히 라도 만나
눈이 부시게 웃어주며
놀란 니 모습 뒤로 한 채
또각 또각 걸어가려 해

보여줄게 완전히 달라진 나 (완전히 달라진 나)
보여줄게 훨씬 더 예뻐진 나 (oh oh oh)
바보 처럼 사랑 때문에 (no no)
떠난 너 때문에 (너 때문에)
울지 않을래 (whoa oh whoa oh)
멋진 남잘 만나 (남잘 만나)
보여줄게 너 보다 행복한 나 (행복한 나)
없이도 슬프지 않아 무너지지 않아
Boy you gotta be aware (lalala lalala)

니가 줬던 반질 버리고
니가 썼던 편질 지우고
미련 없이 후회 없이
잊어 줄 거야 너를 잊을래
너를 지울

보여줄게 완전히 달라진
보여줄게 훨씬 더 예뻐진 나 ( 훨씬 더 예뻐진 나)
바보 처럼 사랑 때문에 (oh my)
떠난 너 때문에 울지 않을래 (whoa oh whoa oh)
멋진 남잘 만나 (더 멋진 남잘 만나)
보여줄게 너 보다 행복한 나 (no no no no no no)
없이도 슬프지 않아 무너지지 않아
Boy you gotta be aware (lalala lalala)

Lời dich bài hát i will show you

Nguồn dịch : babyyuki

Anh có thể khoác lên mình những bộ đồ mà em mua
Cũng có thể dùng loại nước hoa mà em tặng
Và có lẽ ngay lúc này đây, anh đang vui cười bên ai khác
Anh thích cô ta nhiều đến mức muốn rời khỏi em sao?
Em còn phải tốt hơn tới mức nào đây?
Dù em có cố gắng xóa đi hình dáng anh
Chúng ta cũng đã bên nhau bao nhiêu tháng ngày
Thời gian qua đi đầy nuối tiếc khiến nước mắt cứ rơi nhưng

Em sẽ cho anh thấy một con người hoàn toàn thay đổi
Cũng sẽ cho anh thấy một con người hoàn mĩ hơn xưa
Em chẳng muốn vì tình yêu mà nước mắt tuôn rơi như kẻ ngốc
Hay là bởi anh, người đã đành lòng ròi bỏ em mà đi

Em sẽ gặp được một chàng trai nóng bỏng hơn
Và em sẽ cho anh thấy em chắc chắn hạnh phúc hơn xưa nhiều
Thiếu vắng anh cũng không làm em khóc đâu
Em sẽ chẳng gục ngã đâu.
Anh nên biết điều đó
Em thay đổi kiểu tóc của mình và trang điểm thật kĩ càng
Với đôi giày cao gót và chiếc váy ngắn, ai cũng phải quay lại nhìn em
Nếu có chạy về phiếu anh em cũng sẽ mỉm cười thật tươi
Chẳng để ý tới gương mặt đầy ngỡ ngàng của anh
Mà em sẽ tiếp tục bước đi trên con đường của mình

Em sẽ cho anh thấy một con người hoàn toàn thay đổi
Cũng sẽ cho anh thấy một con người hoàn mĩ hơn xưa
Em chẳng muốn vì tình yêu mà nước mắt tuôn rơi như kẻ ngốc
Hay là bởi anh, người đã đành lòng ròi bỏ em mà đi

Em sẽ gặp được một chàng trai nóng bỏng hơn
Và em sẽ cho anh thấy em chắc chắn hạnh phúc hơn xưa nhiều
Thiếu vắng anh cũng không làm em khóc đâu
Em sẽ chẳng gục ngã đâu.
Anh nên biết điều đó

Em sẽ vứt bỏ chiếc nhẫn mà anh đã tặng
Cũng sẽ quên đi những lá thư tình anh viết trước kia
Với những gì còn lại, không chút hối tiếc
Bóng hình anh sẽ phai nhòa trong tâm trí em
Em muốn quên được anh, xóa anh khỏi kí ức này

Em sẽ cho anh thấy một con người hoàn toàn thay đổi
Cũng sẽ cho anh thấy một con người hoàn mĩ hơn xưa
Em chẳng muốn vì tình yêu mà nước mắt tuôn rơi như kẻ ngốc
Hay là bởi anh, người đã đành lòng ròi bỏ em mà đi
Em sẽ gặp được một chàng trai nóng bỏng hơn
Và em sẽ cho anh thấy em chắc chắn hạnh phúc hơn xưa nhiều
Thiếu vắng anh cũng không làm em khóc đâu
Em sẽ chẳng gục ngã đâu.
Anh nên biết điều đó

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
3 ) -았던 : đã, từng, vốn
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
5 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
억울하다 uất ức, oan ức
2
행복하다 hạnh phúc
3
걸어가다 bước đi
4
무너지다 gãy đổ, sụp đổ
5
달라지다 trở nên khác, khác đi, đổi khác
6
아무리 cho dù
7
얼마나 biết bao, biết nhường nào
8
우연히 một cách ngẫu nhiên, một cách tình cờ
9
멋지다 tuyệt vời, đẹp đẽ
10
너르다 rộng rãi
11
걸치다 lơ lửng
12
들이다 cho vào
13
떠나다 rời, rời khỏi
14
만나다 gặp, giao
15
보이다 được thấy, được trông thấy
16
보이다 cho thấy, cho xem
17
지우다 bôi, xóa, lau
18
지우다 qua
19
지우다 chất lên
20
흐르다 chảy
21
버리다 bỏ, vứt, quẳng
22
뿌리다 rơi, làm rơi
23
지우다 chất lên
24
하이힐
[←high heeled shoes]
giày cao gót
25
모두 mọi
26
보다 hơn, thêm nữa
27
없이 không có
28
훨씬 hơn hẳn, rất
29
자꾸 cứ
30
지금 bây giờ
31
함께 cùng
32
라도 dù là, mặc dù là
33
처럼 như
34
하고 với
35
치고 đối với
36
때문 tại vì, vì
37
시간 giờ, tiếng
38
간이 sự giản tiện
39
모습 hình dáng, hình dạng
40
미련 sự khờ dại, sự ngớ ngẩn
41
바보 kẻ ngốc, kẻ ngu ngốc, kẻ ngốc nghếch
42
사랑 tình yêu
43
장도 chí lớn, nghiệp lớn
44
정성 sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình
45
지지 cái bẩn, í ẹ
46
치마 váy
47
화장 sự hoá trang, sự trang điểm
48
후회 sự hối hận, sự ân hận
49
일리 (có) lý, phải, logic

Tìm hiểu