Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

" 희망 품고 옮긴 부대, 그곳 에서도 2차 가해로 좌절" / SBS

hy vọng rồi lại thất vọng - thủ phạm thứ hai "/ SBS


공군 성추행 피해 망사건을 가장 가까이 에서 지켜봐 온 피해자 A 중 사의 남편 그동안 심경 저희 SBS에 밝혔습니다. 아내인 A 중사 성추행 피해 뒤 새 출 발의 희망을 품고 부대를 옮겼지만 그곳 에서도 2차 가해 좌절했다고 말했습니다.  

Chồng của Trung sĩ A, nạn nhân của vụ quấy rối tình dục trong Lực lượng Không quân, người đã quan sát rõ nhất cái chết của nạn nhân, nói với SBS cảm giác của anh ấy.  Trung sĩ A, vợ của anh ta, nói rằng phải chuyển đơn vị với hy vọng có một khởi đầu mới sau khi bị tấn công tình dục, nhưng cũng thất vọng vì cuộc tấn công thứ hai ở đó.


김학휘 기자입니다. 

Phóng viên Hak-Hwi Kim.


지난 3월 2일 강제추행을 당한 뒤, 직속 상관 에게 2차 피해 시달렸던 A 중사

Trung sĩ A, người đã bị cấp trên trực tiếp đánh thiệt hại thứ hai sau khi bị cưỡng bức vào ngày 2 tháng Ba.


지난 5월 18일 본인 요청해 20 비행단 에서 15 비행단으로 부대를 옮깁니다. 

Vào ngày 18 tháng 5, theo yêu cầu, đơn vị được chuyển từ đơn vị20 sang đơn vị 15.


[ 공군 A 중사 남편 : '내가 피해 자인데 왜 계속 숨어야 하느냐', '20 비행단 에서는 2차 가해 마주쳐야 하니까 15 비행단 가서 계속 새로 사람 이랑 일을 해보겠다' 결심을 한 거였거든요.] 

[Chồng Trung sĩ Không quân: 'Tôi là nạn nhân, vậy tại sao tôi phải trốn?', 'Tôi phải đối mặt với hung thủ thứ hai ở đơn vị số 20, vì vậy tôi sẽ sang Đơn vị 15 và tiếp tục làm việc với những người mới. ']


그러나 부대 옮긴 직후 부터 또 2차 피해 시작됐습니다

Tuy nhiên, thiệt hại thứ hai bắt đầu ngay sau khi di chuyển đơn vị


[ 공군 A 중사 남편 : 단장 이든 지휘관 이든 ' 성추행당한 여군 어떻게 생겼는지 한번 보자' 이런으로 본인 느꼈다고 그렇게 말을 하라고.] 

Trung sĩ Không quân A: Cả lính và chỉ huy đều nói rằng họ cảm thấy như vậy, 'Hãy xem nữ quân nhân bị xâm hại trông như thế nào'.]


극단적 선택을 한 당일 낮, A 중사 남편 에게 휴직 이야기 꺼냈습니다

Vào ngày lựa chọn tột cùng, Thượng sĩ A kể lại câu chuyện xin nghỉ phép của chồng.


부대 옮긴 지 3일 만입니다. 

Đã 3 ngày kể từ ngày chuyển đơn vị.


[ 공군 A 중사 남편 : ' 휴직을 하고 싶다'고 저 한테 말을 하라고. 가기 전 까지 희망을 가지고 있었는데 15 비행단 가서는 마지막으로 느낀 건 좌절 밖에 없으니까.] 

Trung sĩ Không quânA:: Anh ấy nói với tôi, 'Tôi muốn nghỉ phép'. Tôi đã có hy vọng cho đến khi rời đi, nhưng khi tôi đến đơn vị 15, điều cuối cùng tôi cảm thấy vẫnlà sự thất vọng.]


국방부 합동 사단 피해 사실 유포 등 2차 가해 혐의를 받고 있는 15 비행단 관계자 4명을 수사하고 있습니다. 

Đội Điều tra Liên hợp của Bộ Quốc phòng đang điều tra bốn quan chức của đơn vị số 15, những người bị tình nghi là bị hại thứ cấp, bao gồm cả việc nói ra sự thật.


[ 공군 A 중사 남편 : 왜 그들은 덮려고 했었을까, 왜 그들 중 한 명이라도 제대로 결정을 한 사람이 없을까…] 

Trung sĩ Không quân A: Tại sao họ cố gắng che đậy điều đó, tại sao ngay cả một người trong số họ cũng không đưa ra quyết định đúng đắn ...  ]


A 중사 남편 고인 명예 회복 가해자 처 벌이 가장 중요하다고 강조했습니다.

   Chồng của Thượng sĩ A nhấn mạnh, điều quan trọng nhất là khôi phục danh dự cho người đã khuất và trừng trị những kẻ gây án.

출처 : SBS 뉴스 


원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -으려고 하다 : định
2 ) -려고 하다 : định
3 ) -고 싶다 : muốn
4 ) -고 있다 : đang
5 ) -더라고요 : đấy
6 ) 을 가지고 : lấy… (và)
7 ) -거든요 : vì, bởi
8 ) -더라고 : đấy
9 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
10 ) -고요 : … không?
11 ) -라고 : rằng, là
12 ) 이라도 : dù là, mặc dù là
13 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
14 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
15 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
중요하다 cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu
2
강조하다 khẳng định, nhấn mạnh
3
시작되다 được bắt đầu
4
마주치다 va phải, đụng phải
5
수사하다 điều tra
6
좌절하다 nản lòng, thối chí
7
시달리다 đau khổ, khổ sở
8
요청하다 đòi hỏi, yêu cầu
9
극단적 mang tính cực đoan
10
가까이 một cách gần
11
그러나 nhưng..., thế nhưng...
12
제대로 đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
13
가하다 tốt, đúng, phải
14
고이다 đọng lại, tụ lại
15
꺼내다 rút ra, lôi ra, lấy ra
16
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
17
말하다 nói
18
생기다 sinh ra, nảy sinh
19
옮기다 chuyển
20
피하다 tránh, né, né tránh
21
해보다 đọ sức một phen
22
느끼다 nức nở, thổn thức
23
밝히다 chiếu sáng
24
지키다 gìn giữ, bảo vệ
25
가해자 người gây hại
26
관계자 người có liên quan, người có phận sự
27
국방부 Bộ quốc phòng
28
그동안 trong thời gian qua, trong khoảng thời gian đó
29
마지막 cuối cùng
30
피해자 người thiệt hại
31
성추행 sự quấy rối tình dục
32
이야기 câu chuyện
33
지휘관 viên sỹ quan quân đội, viên chỉ huy quân đội
34
이런 như thế này
35
가장 nhất
36
계속 liên tục
37
사실 thật ra, thực ra
38
새로 mới
39
한번 rất, thật
40
이에 ngay sau đây, tiếp ngay đó
41
까지 tới
42
밖에 ngoài, chỉ
43
부터 từ
44
에게 đối với
45
에서 ở, tại
46
이든 bất kể
47
이랑 với, và
48
한테 đối với
49
그곳 nơi đó, chỗ đó
50
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
51
본인 tôi
52
강제 sự cưỡng chế, sự bắt ép
53
결심 quyết tâm, lòng quyết tâm
54
결정 sự quyết định, quyết định
55
공군 không quân
56
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
57
당일 trong ngày
58
링크
[link]
sự kết nối
59
망사 vải lưới
60
명예 danh dự
61
발의 sự đề xuất ý kiến, điều đề xuất
62
벌이 việc kiếm tiền
63
부대 cái phụ, cái đi kèm, cái kèm theo
64
사건 sự kiện
65
사단 tổ chức
66
사람 con người
67
사망 sự tử vong, sự thiệt mạng
68
사의 lòng biết ơn
69
상관 cấp trên
70
서도 thư họa
71
선택 việc lựa chọn, việc chọn lựa
72
아내 vợ
73
원본 sách nguyên bản, bản gốc
74
유포 sự lan truyền, sự làm lan truyền
75
인의 nhân nghĩa
76
직속 sự trực thuộc
77
직후 ngay sau khi
78
처벌 sự xử phạt, hình phạt
79
출발 sự khởi hành
80
합동 sự kết hợp, sự phối hợp, sự liên kết, sự sát nhập
81
해로 hải lộ, đường biển
82
회복 sự phục hồi, sự hồi phục
83
뉴스
[news]
chương trình thời sự
84
출처 xuất xứ, nguồn
85
남편 chồng
86
단장 sự trang điểm, sự làm dáng, sự làm đỏm
87
심경 tâm trạng
88
여군 nữ quân nhân, quân đội nữ
89
자인 sự tự nhận
90
중사 trung sĩ
91
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ
92
휴직 việc nghỉ việc tạm thời
93
희망 hi vọng