TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

[ 문화] 급여 못 줘서 공연 취소…"터질 것이 터졌다" (SBS8 뉴스|2014.7.31)

Hủy biểu diễn vì không được trả lương… “ Chuyện gì đến cuối cùng cũng đã đến”


뮤지컬 시장 에서 결국 터질 게 터졌다 소리가 나오고 있습니다. 예고 없이 공연 취소된 건데요.
Có nhiều người nói rằng trong thị trường nhạc kịch chuyện gì đến cuối cùng cũng đã đến. Buổi biểu diễn đã bị hủy bỏ mà không hề có sự thông báo trước.

뮤지컬 인기를 끌면서 시장 규모 갑자기 커졌지만 소모적 경쟁 에서 손해 감수하고 돌려막기를 해온 게 한계에 다다랐다는 분석입니다.
 Khi nhạc kịch thu hút được nhiều sự quan tâm, quy mô thị trường đã tăng đột ngột, nhưng việc chấp nhận thiệt hại và chịu đánh đổi trong cuộc cạnh tranh đầy hao mòn đã đạt đến giới hạn.

조지현 기자입니다. 뮤지컬 '두 도시 이야기' 공연 그제(29일) 저녁, 갑자기 취소됐습니다.
Phóng viên Jo Ji-hyun đưa tin. Buổi biểu diễn vở nhạc kịch “ A Tale of Two Cities” vào tối ngày 29 đã đột nhiên bị hủy bỏ. 

공들여 예매하고 극장 까지 관객 800여 명은, 노래 대신 갑자기 공연이 취소됐으니 표 값은 환불 해주겠다는 제작사 대표의 말만 듣고 돌아가야 했습니다.
Hơn 800 khán giả đã cất công đặt mua vé và đến nhà hát, nhưng thay vì được nghe hát họ đã phải quay trở về sau khi nghe đại diện của công ty sản xuất nói rằng họ sẽ hoàn lại tiền vé vì buổi biểu diễn đột nhiên bị hủy.

지난 6월 25일 공연 시작 이후 급여를 받지 못한 배우와 스태프들이 공연 거부한 겁니다.
Các diễn viên và nhân viên đã không được trả lương sau khi bắt đầu biểu diễn vào ngày 25 tháng 6 vừa qua, đã từ chối biểu diễn. 

이번 일은 뮤지컬 업계 소모적 경쟁 따른 부작용 결국 시한폭탄 처럼 터진 거라는 분석 지배적입니다.
Phân tích chủ yếu cho rằng đối với sự việc lần này,  hậu quả không mong muốn trong cuộc cạnh tranh tiêu hao của ngành công nghiệp nhạc kịch cuối cùng đã xảy đến giống như một quả bom hẹn giờ. 

해외 뮤지컬 서로 사 오려다 보니 로열티는 15% 수준으로 올랐습니다.
Khi họ muốn mua các vở kịch nước ngoài, phí bản quyền đã tăng lên mức 15%.

소수 스타 배우들의 몸값은 회당 수천만으로, 브로드웨이 스타 보다 훨씬 높습니다.
Mức cát-xê của một số ít các diễn viên ngôi sao là hàng chục triệu won mỗi tập, cao hơn nhiều so với các ngôi sao Broadway.

겉보기 에는 장사가 좀 되나 싶어도 남는 것이 없는 구조가 된 겁니다.
Nhìn bề ngoài có vẻ kinh doanh được nhưng lại không có lãi.

[ 뮤지컬 제작사 관계자 : 바로 공연 흑자 내지 못한 상태 에서 다음 공연 들어가게 되면 현재 돌아가는 공연 다시 자금 회전 원활하 못하게 되는 악순환이 되는 거예요.] 
Nhà sản xuất nhạc kịch: Nếu buổi biểu diễn sau đó diễn ra trong tình trạng các buổi biểu diễn trước đó không thu được lợi nhuận thì các buổi biểu diễn hiện tại sẽ trở thành vòng luẩn quẩn không thể xoay vòng vốn thuận lợi. 

일단 만들어 유명 스타 세우면 어떻게든 돈을 회수할 수 있을라는 기존 환상 에서 벗어나는 급선무입니다. 
Trước tiên, điều cấp thiết là thoát khỏi ảo tưởng hiện tại rằng chỉ cần tạo ra ngôi sao nổi tiếng thì
có thể thu hồi tiền bằng bất cứ cách nào.

[원종원/ 뮤지컬 평론가 : 이제 보다 장기적 안목 에서 창작 뮤지컬, 브랜드 파워를 갖고 있는 작품들을 발굴하고 육성하기 위한 경의 조성에 더 많은 신경을 써야 된다고 생각합니다.] 
Won Jong-won/ nhà phê bình nhạc kịch: Tôi nghĩ rằng từ bây giờ chúng ta nên chú ý nhiều hơn đến việc tạo ra môi trường để phát hiện và nuôi dưỡng các vở nhạc kịch sáng tạo, các tác phẩm có sức mạnh thương hiệu trong tầm nhìn dài hạn. 

좋은 작품을 골라 완 성도 높이고 실적 회계 투명하게 공개해 투자를 더 끌어들여 뮤지컬 산업이 제대로 성장할 수 있습니다.
Phải lựa chọn các tác phẩm hay để nâng cao độ hoàn thiện và công khai rõ ràng thành tích và kế toán để thu hút thêm đầu tư thì ngành công nghiệp nhạc kịch mới có thể phát triển tốt.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -기 위한 : để, nhằm, dành cho
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -라는 : rằng
6 ) -려다 : đang định... thì...
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 끌어들이다 : lôi cuốn, lôi kéo
2 ) 원활하다 : trôi chảy, suôn sẻ
3 ) 투명하다 : trong suốt, trong vắt
4 ) 감수하다 : cam chịu, cam lòng
5 ) 공개하다 : công khai
6 ) 돌아가다 : xoay vòng, quay vòng
7 ) 들어가다 : đi vào, bước vào
8 ) 발굴되다 : được khai quật
9 ) 벗어나다 : ra khỏi
10 ) 생각하다 : nghĩ, suy nghĩ
11 ) 예매되다 : được đặt mua trước
12 ) 취소되다 : bị hủy bỏ
13 ) 거부하다 : từ chối, khước từ
14 ) 성장하다 : phát triển, tăng trưởng
15 ) 육성되다 : được nuôi dưỡng, được bồi dưỡng
16 ) 회수하다 : thu hồi, gom lại
17 ) 시한폭탄 : bom đặt giờ, bom nổ chậm
18 ) 장기적 : mang tính trường kì
19 ) 소모적 : mang tính tiêu hao, mang tính hao phí, mang tính hao tổn
20 ) 수천만 : hàng chục triệu
21 ) 지배적 : mang tính cai trị, mang tính thống trị
22 ) 갑자기 : đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
23 ) 제대로 : đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
24 ) 못되다 : hư hỏng, ngỗ nghịch
25 ) 못하다 : kém, thua
26 ) 돌리다 : vượt qua hiểm nghèo, qua giai đoạn nguy hiểm
27 ) 따르다 : theo
28 ) 배우다 : học, học tập
29 ) 높이다 : nâng cao, nâng lên
30 ) 세우다 : dựng đứng
31 ) 커지다 : to lên, lớn lên
32 ) 터지다 : lở toang, thủng hoác, thủng toác
33 ) 겉보기 : dáng vẻ nhìn bên ngoài
34 ) 관계자 : người có liên quan, người có phận sự
35 ) 급선무 : việc cấp bách, việc khẩn cấp
36 ) 로열티
[royalty]
: phí bản quyền
37 ) 뮤지컬
[musical]
: musical, ca kịch, ca vũ kịch
38 ) 부작용 : tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn
39 ) 브랜드
[brand]
: nhãn hiệu
40 ) 악순환 : vòng lẩn quẩn
41 ) 제작사 : công ty sản xuất, công ty chế tạo, doanh nghiệp chế tác
42 ) 평론가 : nhà bình luận, nhà phê bình
43 ) 이야기 : câu chuyện
44 ) 결국 : rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
45 ) 그제 : ngày hôm kia
46 ) 바로 : thẳng
47 ) 보다 : hơn, thêm nữa
48 ) 서로 : nhau, lẫn nhau
49 ) 없이 : không có
50 ) 이제 : bây giờ
51 ) 훨씬 : hơn hẳn, rất
52 ) 일단 : Một nhóm, một đoàn
53 ) 내지 : khoảng… đến
54 ) 다시 : lại
55 ) 현재 : hiện tại
56 ) 까지 : tới
57 ) 에는 :
58 ) 에서 : ở, tại
59 ) 처럼 : như
60 ) 경의 : sự kính trọng, lòng kính trọng
61 ) 경쟁 : sự cạnh tranh
62 ) 시작 : sự bắt đầu, bước đầu
63 ) 시장 : thị trưởng
64 ) 공연 : sự công diễn, sự biểu diễn
65 ) 관객 : khán giả, người xem, quan khách
66 ) 구조 : sự cứu trợ, sự cứu hộ
67 ) 규모 : quy mô
68 ) 극장 : nhà hát
69 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
70 ) 기존 : vốn có, sẵn có
71 ) 대신 : sự thay thế
72 ) 대표 : cái tiêu biểu
73 ) 도시 : thành phố, đô thị
74 ) 몸값 : giá trị của một người
75 ) 문화 : văn hóa
76 ) 성도 : tín đồ
77 ) 손해 : sự thiệt hại, sự tổn thất
78 ) 스타
[star]
: ngôi sao, minh tinh
79 ) 신경 : dây thần kinh
80 ) 실적 : thành tích
81 ) 안목 : sự sáng suốt, sự tinh đời
82 ) 업계 : ngành, giới
83 ) 예고 : sự cảnh báo, sự báo trước
84 ) 저녁 : buổi tối
85 ) 조성 : sự tạo thành, sự tạo dựng
86 ) 창작 : sự sáng tạo, tác phẩm sáng tạo
87 ) 투자 : sự đầu tư
88 ) 파워
[power]
: quyền lực, thế lực
89 ) 하지 : Hạ chí
90 ) 환경 : môi trường
91 ) 환불 : sự hoàn tiền
92 ) 환상 : ảo tưởng, hoang tưởng
93 ) 회계 : kế toán
94 ) 흑자 : sự có lãi
95 ) 수준 : Tiêu chuẩn, trình độ, mức độ
96 ) 다음 : sau
97 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
98 ) 급여 : lương, thù lao
99 ) 노래 : bài hát, ca khúc, việc ca hát
100 ) 분석 : sự phân tích
101 ) 상태 : trạng thái, tình hình, hiện trạng
102 ) 성에 : lớp sương mờ
103 ) 소리 : tiếng, âm thanh
104 ) 소수 : số thập phân
105 ) 여야 : đảng cầm quyền và đảng đối lập
106 ) 유명 : sự nổi tiếng, sự nổi danh
107 ) 이번 : lần này
108 ) 이후 : sau này, mai đây, mai sau
109 ) 인기 : được ưa thích, được mến mộ, được nhiều người biết đến
110 ) 자금 : tiền vốn
111 ) 작품 : tác phẩm
112 ) 장사 : sự buôn bán
113 ) 조가 : bài hát truy điệu, bài hát đám tang
114 ) 해외 : hải ngoại, nước ngoài
115 ) 회전 : sự quay vòng