Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

"섬 발령 철회"…농협중앙회 내일 현장 조사 / SBS

“ HỦY BỎ LỆNH RA ĐẢO” … ỦY BAN NONGHYUK TRUNG ƯƠNG NGÀY MAI ĐIỀU TRA HIỆN TRƯỜNG/ SBS



홀로 9살 딸을 키우는 지역 농협 직원 조합에게 말대답했다 이유 갑자기으로 발령받으면서 딸과 생이별게 된 소식, 어제(17일) 저희 전해드렸습니다. 

Ngày hôm qua ( ngày 17) chúng tôi đã chuyển tới quý vị thông tin : nhân viên hội Nonghyuk địa phương đang một mình nuôi con nhỏ 9 tuổi vì lý do đã cãi lại hội trưởng mà đột nhiên nhận được lệnh điều chuyển ra đảo và phải sống xa cách với con gái nhỏ.


보도 하루 만에 문제 인사발령은 철회됐고, 농협중앙회에서는 감사여부를 결정기 위해 내일 현장 조사 벌이기로 했습니다.

Chỉ sau một ngày đưa tin lệnh điều chuyển nhân sự có vấn đề đã được thu hồi, Ủy ban Nonghyuk trung ương cũng đã quyết định ngày mai tới hiện trường điều tra để quyết định xem có thực hiện thanh tra về vấn đề này hay không.


 박찬범 기자 보도합니다.

ký giả Park Chan Pom đưa tin.


 <기자> 서강화농협 측은 오늘 오전 볼음도에서 근무 중인 40대 직원 A 씨에게 서강화 농협 본점에서 근무라는 인사 발령 통보했습니다.

< ký giả>  Phía 서강화농협 đã thông báo lệnh điều chuyển nhân sự cho anh A nhân viên 40 tuổi hiện đang làm việc tại đảo Boreum sang làm việc tại trụ sở chính 서강화 농협 vào buổi sáng ngày hôm nay.


 9살 딸을 홀로 키우는 A 씨가 조합 면담 자리에서 말대답했다 이유 초등학교조차 없는 섬 볼음도로 부당하게 인사 발령이 났다는 내용이 SBS에 보도 하루 만입니다.

Nội dung anh A đang một mình nuôi con gái 9 tuổi vì lý do cãi lại hội trưởng trong khi trao đổi mà bị điều chuyển nhân sự một cách không chính đáng đến đảo Boreum,nơi mà đến cả trường tiểu học cũng không có.


 문제는 새 근무인 서강화농협 본점 문제 인사 발령 내렸 조합 사무이 있다는 점입니다.

Vấn đề ở chỗ là tại trụ sở chính 서강화 농협 nơi làm việc mới của anh ấy lại có văn phòng của ông hội trưởng người đã đưa ra lệnh điều chuyển nhân sự có vấn đề trước đó.


 [박점규/직장갑질119 전문위원 : 언론 통해서 알려서 이미 회사에서 직장 내 괴롭힘 사실 인지했다는 거죠. 가해자가 있는 곳에 발령냈다는 것 자체 근로기준법 위반 행위 해당 수 있기 때문 명백한 잘못라고…]

[ Park Jiom Gyu/ Chuyên viên 119 Hành vi lộng quyền nơi công sở: Được biết thông qua ngôn luận thì đã thừa nhận sự thật là trước đó anh ấy đã bị bắt nạt tại nơi làm việc rồi. Việc đưa ra quyết định đến nơi có người gây hại cho anh ấy rõ ràng là việc làm sai trái bởi vì chính điều đó đã tương ứng với hành vi vi phạm luật tiêu chuẩn lao động rồi…]


 A 씨가 분리 조치 문제 제기자 서강화농협 측은 인사 발령 다시 내겠다고 했습니다.

Ngay khi anh A đã đề xuất việc xử lý riêng thì phía 서강화농협 đã nói rằng sẽ lại đưa ra quyết định điều chuyển nhân sự khác.


 [조합장 : 내가 본점으로 내라 그랬어요. (딱히) 갈 자리가 없잖아. (하지만 본점으로 옮기는 게) 본인(A씨)이 싫다니까 싫으면 본인 원하는 데로 가라고 했어요.] 

 [ Hội trưởng: Tôi đã nói chuyển anh ấy về trụ sở chính.(Đúng lúc) vì không có vị trí nào để đi.( nhưng mà bản thân (anh A) nói không thích chuyển đến trụ sở chính nên tôi bảo nếu không muốn đi thì anh ta đến cái nơi mà anh muốn ấy] 


전국협동조합노동조합은 집회를 열고 재발 방지를 위해 인사을 쥔 조합의 갑질을 견제 장치 필요다고 지적했습니다

Hiệp hội lao động tổ chức hỗ trợ toàn quốc đã mở cuộc họp và để ngăn chặn tái phát sự việc đã chỉ trích rằng cần cơ chế để hạn chế việc lộng quyền của hội trưởng người đang nắm quyền hành về nhân sự.


[민경신/전국협동조합노동조합 위원장 : 제가요. 1994년도에 우리 전무테 덤볐다가 그다음 바로 인사 발령받았는데, 이게 벌써 20년도 넘은 얘기에요.

[Min Kyung Shin/ Hội trưởng Hiệp hội lao động tổ chức hỗ trợ toàn quốc: Tôi ấy mà. Năm 1994, chống đối giám đốc rồi ngay ngày hôm sau đó bị quyết định cho điều chuyển nhân sự, nhưng chuyện này mới đó đã là chuyện của 20 năm trước rồi. 


직원을 징계 절차 이런 거치지도 않고 말 한마디로 (볼음도로 보내는 것은) 특별 진짜 이유가 있지 않는 이상은 그렇게 할 수가 없어요.] 

Không thông qua quy trình xử phạt hay điều chuyển rồi không có lý do gì thực sự đặc biệt bằng một câu nói ( chuyển đến đảo Boreum) như trên thì không thể làm vậy với nhân viên được]


농협중앙회 조합감사위원회는 내일 직원 파견 현장 조사를 벌인 뒤 감사 여부 결정다고 밝혔습니다

Hội đồng kiểm tra liên đoàn ủy ban trung ương Nonghyuk cho biết ngày mai sau khi cử nhân viên đến tổ chức điều tra hiện trường sẽ đưa ra quyết định xem có tiến hành thanh tra hay không.


(영상취재 : 강동철, 영상편집 : 박지인) 

( Quay phim: Kim Dong Chol, Biên tập: Park Ji In)

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
4 ) -기 때문 :
5 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
6 ) 수 있다 : có thể
7 ) -라고 : rằng, là
8 ) -라는 : rằng
9 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
10 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
11 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
12 ) 다가 : đang...thì, thì
13 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
말대답하다 cãi lại, bác lại
2
명백하다 rõ ràng, minh bạch
3
부당하다 không chính đáng, bất chính
4
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
5
전무하다 hoàn toàn không
6
특별하다 đặc biệt
7
견제하다 kìm hãm, cản trở
8
결정되다 được quyết định
9
결정하다 quyết định
10
근무하다 làm việc
11
보도되다 được đưa tin, được đăng tin
12
보도하다 đưa tin, đăng tin
13
인지하다 nhìn nhận, nhận ra
14
지적하다 chỉ ra
15
통보하다 thông báo
16
파견하다 phái cử
17
해당하다 phù hợp, tương ứng
18
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
19
제기되다 được nêu ra, được đề xuất, được đưa ra
20
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
21
철회되다 được thu hồi, được rút lại
22
초등학교 trường tiểu học, trường cấp một
23
갑자기 đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
24
가하다 tốt, đúng, phải
25
가하다 gây (áp lực, sức ép)
26
거치다 vướng vào, mắc vào
27
벌이다 vào việc, bắt đầu
28
보내다 gửi
29
알리다 cho biết, cho hay
30
옮기다 chuyển
31
원하다 muốn
32
전하다 truyền lại, lưu truyền
33
키우다 nuôi, trồng
34
내리다 rơi, rơi xuống
35
내가다 mang ra, bê ra
36
내리다 rơi, rơi xuống
37
밝히다 chiếu sáng
38
보내다 gửi
39
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
40
키우다 nuôi, trồng
41
통하다 thông
42
가해자 người gây hại
43
그다음 sau đó, tiếp sau
44
근무지 nơi làm việc
45
말대답 sự cãi lại, sự bác lại
46
사무실 văn phòng
47
인사권 quyền nhân sự
48
조합장 hội trưởng
49
한마디 một lời, lời tóm gọn
50
위원장 ủy viên trưởng, chủ tịch, trưởng ban
51
생이별 sự li biệt, sự biệt li, sự sinh ly (tử) biệt
52
위원장 ủy viên trưởng, chủ tịch, trưởng ban
53
지적 hiểu biết
54
이런 như thế này
55
바로 thẳng
56
벌써 đã
57
사실 thật ra, thực ra
58
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
59
잘못 sai, nhầm
60
진짜 thực sự, quả thật, quả thực
61
홀로 một mình
62
내일 ngày mai
63
다시 lại
64
어제 hôm qua
65
이미 trước, rồi
66
싫다 không ưa, không thích
67
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
68
본인 tôi
69
우리 chúng ta
70
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
71
이런 thật là, coi đó
72
가해 sự làm hại, sự gây hại
73
감사 sự cảm tạ
74
감사 cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên
75
감사 cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên
76
거치 sự bỏ mặc
77
견제 sự kìm hãm, sự cản trở
78
결정 sự quyết định, quyết định
79
결정 sự kết tinh
80
근로 (sự) cần lao, sự cần cù lao động
81
근무 sự làm việc, công việc
82
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
83
링크
[link]
sự kết nối
84
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
85
면담 sự tư vấn, sự trao đổi
86
문제 đề (bài thi)
87
발령 sự bổ nhiệm, sự đề cử
88
벌이 việc kiếm tiền
89
보도 vỉa hè, hè phố
90
보도 sự đưa tin, sự đăng tin, tin bài
91
부당 sự không chính đáng, sự bất chính
92
사무 việc văn phòng, việc hành chính
93
사실 sự thật, sự thực
94
소식 sự ăn ít
95
소식 tin tức
96
수가 chi phí dịch vụ
97
언론 ngôn luận
98
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
99
오전 buổi sáng
100
인사 nhân sĩ
101
인사 sự chào hỏi
102
인사 nhân sự
103
인지 ngón tay trỏ
104
인지 nhân trí
105
인지 sự nhận thức
106
자체 tự thể
107
잘못 sai lầm, sai sót, sai trái, lầm lỡ
108
재발 sự tái phát
109
조사 điếu văn
110
조사 trợ từ
111
조사 sự điều tra
112
조치 biện pháp
113
조합 sự kết hợp, sự pha trộn, sự tổng hợp
114
중인 giới trung lưu
115
지역 vùng, khu vực
116
지적 sự hiểu biết
117
지적 sự chỉ ra
118
직원 nhân viên
119
직장 cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
120
진짜 thật, đồ thật, hàng thật
121
집회 sự tụ hội, sự mít tinh, cuộc tụ hội, cuộc mít tinh
122
징계 sự quở trách, sự quở phạt
123
초등 sơ cấp
124
통보 việc thông báo
125
파견 sự phái cử
126
필요 sự tất yếu
127
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
128
행위 hành vi
129
장치 sự trang bị, thiết bị, trang thiết bị
130
현장 hiện trường
131
여부 có hay không
132
뉴스
[news]
chương trình thời sự
133
내일 ngày mai
134
위반 sự vi phạm
135
본인 chính bản thân, đương sự
136
절차 trình tự, thủ tục
137
이상 trở lên
138
어제 hôm qua
139
내용 cái bên trong
140
뉴스
[news]
chương trình thời sự
141
방지 sự phòng tránh, sự đề phòng, sự phòng ngừa, sự phòng bị
142
벌이 việc kiếm tiền
143
본점 cửa hàng chính, trụ sở chính
144
분리 sự phân li
145
얘기 câu chuyện
146
여부 có hay không
147
영상 hình ảnh, hình ảnh động
148
영상 độ dương, trên không độ C
149
우리 lồng, chuồng, cũi
150
위반 sự vi phạm
151
이런 như thế này
152
이상 sự khác thường
153
이유 lý do
154
자리 chỗ
155
자리 tấm trải, tấm chiếu
156
장치 sự trang bị, thiết bị, trang thiết bị
157
전무 sự hoàn toàn không
158
전무 giám đốc điều hành
159
전문 toàn văn
160
전문 sự nghiên cứu chuyên môn, sự đảm nhận chuyên trách, lĩnh vực chuyên môn, lĩnh vực chuyên ngành
161
절차 trình tự, thủ tục
162
제기 jegi; quả cầu
163
제기 sự đề xuất, sự đưa ra, sự nêu ra
164
철회 sự thu hồi, sự rút lại
165
측은 lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
166
특별 sự đặc biệt
167
하루 một ngày
168
현장 hiện trường
169
회사 công ty
170
농협 Ngân hàng 농협