Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
phát âm tiếng hàn

Trong bất kì ngôn ngữ nào phần phát âm luôn là phần quan trọng. Đối với tiếng Hàn cũng vậy. Phần phát âm tiếng hàn cực kì phức tạp nhưng rất đáng để chúng ta bỏ công sức ra luyện tập. Càng luyện phát âm tiếng Hàn sớm thì việc học tiếng hàn sau này càng trở nên nhàn hơn. 

Vậy làm cách nào để phát âm tiếng hàn chuẩn như người bản xứ ? Bài này sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc đó.

Tại sao cần luyện phát âm tiếng Hàn ?

Như đã nói ở trên. Việc phát âm tiếng hàn cực kì quan trọng bởi chúng ta học tiếng Hàn để giao tiếp với người Hàn. Phát âm không chuẩn, người Hàn nghe không hiểu bạn nói gì. Dù bạn có biết nhiều từ vựng, ngữ pháp đến đâu cũng uổng phí. Dù vậy nhưng việc luyện phát âm tiếng hàn cực kì đơn giản. Bạn chỉ cần học thuộc 9 nguyên tắc phát âm tiếng hàn bên dưới và 1 khoảng thời gian luyện tập khi mới bắt đầu học tiếng Hàn.

Bạn thấy đó sai một ly, đi một dạm. Nhiều người bạn học tiếng Hàn của tôi dù ở Hàn Quốc 3,4 năm rồi nhưng tiếng Hàn cũng không nói nổi một câu. Một nỗi sợ vô hình. Bởi trong quá khứ họ đã thử nói nhưng người Hàn không hiểu, họ luyện tập thêm họ thử nói nhưng người Hàn cũng không hiểu. Lý do chỉ là họ chưa chú trọng vào phần luyện đọc tiếng hàn.

Luyện đọc tiếng hàn qua bảng chữ cái

Nguyên âm đơn và cách phát âm tiếng hàn

Trước khi vào phần luyện phát âm tiếng hàn bạn có thể tìm hiểu thêm patchim

Bảng phát âm tiếng hàn nguyên âm 

KHÔNG CÓ PATCHIM

CÓ PATCHIM

[과나] : quan nha

[가감] : sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt

가감하다 [가감하다] : cộng trừ, gia giảm, thêm bớt

: mỳ ăn liền, mỳ tôm

[] : sự xuất bản

[미ː다지] : cửa kéo, cửa lùa

[갈구] : sự khát khao

[한밤] : nửa đêm

Bảng phát âm tiếng hàn nguyên âm 

KHÔNG CÓ PATCHIM

CÓ PATCHIM

[경ː어] : kính ngữ

[] : ở đó

[건더기] :

[건ː강] : sự khỏe mạnh, sức khỏe

[걷ː끼] : việc đi bộ\

: người tham gia cuộc họp, người tham gia chương trình truyền hình

Bảng phát âm tiếng hàn nguyên âm

KHÔNG CÓ PATCHIM

CÓ PATCHIM

[가오리] : cá đuối

[각꼬] : sự khắc phục gian khổ, sự vượt khó

피아 : đàn piano, dương cầm

[곤봉] : dùi cui, cái gậy

[] : ngay == 곳

[공ː노리] : trò chơi với bóng

Bảng phát âm tiếng hàn nguyên âm

KHÔNG CÓ PATCHIM

CÓ PATCHIM

[가오리] : cá đuối

[각꼬] : sự khắc phục gian khổ, sự vượt khó

피아 : đàn piano, dương cầm

[곤봉] : dùi cui, cái gậy

[] : ngay == 곳

[공ː노리] : trò chơi với bóng

Bảng phát âm tiếng hàn nguyên âm

KHÔNG CÓ PATCHIM

CÓ PATCHIM

[강ː우] : việc trời mưa, việc mưa rơi

[가구] : đồ nội thất

[비누] : xà phòng

[더욱] : hơn nữa, càng

[건ː군] : sự thành lập quân đội

가로 [가로눕따] : nằm ngang, nằm dọc

Bảng phát âm tiếng hàn nguyên âm  이

KHÔNG CÓ PATCHIM

CÓ PATCHIM

..각 [각끼둥] : khối lăng trụ, hình lăng trụ

스켓 : đĩa mềm

[가리비] : sò điệp

 

[긴ː말] : việc nói dài dòng, lời nói dài, lời nói dài dòng

: nhà phân phối

[그ː림] : tranh vẽ

Bảng phát âm tiếng hàn nguyên âm ㅡ

KHÔNG CÓ PATCHIM

CÓ PATCHIM

[] : người đó, anh (chị, ông, bà ...) ấy

[바느질] : việc khâu vá, việc may vá

가이 : hướng dẫn viên

[개근] : sự chuyên cần

[듣따] : nghe

[거름] : phân bón

Bảng phát âm tiếng hàn nguyên âm ㅐ

KHÔNG CÓ PATCHIM

CÓ PATCHIM

[경ː애] : sự kính yêu

[감내] : sự chịu khó, sự nhẫn nại

가로 [가로대] : thanh ngang, xà ngang

[향냄새] : mùi hương, mùi nhang

[검댕] : bồ hóng

: máy biến thế

Bảng phát âm tiếng hàn nguyên âm 에

KHÔNG CÓ PATCHIM

CÓ PATCHIM

: đối với

거품 [게ː거품] : bọt miệng, bọt mồm, nước dãi

[게네] : tụi nó, bọn nó

세일 : việc bán giảm giá, việc bán hạ giá

9 nguyên tắc phát âm trong tiếng hàn 

Để bạn nắm chắc được những nguyên tắc phát âm này. Hohohi đã chuẩn bị rất nhiều ví dụ giúp bạn luyện tập. Chỉ cần luyện phát âm chuẩn, sau này luyện giao tiếp tiếng hàn bạn sẽ nó tiếng hàn chuẩn.

Nguyên tắc phát âm tiếng hàn 1 : Nối âm trong tiếng hàn (연음화)

Nối âm trong tiếng hàn là một trong những nguyên tắc phát âm. Là việc phụ âm của từ trước sẽ đọc luyến sang nguyên âm của từ sau. Nếu từ phía trước kết thúc bằng 1 phụ âm  Từ phía sau kết thúc bằng một nguyên âm thì phần phụ âm sẽ được đọc nối với phần nguyên âm.

[] : bước chập chững

게걸 [게ː거] : cua bò

그을 [그으] : bồ hóng

깨달 [깨다] : điều nhận biết, điều giác ngộ

꼭두각시놀 [꼭뚜각씨노] : Kkeokdukaksinoleum; kịch rối

반작 [반ː자] : sự phản ứng lại, sự chống lại

되다 [되다] : bị lạm dụng

Nếu từ trước kết thúc bằng 1 phụ âm đôi. Từ phía sau kết thúc bằng 1 nguyên âm thì từ thứ 2 của phụ âm sẽ đọc nối với nguyên âm

Nguyên tắc phát âm tiếng hàn 2 : Trọng âm hóa  (경음화)

1 ㄱ,ㄷ,ㅂ     +     ㄱ, ㄷ, ㅂ,ㅅ,ㅈ      ===>     ㄲ,ㄸ,ㅃ,ㅆ,ㅉ

Từ trước kết thúc bằng phụ âm ㄱ,ㄷ,ㅂ, từ sau bắt đầu ㄱ, ㄷ, ㅂ,ㅅ,ㅈ thì sẽ chuyển thành  ㄲ,ㄸ,ㅃ,ㅆ,ㅉ

[] : vũng nước, hố nước, mương nước
격납 [경납] : kho máy bay, nhà để máy bay
도둑양이 [도둑양이] : mèo hoang
양이 [들ː양이] : mèo hoang, mèo rừng
[] : Tteokgomul; bột áo
마음 [마음] : nỗi khổ tâm
[] : sự phản tố
[] : Mungori; tay nắm cửa, núm cửa, quả đấm cửa
[] :
가곡 [가곡] : bộ sưu tập ca khú

2  ㄹ  +   ㄱ >   ㄲ

Từ trước kết thúc bằng phụ âm ㄹ, từ thứ 2 bắt đầu bằng  ㄱ thì sẽ chuyển thành ㄲ

3. ㄴ,ㅁ    +         ㄱ, ㄷ,ㅈ    ==>       ㄲ,ㄸ,ㅉ

Từ trước kết thúc bằng phụ âm ㄴ,ㅁ, từ sau bắt đầu bằng ㄱ, ㄷ,ㅈ sẽ chuyển thành ㄲ,ㄸ,ㅉ

같다 [귀ː신갇] : xuất quỷ nhập thần
스럽다 [망신스럽] : đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn, thật nhục nh

4. ㄹ+ ㄷ,ㅅ,ㅈ> ㅉ,ㅆ,ㅉ

시되다 [되다] : được thực thi
시하다 [하다] : thực thi
간담회를 실시하다.

간선을 실시하다.

간접 선거를 실시하다.

없이 [시럽] : một cách không thực lòng, một cách giả dối

Nguyên tắc phát âm tiếng hàn 3 : Biến âm (비음비화)

1.   ㅂ           +            ㅁ,ㄴ  ===>              ㅁ

patchim từ trước là ㅂ từ sau là ㅁ,ㄴ thì phụ âm ㅂ sẽ biến đổi thành ㅁ

[] : việc dùng cho công nghiệp, nguyên liệu công nghiệp
용수 [뇽수] : nước dùng cho công nghiệp
[] : tiền học, học phí
무용 [무용] : sự dùng cho công việc, đồ dùng cho công việc
[] : sự tâm niệm, tâm niệm
[] : sự thực thi nhiệm vụ, sự chấp hành công việc
무실 [무실] : phòng làm việc
무하다 [무하다] : thực thi nhiệm vụ, chấp hành công việc
문서 [문서] : giấy tờ nhà, sổ nhà đất, sổ đỏ
[] : việc nh

2. ㄷ             +             ㅁ,ㄴ ===>             ㄴ

Từ phía tước kết thúc bằng ㄷ, từ thứ 2 bắt đầu bằng ㅁ,ㄴ thì sẽ chuyển thành ㄴ 

3  ㄱ             +             ㄹ,ㅁ,ㄴ ===>            ㅇ-ㄴ

Từ phía trước kết thúc bằng ㄱ, từ sau bắt đầu bằng  ㅁ,ㄴ thì phụ âm ㄱ bị biến đổi thành ㅇ

[] : sự bạo loạn trong nước
[] : quan điểm toàn dân, ý kiến toàn dân
립대 [닙때] : đại học quốc gia
립묘지 [님묘지] : nghĩa trang nhà nước
나무 [나무] : cây sơn trà
[수ː] : hàng triệ

4 ㅁ,ㅇ            +           ㄹ     ====>  ㄴ

Từ phía trước kết thúc bằng phụ âm ㄱ,ㅁ,ㅇ từ sau bắt đầu bằng phụ âm ㄹ thì phụ âm ㄹ  sẽ đổi thành ㄴ

[] : dòng suối uốn khúc
곤충 [곤충] : loại côn trùng
[] : đường, đường hoá học, đường saccharide
[] : cùng loại
[방ː] : sự xả nước, sự tháo nước
되다 [방ː되다] : được xả, được tháo
하다 [방ː하다] : xả, tháo

5. ㅂ               +           ㄹ     =====> ㄴ

Từ trước kết thúc bằng phụ âm ㅂ, từ sau bắt đầu bằng ㄹ thì phụ âm ㅂ sẽ biến thành ㅁ và phụ âm ㄹ sẽ bị biến thành ㄴ

6. ㄱ               +            ㄹ     ====>ㅇ+ ㄴ

Từ phía trước kết thúc bằng phụ âm ㄱ, từ sau bắt đầu bằng ㄹ thì phụ âm ㄱ sẽ bị biến thành ㅇ và phụ âm ㄹsẽ biến đổi thành ㄴ

[] : sự uốn khúc, dòng chảy uốn khúc
[] : ngũ cốc
류천 [뉴천] : dòng suối uốn khúc
마단 [마단] : đoàn xiếc

Nguyên tắc phát âm tiếng hàn nhũ âm hóa (유음비화)

1. ㄹ               + ㄴ               =====> ㄹ+ ㄹ

Từ phía trước kết thức bằng phụ âm ㄹ, từ  sau  bắt  đầu bằng phụ âm ㄴ thì phụ âm ㄴ sẽ bị đổi thành ㄹ

가을 [가을] : ngày thu, trời thu
겨울 [겨울] : ngày đông
명절 [명절] : ngày lễ tết, ngày tết
[설ː] : seolnal; Tết, Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch

2. ㄴ               + ㄹ              =====>   ㄹ

Từ phía trước bắt đầu bằng phụ âm ㄴ, từ sau bắt đầu bằng phụ âm ㄹ thì phụ âm ㄴ sẽ bị biến thành ㄹ.

[] : sự khởi nghĩa, sự bạo loạn của dân chúng

Nguyên tắc phát âm tiếng hàn 5 : Vòm âm hóa (구개음화)

ㄷ,ㅌ+ 이> 지,치

Từ trước kết thúc bằng phụ âm ㄷ,ㅌ, từ tsau là 이 thì 이 sẽ được đọc thành 지,치

걷어붙 [거더부] : vấn lên, xắn lên
귀신같 [귀ː신가] : một cách xuất thần
그같 [그가] : như thế, giống như thế
금붙 [금부] : đồ vàng, vật bằng vàng
가을걷 [가을거] : sự thu hoạch vào mùa thu

Nguyên tắc phát âm tiếng hàn 6 : Giản lược ㅎ ( ‘ㅎ‘탈락 )

ㅎ + nguyên âm ====> ㅎ trở thành âm câm

Từ trước kết thúc ㅎ, từ sau bắt đầu bằng nguyê  âm thì ㅎ sẽ bị câm

[] : trải lòng, mở lòng
돌려 [돌려] :
밀쳐 [밀처] : để xa, đặt xa, tách xa, đẩy xa
접어 [저버] : gác lại

Nguyên tắc phát âm tiếng hàn 7 : bật âm hóa (격음화)

1. ㄱ,ㄷ+ ㅎ> ㅋ,ㅌ

- Từ trước kết thúc  ㄱ,ㄷ từ sau bắt đầu bằng phụ âm ㅎ thì phụ âm ㅎ đọc thành ㅋ,ㅌ

깨끗지다 [깨끄지다] : trở nên sạch sẽ
[] : năm đầu
고작 [고자] : cùng lắm, dữ lắm thì
[] : sự xuyên tạc
되다 [되다] : bị xuyên tạc
하다 [하다] : xuyên tạc

2. ㅎ+ ㄱ,ㄷ > ㅋ,ㅌ

Từ trước kết thúc bằng phụ âm ㅎ từ sau bắt đầu bằng các phụ âm ㄱ,ㄷ thì phụ âm ㅎ đọc thành ㅋ,ㅌ

가당찮 [가ː당찬] : quá quắt, quá mức

가로놓 [가로노] : đặt ngang, để nằm ngang, chắn ngang

Nguyên tắc phát âm thứ 8 : Cách đọc tiếng hàn của 의

1 Khi 의 đứng đầu 1 câu đọc là /ưi/

2 Khi 의 đứng ở vị trí thứ 2 trở đi đọc là  / i / 

3 Khi 의 mang ý nghĩa sở hữu đọc là / ê /

Nguyên tắc phát âm thứ 9 : Một số trường hợp đặc biệt

Một số trường hợp luôn phát âm là âm căng

[] : không có giá
무덤 [무덤] : ven mộ
[] : tính đồng quê
[] : có tính thôn quê, mang tính đồng quê
[] : chi phí dịch vụ
최고 [최ː고] : giá cao nhất
최저 [최ː저] : giá thấp nhất
[] : bài hát chúc mừng
[] : bột đậu

Tài liệu luyện phát âm chuẩn tiếng hàn

Hohohi là một cuốn từ điển hàn việt online. Bạn có thể tra cứu bất kì từ vựng nào. Trong từ vựng có trang bị file nghe, cách phát âm. Bạn có thể luyện tập dễ dàng.

Ngoài ra bạn có thể luyện phát âm tiếng hàn qua 150 bài Thời sự tiếng hàn

Bài đang xem : "

Hướng dẫn Cách Phát Âm Tiếng Hàn Chuẩn như người bản xứ

" Xem tất cả chuyên mục

Đánh giá bài viết

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

9 nguyên tắc phát âm tiếng hàn là :

  1. Nối âm trong tiếng hàn (연음화)
  2. Trọng âm hóa  (경음화)
  3. Biến âm (비음비화)
  4. Nhũ âm hóa (유음비화)
  5. Vòm âm hóa (구개음화)
  6. Giản lược ㅎ ( ‘ㅎ‘탈락 )
  7. Bật âm hóa (격음화)
  8. Cách đọc tiếng hàn của 의
  9. Một số trường hợp đặc biệt

Trong bài có rất nhiều ví dụ và tài liệu giúp bạn luyện phát âm tiếng hàn hiệu quả.

Tìm hiểu