Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Học tiếng hàn qua bài hát/

HOP - Chiều Hôm Ấy Korean Version



어느 오후 그대
Chiều hôm ấy em nói với anh.

그만 만나 헤어자고
Rằng mình không nên gặp nhau nữa người ơi!

찢어지는 내 가슴
Em đâu biết anh đau thế nào

방엔 침묵 맴돌며
Khoảng lặng phủ kín căn phòng ấy,

심장이 아파
tim anh như thắt lại.

제발 꿈이었길
Và mong đó chỉ là mơ,

아직 사랑잖아
vì anh còn yêu em rất nhiều.

화장 네 눈물 번져
Giọt buồn làm nhòe đi dòng kẻ mắt.

슬픔함께 빗물에 흘러
Hòa cùng cơn mưa là những nỗi buồn kia.

사랑땜에 울었어
Anh khóc cho cuộc tình chúng mình.

아직 사랑는데, 왠지 계속 못해
Cớ sao còn yêu nhau mà mình, không thể đến được với nhau.

내 탓이니 아니면 딴 남자 있니
Vì anh đã sai hay bởi vì bên em có ai kia.

[hook]
사랑할땐 자기 마음 이해 안되죠
Chẳng ai có thể hiểu nổi được trái tim khi đã lỡ yêu rồi.

무심한 널 사랑 욕할 뿐이
Chỉ biết trách bản thân đã mù quáng, trót yêu một người vô tâm.

약속들이 칼날처럼
Từng lời hứa như vết dao lạnh lùng.

심장을 베요
Cắm thật sâu trái tim này.

네 뒤에서 항상 행복 빌어줄게
Vì muốn thấy em hạnh phúc nên anh sẽ lùi về sau.

시간이 지나 우린 행복
Thời gian qua chúng ta liệu sống tốt hơn.

할 순 있을까
Hay cứ mãi dối lừa.

눈물을 보니 내 심장이 더 아파와
Nhìn người mình thương ướt nhòe mi cay. Khiến tim này càng thêm đau.

나를 바꿔줬 네가 멀어졌어
Người từng khiến anh thay đổi là em, đã mãi xa rồi.

그만 잊을래
Thôi giấc mơ khép lại.

추억 바람에 실려
Kí ức kia gửi theo, gió bay

화장 네 눈물 번져
Giọt buồn làm nhòe đi dòng kẻ mắt.

슬픔함께 빗물에 흘러
Hòa cùng cơn mưa là những nỗi buồn kia.

사랑땜에 울었어
Anh khóc cho cuộc tình chúng mình.

아직 사랑는데, 왠지 계속 못해
Cớ sao còn yêu nhau mà mình, không thể đến được với nhau.

내 탓이니 아니면 딴 남자 있니
Vì anh đã sai hay bởi vì bên em có ai kia.

사랑할땐 자기 마음 이해 안되죠
Chẳng ai có thể hiểu nổi được trái tim khi đã lỡ yêu rồi.

무심한 널 사랑 욕할 뿐이
Chỉ biết trách bản thân đã mù quáng, trót yêu một người vô tâm.

약속들이 칼날처럼
Từng lời hứa như vết dao lạnh lùng.

심장을 베요
Cắm thật sâu trái tim này.

네 뒤에서 항상 행복 빌어줄게
Vì muốn thấy em hạnh phúc nên anh sẽ lùi về sau.

시간이 지나 우린 행복
Thời gian qua chúng ta liệu sống tốt hơn.

할 순 있을까
Hay cứ mãi dối lừa.

눈물을 보니 내 심장이 더 아파와
Nhìn người mình thương ướt nhòe mi cay. Khiến tim này càng thêm đau.

나를 바꿔줬 네가 멀어졌어
Người từng khiến anh thay đổi là em, đã mãi xa rồi.

그만 잊을래
Thôi giấc mơ khép lại.

추억 바람에 실려
Kí ức kia gửi theo, gió bay

거리에서 시간이 지나도
Trên con đường này dù thời gian có trôi đi

RAP

지만 우리 다시 만나
Thế nhưng chúng ta dù có gặp lại

옛날처럼 짱띠엔 icecream 먹고 손잡지 못 하네
Cũng chẳng thể nắm tay nhau cùng ăn kem Tràng Tiền như ngày xưa ấy nữa

약속 못 지킬거면 왜 약속?
Nếu không giữ được lời hứa tại sao em còn hứa?

You treat me like a fool 내게 필요 건 너밖에 없는거야
You treat me like a fool, tất cả những gì anh cần chỉ là em thôi
거짓 싫다 해도 이제 해야겠지
Dù anh ghét phải nói dối, nhưng chắc lần này vẫn phải nói thôi
행복을 빌어줄게! 나의 마지막 인사
Chúc em hạnh phúc! Hãy coi đây là lời từ biệt cuối của anh, em nhé

Thời gian qua chúng ta liệu sống tốt hơn.
Hay cứ mãi dối lừa.
Nhìn người mình thương ướt nhòe mi cay.
Khiến tim này càng thêm đau.
Người từng khiến anh thay đổi là em, đã mãi xa rồi.
Thôi giấc mơ khép lại.
Kí ức kia gửi theo, gió bay.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 뿐이다 chỉ
2 ) 에서 Ở, tại, từ
3 ) 지만 Nhưng, nhưng mà
4 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
5 ) Xem chi tiết

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 약속하다 [Động từ] hứa hẹn .
2 ) 헤어지다 [Động từ] chia tay .
3 ) 필요하다 [Tính từ] cần thiết .
4 ) 사랑하다 [Động từ] yêu .
5 ) 번지다 [Động từ] lan ra .
6 ) 만나다 [Động từ] gặp .
7 ) 거짓말 [Danh từ] lời nói dối .
8 ) 마지막 [Danh từ] cuối cùng .
9 ) 욕하다 [Động từ] chửi .
10 ) 못하다 [Tính từ] không thể làm được .
11 ) 실리다 [Động từ] chất, chất lên .
12 ) 마음 [Danh từ] tấm lòng .
13 ) 이해 [Danh từ] quan hệ lợi hại .
Hán hàn
14 ) 거짓 [Danh từ] nói dối, bịa đặt .
15 ) 인사 [Danh từ] chào hỏi .
Hán hàn
16 ) 이해 [Danh từ] hiểu, nhận ra .
17 ) 인사 [Danh từ] nhân sĩ .
18 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
19 ) 행복 [Danh từ] hạnh phúc .
Hán hàn
20 ) 자기 [Danh từ] mình, tự mình, bản thân mình .
21 ) 약속 [Danh từ] cuộc hẹn .
22 ) 거리 [Danh từ] khắp nẻo đường .
23 ) 칼날 [Danh từ] lưỡi dao .
24 ) 빗물 [Danh từ] nước mưa .
25 ) 가슴 [Danh từ] ngực .
26 ) 왠지 [Danh từ] không hiểu sao .
27 ) 필요 [Danh từ] sự tất yếu .
28 ) 이제 [Danh từ] Lee-jo; triều Lý .
29 ) 항상 [Phó từ] luôn luôn (ᄒ...) .
30 ) 눈물 [Danh từ] nước mắt .
31 ) 거리 [Danh từ] con phố .
32 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
33 ) 심장 [Danh từ] tim .
Hán hàn
34 ) 자기 [Danh từ] đồ sứ, đồ gốm .
35 ) 헤어 [Danh từ] tóc .
36 ) 오후 [Danh từ] buổi chiều ( ᄋ...) .
37 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
38 ) 다시 [Phó từ] lại .
39 ) 싫다 [Danh từ] ghét .
40 ) 계속 [Danh từ] tính liên tục .
Hán hàn
41 ) 침묵 [Danh từ] trầm lặng .
42 ) 남자 [Danh từ] nam giới .
43 ) 그대 [Danh từ] như 그분 nhưng ít trang trọng hơn, (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít) anh, chị, mày, ngươi. .
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!