TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

 

4천 명 다녀간 ' 유아 박람회'서 확진…행사 전면 중단 / SBS  

Hội chợ trẻ nhỏ đã có 4000 người đến xem...Ngừng toàn diện sự kiện 

Dịch bởi : Linh Rin

 

 


 

서울 코엑스 에서 진행 중이던 유아 용품 박람회 에서 전시 업체 직원 어제(10일) 확진 판정을 받았습니다. 3백여 개 업체 참가하고 4천여 명의 방문객 다녀간 대규모 행사여서, 주최 측은 감염 확산을 막기 위해 오늘 까지 예정됐던 행사를 전면 취소했습니다.

→Một nhân viên của doanh nghiệp triển lãm đã nhận kết quả mắc bệnh vào ngày hôm qua ( mùng 10) tại triển lãm đồ dùng dành cho trẻ em đang được tiến hành tại COEX Seoul. Đây là 1 sự kiện quy mô lớn với hơn 300 doanh nghiệp tham gia và hơn 4000 khách tham quan , phía tổ chức đã hủy bỏ toàn bộ sự kiện được dự định cho đến ngày hôm nay để ngăn chặn sự lây lan của bệnh dịch.

 


 

  박수 기자입니다.

→ Phóng viên Park Soo Jin.


 < 기자> 어제 오전 서울 코엑스의 유아 용품 박람회 현장.

개장 시간 지났지만 방문객 보이지 않고, 전시 업체들은 짐을 빼고 부스를 철거하느라 분주합니다

→ Phóng viên : Sáng hôm qua tại COEX Seoul hiện trường triển lãm đồ dùng trẻ em .Thời gian mở cửa đã qua nhưng không nhìn thấy khách tham quan,  các công ty triển lãm đang bận rộn tháo dỡ hành lý và dỡ các gian hàng


지난 8일 부터 이곳 에서는 행사가 열리고 있었습니다

→ Từ ngày mùng 8 tháng này , sự kiện đã được tổ chức tại đây .


그런데 참가 업체 직원 한 명이 확진 판정을 받으면서 행사가 전면 중단됐습니다

→  Tuy nhiên, một nhân viên tham gia nhận được kết quả mắc bệnh nên sự kiện đã bị dừng lại hoàn toàn.


보시는 것 처럼 전시됐 물건들도 모두 철거하 상태입니다. 

→Như các vị đã thấy tất cả các đồ vật được trưng bày đều đang được tháo dỡ.


확진자 유아 용품 업체 종사자로, 지난 목요일 부터 행사장 상주했던 것으로 파악됐습니다

→Người nhiễm bệnh là người làm việc tại một doanh nghiệp sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh và được biết là đã đã cư trú tại nơi diễn ra sự kiện từ thứ 5 tuần trước.


기간 행사장 방문한 관람객은 4천여 명 정 도입니다. 

→Khoảng 4000 khách tham quan đã đến thăm địa điểm sự kiện trong thời gian này.


역학 조사 결과 확진자 마스크 상시 착용했고, 행사장 에서 취식을 하지은 것으로 확인됐습니다.

→Theo kết quả điều tra dịch tễ học , người bị nhiễm bệnh luôn đeo khẩu trang và không ăn uống trong khu vực sự kiện.


 [ 강남 보건소 관계자 : 혼자 하는 부스였고, 방문했던 사람 극소수였던 사항이 확인이 됐고요. 접촉자들이 거의 없는 상황었던 거 같아요.] 

→Nhân viên của trạm y tế Gangnam: Đã xác nhận đó là một gian hàng một mình và số lượng người đến thăm là rất ít. Gần như là không có người tiếp xúc.


전시회 진행 가능하다는 게 방역 당국 판단이었지만, 주최 측은 행사를 취소하고 참가 업체 방문객 에게 진단 검사 권고했습니다

→Mặc dù các cơ quan phòng dịch đã phán đoán rằng triển lãm có thể được tiến hành nhưng phía tổ chức đã hủy bỏ sự kiện và khuyến khích các doanh nghiệp tham gia và khachs tham quan nên  kiểm tra chẩn đoán .


[이 민주/ 세계전람 (행사 주 관사) 부장 : 모든 참가 기업들의 가족분들, 그리고 관람하러 오신 분들이 유아 키우고 있는 학부모 들이다 보니까 저희 시간 지체해서는 안 된다고 판단을 했습니다.] 

→Lee Min Ju / Giám đốc triển lãm thế giới (nhà tổ chức sự kiện) “ Gia đình của tất cả các doanh nghiệp tham gia và những phụ huynh đang nuôi trẻ sơ sinh đã quyết định rằng chúng ta không nên trì hoãn thời gian.


앞서 발생했 현대 백화점 무역 센터점의 집단 감염 누적 확진자가 104명으로 늘었습니다. 

→Sự lây nhiễm tập thể của trung tâm thương mại Hyundai đã tăng lên 104 người.


종사자가 78명으로 가장 많고, 방문객 확진자 계속 늘어 14명 까지 증가했습니다.  

→Số người làm việc nhiều nhất là 78 người , số lượng khách tham quan nhiễm bệnh tiếp tục tăng lên 14 người.


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006387201&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -은 것 : sự, điều, việc
3 ) -고요 : … không?
4 ) -었던 : đã, từng, vốn
5 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
6 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
7 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 가능하다 : khả dĩ, có thể
2 ) 분주하다 : bận tối mắt tối mũi, bận túi bụi
3 ) 관람하다 : xem, thưởng thức
4 ) 권고하다 : khuyến cáo
5 ) 발생하다 : phát sinh
6 ) 방문하다 : thăm, thăm viếng, viếng thăm
7 ) 증가하다 : tăng, gia tăng
8 ) 지체하다 : trì trệ, trì hoãn
9 ) 취소되다 : bị hủy bỏ
10 ) 취소하다 : hủy bỏ
11 ) 파악되다 : được nắm bắt
12 ) 확인되다 : được xác nhận
13 ) 착용하다 : đội
14 ) 다녀가다 : đi đến
15 ) 상주하다 : thường trú
16 ) 예정되다 : được dự định, được dự tính
17 ) 전시되다 : được trưng bày
18 ) 중단되다 : bị đình chỉ, bị gián đoạn
20 ) 철거되다 : bị giải tỏa
21 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
22 ) 그리고 : và, với, với cả
23 ) 그리다 : nhớ nhung, thương nhớ
24 ) 들이다 : cho vào
25 ) 보이다 : được thấy, được trông thấy
26 ) 열리다 : kết trái, đơm quả
27 ) 지나다 : qua, trôi qua
28 ) 키우다 : nuôi, trồng
29 ) 관계자 : người có liên quan, người có phận sự
30 ) 관람객 : khách tham quan, người xem
31 ) 극소수 : số rất ít
32 ) 대규모 : đại quy mô, quy mô lớn
33 ) 마스크
[mask]
: mặt nạ
34 ) 목요일 : thứ năm
35 ) 박람회 : cuộc trưng bày, cuộc triển lãm, hội chợ
36 ) 방문객 : khách đến thăm, khách tham quan
37 ) 보건소 : trung tâm y tế cộng đồng, trạm xá, trạm y tế
38 ) 학부모 : phụ huynh
39 ) 행사장 : địa điểm tổ chức, địa điểm diễn ra
40 ) 백화점 : cửa hàng bách hóa tổng hợp
41 ) 부모님 : phụ mẫu, bố mẹ
42 ) 전시회 : hội chợ, triển lãm
43 ) 종사자 : người làm nghề ~, người theo nghề ~, người trong ngành ~
44 ) 확진자 : người nhiễm bệnh
45 ) 모든 : tất cả, toàn bộ
46 ) 가장 : nhất
47 ) 계속 : liên tục
48 ) 모두 : mọi
49 ) 앞서 : trước, sớm hơn
50 ) 오늘 : hôm nay, vào ngày hôm nay
51 ) 혼자 : một mình
52 ) 거의 : hầu hết, hầu như
53 ) 어제 : hôm qua
54 ) 까지 : tới
55 ) 부터 : từ
56 ) 에게 : đối với
57 ) 에서 : ở, tại
58 ) 처럼 : như
59 ) 저희 : chúng tôi, chúng em, chúng con
60 ) 이곳 : nơi này
61 ) 시간 : giờ, tiếng
62 ) 가족 : gia đình
63 ) 간이 : sự giản tiện
64 ) 감염 : sự lan truyền, sự nhiễm thói
65 ) 강남 : phía nam sông
66 ) 개장 : sự mở cửa, sự khai trương
67 ) 검사 : kiểm sát viên, công tố viên
68 ) 결과 : kết quả
69 ) 관사 : nhà do nhà nước cấp
70 ) 기업 : doanh nghiệp
71 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
72 ) 당국 : cơ quan hữu quan
73 ) 도입 : sự đưa vào, sự du nhập
74 ) 링크
[link]
: sự kết nối
75 ) 명의 : tên
76 ) 무역 : thương mại, buôn bán
77 ) 물건 : đồ vật, đồ
78 ) 민주 : dân chủ
79 ) 박수 : sự vỗ tay
80 ) 부장 : trưởng bộ phận, trưởng ban
81 ) 사람 : con người
82 ) 사항 : điều khoản, thông tin
83 ) 상시 : luôn luôn, lúc nào cũng
84 ) 상황 : tình hình, tình huống, hoàn cảnh
85 ) 서울 : thủ đô
86 ) 업체 : doanh nghiệp, công ty
87 ) 역학 : động lực học
88 ) 오전 : buổi sáng
89 ) 용품 : vật dụng, dụng cụ
90 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
91 ) 접촉 : sự tiếp xúc, sự va chạm
92 ) 조사 : điếu văn
93 ) 주관 : sự chủ quản
94 ) 주최 : sự bảo trợ, sự đỡ đầu
95 ) 직원 : nhân viên
96 ) 진행 : sự tiến triển
97 ) 집단 : tập đoàn, nhóm, bầy đàn
98 ) 판단 : sự phán đoán
99 ) 판정 : sự phán quyết, sự quyết định
100 ) 하지 : Hạ chí
101 ) 확산 : sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa
102 ) 일부 : một phần
103 ) 현장 : hiện trường
104 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
105 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
106 ) 기간 : then chốt, trụ cột, rường cột
107 ) 누적 : sự tích lũy, việc được tích lũy
108 ) 단감 : quả hồng giòn, quả hồng cứng
109 ) 방역 : sự phòng dịch
110 ) 상태 : trạng thái, tình hình, hiện trạng
111 ) 세계 : thế giới
112 ) 센터
[center]
: giữa sân, cầu thủ trung tâm
113 ) 유아 : trẻ nhỏ
114 ) 이민 : sự di dân
115 ) 자가 : nhà riêng
116 ) 전면 : toàn diện
117 ) 정도 : đạo đức, chính nghĩa
118 ) 진단 : sự chẩn đoán
119 ) 측은 : lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
120 ) 현대 : hiện đại