Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
truyện cười tiếng hàn

 Học tiếng hàn qua truyện cười

Tiêu đề truyện 숙제 못한 이유 ( Lý do tao không làm bài tập  )

선생님이 숙제 검사를 하고 있었다.

Giáo viên đang kiểm tra bài tập về nhà.


숙제 안 해온 사람 자진 신고해!

Báo cáo tự nguyện nếu chưa làm xong bài tập về nhà!


그러자 정수 머리를 긁적 앞녀석, 왜 숙제를 안 했어

Sao em không làm bài tập về nhà 


어제 어머가 편찮으셔서 못했어요.

Hôm qua mẹ em bị ốm, vì vậy em không thể.


선생님은 감동받은 표정어머니 간호해 드리 기특하기도 하지.

Ra là em chăm sóc mẹ nên không thể làm bài tập. Cũng đáng khen đó .


그러자 정수 말하기를

Sau đó, Jeongsu  nói


아니요. 엄마가 편찮으 시엄마가 해주셨거든요.

Không . Không trước khi bà bị ốm bà luôn làm xong bài tập cho tôi cho tôi.



Bài đang xem : "

 Học tiếng hàn qua truyện cười Lý do không làm bài tập 

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -거든요 : vì, bởi
3 ) -으셔 : (có)… không?
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
기특하다 độc đáo, ngộ nghĩnh, đáng khen
2
간호하다 chăm sóc
3
신고하다 đăng ký, trình báo
4
못하다 kém, thua
5
드리다 biếu, dâng
6
말하다 nói
7
말하기 môn nói
8
어머니 người mẹ, mẹ
9
어머 Ối trời !
10
감동 sự cảm động
11
검사 kiểm sát viên, công tố viên
12
검사 kiểm tra
13
머리 đầu, thủ
14
사람 con người
15
엄마 mẹ, má
16
자진 sự tình nguyện, sự tự thân
17
표정 sự biểu lộ, vẻ mặt
18
하지 Hạ chí
19
숙제 bài tập về nhà
20
이유 lý do
21
정수 sự lọc nước, nước tinh khiết
22
정수 sự tinh tuý, phần cốt lõi