Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Truyện cười tiếng hàn/

Học tiếng hàn qua truyện cười : 사망신고


Học tiếng hàn qua truyện cười  : 사망신고 ( Báo cáo cái chết )

진한 친구 공무 시험 합격 하고 동 사무 처음 출근 날, 점심 시간 혼자 자리를 지키 고 있었아주머니가 들어와 물었다.

저기, 사망 신고 하러 왔친구는 처음 대하는 민 원인이라 너무 긴장 본인이그러자 사망 신고를 하러 온 아주머니가 조금 당황 듯이 되물었다.

저.. 본인 직접야 하나요????

Vào bũa ăn trưa đang giữ chỗ ngồi của mình thì một bà thím đến hỏi

Này, tôi dến để báo cáo án mạng.

Vì là ngày đầu đi làm nên đã hỏi lại: " Bản thân bà á"

Ngay lật tức bà thím đến báo án cảm thấy hơi hoảng hồn và hỏi lại.

Bản thân của tôi phải trực tiếp đến nữa á.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 야 하다 phải
2 ) 야 되다 Phải
3 ) 고 있다 Đang
4 ) 나요? hỏi lịch sự, tôn trọng người nghe

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 긴장하다 [Động từ] căng thẳng .
2 ) 당황하다 [Động từ] bối rối, hốt hoảng .
3 ) 출근하다 [Động từ] đi làm (...하다) .
4 ) 공무원 [Danh từ] công chức .
5 ) 진하다 [Tính từ] đơn giản, giản dị .
6 ) 사무소 [Danh từ] văn phòng, phòng .
7 ) 출근 [Danh từ] đi làm .
8 ) 공무 [Danh từ] công chức, viên chức .
9 ) 원인 [Danh từ] nguyên nhân .
Hán hàn
10 ) 긴장 [Danh từ] cảm giác căng thẳng, sự căng thắng .
Hán hàn
11 ) 당황 [Danh từ] sự ngỡ ngàng, sự bối rối .
Hán hàn
12 ) 합격 [Danh từ] hợp cách .
Hán hàn
13 ) 조금 [Danh từ] tính nóng nảy, tính nóng vội .
14 ) 사무 [Danh từ] công việc văn phòng, công việc hành chính .
15 ) 저기 [Danh từ] ở kia .
16 ) 처음 [Danh từ] đầu tiên; lần đầu tiên .
17 ) 자리 [Danh từ] chỗ, chỗ ngồi .
18 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
19 ) 아주 [Danh từ] rất .
20 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
21 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
22 ) 혼자 [Danh từ] một mình .
23 ) 직접 [Danh từ] trực tiếp .
Hán hàn
24 ) 본인 [Danh từ] bản thân .
Hán hàn
25 ) 사망 [Danh từ] sự tử vong, sự thiệt mạng .
Hán hàn
26 ) 점심 [Danh từ] trưa .
27 ) 신고 [Danh từ] khai báo .
28 ) 너무 [Phó từ] quá .
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!