Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Học tiếng hàn qua bài hát/

Học tiếng hàn qua bài hát 또 다시 사랑 - 임창정


Học tiếng hàn qua bài hát 또 다시 사랑 - 임창정(Lim ChangJung) 

아픔이 좀 더 작아질
의미 없는 만남을 하다가
어느 그대가 흘린 눈물
왠지 나와 같다 느껴서</p>

이렇게 그대를 지키는가 봐요
행복하고 싶었 그대
몰랐 누군갈 또 알아가면서
분명 행복할 걸 알겠지만

내가 그대 만났다는 건
어쩌면 흘러가는 흔한 인연이란 것일지 모르지만
오늘 다시 다시 사랑해요<br /> 사랑 언제 이번 마지막이라며 처음인 듯 찾아오니까

어느 날 그대 숨긴 눈물
왠지 나와 같다 느껴서<br /> 이렇게 그대를 지키는가 봐요
행복하고 싶었 그대
몰랐 누군갈 또 알아가는 게
혹시 두렵기도 하지만

내가 그대 만났다는 건
어쩌면 흘러가는 흔한 인연이란 것일지 모르지만
오늘 다시 다시 사랑해요<br /> 사랑 언제 이번 마지막이라며 처음인 듯 찾아오니까

절대 우리 작은…

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
2 ) 지만 Nhưng, nhưng mà
3 ) 면서 trong khi
4 ) Xem chi tiết

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 사랑하다 [Động từ] yêu .
2 ) 만나다 [Động từ] gặp .
3 ) 마지막 [Danh từ] cuối cùng .
4 ) 언제나 [Phó từ] luôn luôn (ᄋ...) .
5 ) 느끼다 [Động từ] cảm thấy, ý thức được .
6 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
7 ) 행복 [Danh từ] hạnh phúc .
Hán hàn
8 ) 처음 [Danh từ] đầu tiên; lần đầu tiên .
9 ) 언제 [Danh từ] khi nào, bao giờ .
10 ) 눈물 [Danh từ] nước mắt .
11 ) 만남 [Danh từ] cuộc gặp .
12 ) 인연 [Danh từ] nhân duyên .
Hán hàn
13 ) 이번 [Danh từ] lần này .
14 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
15 ) 다시 [Phó từ] lại .
16 ) 그대 [Danh từ] như 그분 nhưng ít trang trọng hơn, (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít) anh, chị, mày, ngươi. .
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!