TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG

Chú ý  Đợi tất cả các câu được load xong mới có thể phát file nghe !

Chúc các bạn học tốt

 

이제 수업 다 끝난 거예요

Bây giờ bạn đã hoàn thành lớp học chưa



그럼 저녁 먹을래요

Vậy bạn có muốn ăn tối không



오케스트라 끝자리에 앉는 사람은

người ngồi ở cuối trường


아무래도 급이 안 맞을까요

dàn nhạc đúng đẳng cấp



요새 이상하게 급 따지는 사람들이

Có rất nhiều người đang thắc mắc một cách kỳ lạ


나는 그런 거 신경 안 써요.

Tôi không quan tâm đến điều đó.


그럼 왜 뗐어요

Vậy tại sao bạn lại cởi nó ra


오케스트라 자리 배치표요.

Bàn ngồi của dàn nhạc.


-송아 씨가 신경 쓰는 게 싫어서요.

 Tôi ghét việc ông Song-a quan tâm.


정말 아무...

Thực sự không...


아무 의미도 없는 일에 연연하고 마음

Tôi đã làm điều đó bởi vì tôi bị ám ảnh bởi một thứ không có ý nghĩa gì,


다칠까 봐 그게 싫어서 그랬어요.

và tôi ghét nó vì tôi sợ làm trái tim mình tổn thương.


-오케스트라 자리요.

-Ghế dàn nhạc.


의미 없지 않아요.

Nó không có nghĩa gì cả.


너무 큰 의미예요 나한테는.

Nó có ý nghĩa quá nhiều đối với tôi.


그래서 연연해요.

Vì vậy, tôi bị mắc kẹt.


한 자리만 더 옆이었으면.

Tôi ước chỉ có thêm một chỗ ngồi bên cạnh tôi.


한 줄만 더 앞이었으면.

Tôi ước nó đi trước một dòng nữa.


지난 4년 내내 그랬어요.

Đã bốn năm qua.


이해 안 되죠

Bạn không hiểu


아마 평생 이해 못할 거예요.

Bạn có thể sẽ không bao giờ hiểu được.


그래서 내가 어쩌면 내가

Vì vậy, tôi đã nghĩ có lẽ tôi không thể


준영 씨하고 나란히 서지 못할 수도

có thể sát cánh cùng sát cánh cùng Junyoung ...


자신이 좀 없어져요.

Tôi đang mất tự tin.


그럼...

sau đó...


왜 기다린다고 했어요

Tại sao bạn nói bạn đang đợi


그래서 요즘 나 계속 밀어낸 거였어요

Vì vậy, bạn đã đẩy tôi ra những ngày này


그럼 좋아한다, 기다리겠다.

Vậy thì tôi thích, tôi sẽ đợi.


그런 말은 왜 했어요.

Tại sao bạn nói vậy.


밥 같이 먹자는 말에

Không phải chúng ta hết lớp khi


우리는 급이 안 맞지 않느냐.

chúng tôi nói rằng chúng tôi ăn cùng nhau?


이런 대답이라면

Nếu đây là câu trả lời,


나 송아 씨한테 못 가요. 나 이런 얘기 듣는 거 진짜 지겹고

Nếu đây là câu trả lời, tôi không thể đến Song-a. Tôi thực sự chán và mệt mỏi khi nghe


지쳤는데 송아 씨한테서까지 듣고

về điều này, nhưng tôi không muốn nghe


싶지는 않아요.

từ Song-a.


진짜 미안한데 먼저 갈게요.

Tôi thực sự xin lỗi, nhưng tôi sẽ đi trước.



 

Tổng hợp từ vựng trong bài

Nhấn vào link để xem từ vựng và ví dụ.
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
HOHOHI là website học ngoại ngữ, trang blog chia sẻ kinh nghiệm, thông tin.
Mục đích của hohohi : giúp thế hệ trẻ VIỆT NAM vươn tầm THẾ GIỚI
Những ứng dụng, thông tin tài liệu luôn được cập nhật mỗi ngày, nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót.
Bằng việc sử dụng các tài nguyên trên website. Bạn đã đồng ý với chính sách cookie và những nguyên tắc của chúng tôi.