Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
học tiếng hàn qua bài hát yours

học tiếng hàn qua bài hát Yours BTS 

BTS là ban nhạc nổi tiếng tại Hàn Quốc. Bạn là một fan của bts phải không? Hohohi có chuẩn bị rất nhiều bài hát tiếng hàn của bts trong chuyên mục học tiếng hàn qua bài hát .

Download bài hát tiếng hàn Yours

Bạn có thể download bài hát tiếng hàn yours tại đây

Lời bài hát tiếng hàn Yours


깊어진 하루 길어진 그림자
멀리 해는 저물고 있
짙어 가는 어둠 에서 헤매이고 있나 봐
이곳 갇혀버린 걸까


아직도 숨 쉬는 곳
그곳다가 가야

Every day you seem too far away
Every time you do, I tell myself
이곳 에서 기다리고 있
Every night I see you in my heart
Every time I do, I end up crying
어둠 속에 너를 불러주면

게로 들려오는
깊은 내 숨결

라따따따 라따따따 라따따따 따
라따따따 라따따따 라따따따 따

시간이 멈춰버린 곳
이젠 다 되돌려야

Every day you seem too far away
Every time you do, I tell myself
이곳 에서 기다리고 있
Every night I see you in my heart
Every time I do, I end up crying
어둠 속에 너를 불러주면

일렁이는 태양이 숨 쉬는 곳
아직 이대로 멈춰

Every day you seem too far away
Every time you do I tell myself
이곳 에서 기다리고 있
Every night I see you in my heart
Every time I do, I end up crying
어둠 속에 너를 불러주면

라따따따 라따따따 라따따따 따
라따따따 라따따따 라따따따 따
라따따따 라따따따 라따따따 따
라따따따 라따따따 라따따따 따

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát yours tiếng hàn là một trong số những bài hát dễ học nhất cho người mới học

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -려야 : định... thì…, muốn… thì...
3 ) 다가 : đang...thì, thì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
길어지다 dài ra
2
들려오다 vẳng tới, dội tới, vang tới
3
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
4
들려오다 vẳng tới, dội tới, vang tới
5
이대로 như vầy, như thế này
6
너르다 rộng rãi
7
갇히다 bị nhốt, bị giam, bị trói buộc
8
들리다
9
들리다 được nghe, bị nghe
10
들리다 được cầm
11
들리다 cho nghe, bắt nghe
12
들리다 bắt cầm, cho cầm
13
그림자 bóng
14
멀리 xa, xa xôi
15
아직 chưa, vẫn
16
게로 cho, với
17
에서 ở, tại
18
그곳 nơi đó, chỗ đó
19
이곳 nơi này
20
시간 giờ, tiếng
21
가야 Gaya; nước Gaya
22
간이 sự giản tiện
23
숨결 hơi thở
24
태양 thái dương, mặt trời
25
어둠 (sự) tối tăm, u tối, bóng tối
26
하루 một ngày