Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
học tiếng hàn qua bài hát tình bạn

học tiếng hàn qua bài hát tình bạn

Bài hát tiếng hàn tình bạn được nhiều người mới học tiếng hàn yêu thích bởi giai điệu nhẹ nhàng, dễ hiểu, dễ hát. 

Download bài hát tình bạn tiếng hàn

Bạn có thể donwload bài hát tình bạn tiếng hàn tại đây

Lời bài hát tình bạn tiếng hàn

괜스레 힘든 날 턱없 화해
말없이 울어도 오래 들어주던 너
늘 곁에 있으니 모르고 지냈
고맙고 미안한 마음
사랑 벚꽃-말 고-iu" title=" 사랑"> 사랑이 날 떠날땐 내 어깰 두드리며
보낼줄 알 아야 시작도 안다고
얘기 하지 않아도 가끔 서운케 해도
못 믿을 이세 너와 난 믿잖니

겁없이 달래도 철없았던
시절래도 함께여서 좋았어
시간 흐르고 모든 변해도
그대로 있어준 친구
세상에 꺾일때면 술 한잔 기울 이며
이제 우리의 날들이 온다고
너와 마주 앉아서 두 손을 맞잡으면
두려운 세상도 내 발아래 있잖니
세상에 꺾일때면 술 한잔 기울 이며
이제 우리의 날들이 온다고
너와 마주 앉아서 두 손을 맞잡으면
두려운 세상도 내 발아래 있잖니
눈빛만 보아도 널 알아
어느 곳에 있어도 다른 삶을 살아도
언제나 에게 위로가 되준 너
푸른 나무 처럼 항상 하지 않을
널 얻은 이세상 그걸로 분해
내 삶이 하나 친구 하나

Bài đang xem : "

Học tiếng hàn qua bài hát Tình Bạn - 친구

" Xem tất cả chuyên mục

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát tiếng hàn tình bạn tiếng hàn với giai điệu nhẹ nhàng, rất dễ hát.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
2 ) -았던 : đã, từng, vốn
3 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
미안하다 áy náy
2
충분하다 đủ, đầy đủ
3
기울이다 làm nghiêng, làm xiên, làm dốc
4
두드리다
5
전화하다 điện thoại, gọi điện
6
괜스레 vô ích, vô lý
7
그대로 y vậy, y nguyên
8
말없이 chẳng nói chẳng rằng mà
9
언제나 luôn luôn, bao giờ cũng
10
철없이 vô thói
11
턱없이 một cách vô lý, một cách vô căn cứ
12
다르다 khác biệt
13
철없다 trẻ con, vô tư, vô lo vô nghĩ
14
턱없다 vô lý, vô căn cứ
15
푸르다 xanh ngát, xanh thẫm, xanh tươi
16
푸르다 xanh ngát, xanh thẫm, xanh tươi
17
꺾이다 bị cong, bị gãy, bị gập
18
떠나다 rời, rời khỏi
19
맞잡다 Nắm tay nhau
20
모르다 không biết
21
변하다 biến đổi, biến hóa
22
지내다 trải qua
23
흐르다 chảy
24
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
25
지내다 trải qua
26
세상에 trời đất ạ, ui chao ôi
27
발아래 dưới chân
28
모든 tất cả, toàn bộ
29
다른 khác
30
어느 nào
31
가끔 thỉnh thoảng, đôi lúc
32
마주 đối diện
33
오래 lâu
34
이제 bây giờ
35
항상 luôn luôn
36
함께 cùng
37
하나 một
38
고- cổ, xưa
39
에게 đối với
40
처럼 như
41
이며 vừa ... vừa..., và
42
시간 giờ, tiếng
43
아야 ái ái! ai da!
44
시작 sự bắt đầu, bước đầu
45
마음 tâm tính, tính tình
46
벚꽃 hoa anh đào
47
사랑 tình yêu
48
시절 thời, thời kỳ
49
친구 bạn
50
하지 Hạ chí
51
한잔 việc làm một ly, việc uống một chén
52
화해 sự hòa giải, sự làm lành, sự làm hòa
53
구도 sự cầu đạo
54
나무 cây
55
너와 Neowa; tấm lợp
56
눈빛 ánh mắt
57
분해 sự phân giải,sự tháo rời, sự tháo dỡ
58
얘기 câu chuyện
59
위로 sự an ủi
60
이세 thế hệ thứ hai

Tìm hiểu