Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
học tiếng hàn qua bài hát stay with me

học tiếng hàn qua bài hát Stay With Me

Bài hát tiếng hàn stay with me là nhạc phim trong bộ  도깨비. Với giai điệu nhẹ nhàng và lời rất dễ để học.

Download bài hát tiếng hàn stay with me

Bạn có thể download file mp3 bài hát stay with me tại đây

Lời bài hát stay with me tiếng hàn

나의 두 눈을 감으면
떠오르는 그 눈동자
자꾸 가슴 시려서
잊혀지길 바랬어

꿈이라면 이제 깨어났으면 제발
정말 네가 나의 운 명인 걸까
넌 falling you

운명 처럼 너를 falling
나를 부르네 calling
헤어 나올 수 없어 제발 hold me
인연의 끈이 넌지
기다린 네가 맞는지
가슴 먼저 내려앉는지

마음속 깊은 곳에 네가 사는지
(Stay with me)
내 안에 숨겨왔던 진실

나의 두 눈을 감으면
떠오르는 그 눈동자
자꾸 가슴 시려서
잊혀지길 바랬어

꿈이라면 이제 깨어났으면 제발
정말 네가 나의 운 명인 걸까
넌 falling you

가슴은 뛰고 있
여전히 널 보고 있
자꾸만 숨이 막혀서
아직 멀리 에서
너를 지켜고 싶
내가 또 왜 이러는지

처음 너를 봤을 때 부터 다르게
명의 시간은 또 더디게 갔지
가슴은 널 향했고
심장 다시 또 뛰었고
꺼져버리던 희미한 불빛
인해 다시 타오르는 눈빛
마치 오래전 부터 사랑 벚꽃-말 고-iu" title=" 사랑"> 사랑한 것 같아
무언가에 이끌리 끌려 것 같아

나의 두 눈을 감으면
떠오르는 그 눈동자
자꾸 가슴 시려서
잊혀지길 바랬어

꿈이라면 이제 깨어났으면 제발
정말 네가 나의 운 명인걸까
넌 falling you

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát stay with me tiếng hàn là một trong những bài hát hay nhất. Với giai điệu nhẹ nhàng, dễ dàng học qua bài hát.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -고 있다 : đang
3 ) 로 인하다 : do... (dẫn đến), vì… (dẫn đến)
4 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
희미하다 mờ nhạt, nhạt nhoà
2
깨어나다 tỉnh dậy
3
타오르다 cháy lên, bén lửa
4
끌려오다 bị kéo vào
5
이끌리다 bị lôi đi, bị kéo đi
6
지켜보다 liếc nhìn
7
타오르다 cháy lên, bén lửa
8
자꾸만 cứ, cứ tiếp tục (cách nói nhấn mạnh)
9
여전히 vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
10
너르다 rộng rãi
11
다르다 khác biệt
12
부르다 no
13
시리다 lạnh cóng, tê cóng
14
이르다 sớm
15
나르다 chở, chuyển, mang
16
막히다 bị chặn, bị ngăn, bị bịt
17
인하다 do, bởi, tại
18
인하다 lân cận, gần
19
내리다 rơi, rơi xuống
20
끌리다 bị kéo lê, bị lôi đi
21
내리다 rơi, rơi xuống
22
부르다 kêu, gọi
23
숨기다 giấu
24
이르다 đến nơi
25
이르다 nói, bảo
26
지키다 gìn giữ, bảo vệ
27
향하다 hướng về, nhìn về
28
도깨비 Dokkaebi; ma, quỷ, yêu tinh
29
마음속 trong lòng, đáy lòng
30
오래전 trước đó lâu
31
눈동자 đồng tử mắt, con ngươi
32
더디 chầm chậm, từ từ
33
마치 hệt như
34
먼저 trước
35
멀리 xa, xa xôi
36
이제 bây giờ
37
정말 thật sự, thực sự
38
다시 lại
39
아직 chưa, vẫn
40
전부 toàn bộ
41
제발 làm ơn...
42
고- cổ, xưa
43
부터 từ
44
에서 ở, tại
45
처럼 như
46
시간 giờ, tiếng
47
가슴 ngực
48
명의 tên
49
명인 nghệ nhân danh tiếng
50
무언 không lời
51
벚꽃 hoa anh đào
52
사랑 tình yêu
53
심장 tim
54
운명 định mệnh, vận mệnh
55
인연 nhân duyên
56
인해 biển người
57
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
58
눈빛 ánh mắt
59
진실 sự chân thật