Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
học tiếng hàn qua bài hát người ấy

học tiếng hàn qua bài hát người ấy

Bài hát người ấy với lời dễ học và giai điệu nhẹ nhàng, da riết được rất nhiều bạn mới học yêu thích. Hôm nay chúng ta cùng nghe bài hát người ấy tiếng hàn nhé. Trên hohohi có khoảng 100 bài hát tiếng hàn. Bạn có thể nghe tại học tiếng hàn qua bài hát.

Download bài hát người ấy tiếng hàn

Bạn có thể tải file nghe bài hát người ấy tại đây

Lời bài hát người ấy tiếng hàn

 

사람 날 웃게 한 사람
사람 날 울게 한 사람
사람 따뜻한 입술로 내게
심장을 찾아준 사람

그 사랑 지울 수 없는데
그 사랑 잊을 수 없는데
사람 내 숨 같은 사람
그런 사람 떠나네요

사람아 사랑아 아픈 가슴
아무것 모른 사람
사랑했고 또 사랑해서
보낼 수 밖에 없는 사람
내 사랑아

가슴 너덜 거린데도
추억 날을 세워 찔러도
사람 흘릴 눈물이
나를 더욱더 아프게 하네요

사람아 사랑아 아픈 가슴

아무것도 모르는 사람
눈물 대신 슬픔 대신
나를 잊고 행복하게 살아줘
내 사랑아

우리 삶이 다해서
우리 두 눈 감을때
그때 한번 기억해

사람아 사랑아 아픈 가슴
아무것 모른 사람
사랑했고 또 사랑해서
보낼 수 밖에 없는 사람

내 사랑아 내 사랑아 내 사랑아

Lời dịch bài hát người ấy tiếng hàn

Người ấy, một người làm tôi cười

Người ấy, một người làm tôi khóc

Người ấy cùng bờ môi quá đỗi ấm áp 

Người có thể nhìn thấu trái tim tôi

 

Tình yêu không thể xóa nhòa

Tình yêu không thể nào quên

Con người ấy, người cùng hơi thở

Con người ấy, giờ đã xa rồi

 

Con người ấy, tình yêu ấy, trái tim đau khổ

Mà người nào đâu có hay

Tôi đã yêu và vẫn sẽ yêu người

Một người không phải dành cho tôi

Tình yêu của tôi

 

Trái tim tôi tan thành trăm mảnh 

Kí ức ấy thôi không còn đâm

Giọt lệ người rơi nơi khóe mắt

Khiến tôi càng đau đớn nhiều hơn

Nguồn dịch : http://hoctienghanquoc.org/

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát người ấy tiếng hàn là một trong số những bài hát dễ học nhất cho người mới học

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -아 내다 : xong, được
4 ) 데도 : mặc dù, nhưng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
따뜻하다 ấm áp, ấm
2
행복하다 hạnh phúc
3
기억하다 nhớ, nhớ lại, ghi nhớ
4
떠나가다 rời đi, ra đi
5
사랑하다 yêu
6
더욱더 càng hơn nữa
7
떠나다 rời, rời khỏi
8
모르다 không biết
9
지우다 bôi, xóa, lau
10
지우다 qua
11
지우다 chất lên
12
흘리다 làm vung vãi, làm rơi vãi, làm vương vãi
13
다하다 hết, tất
14
세우다 dựng đứng
15
지우다 chất lên
16
아무것 bất cứ cái nào, bất kì cái nào
17
그런 như vậy
18
한번 rất, thật
19
밖에 ngoài, chỉ
20
우리 chúng ta
21
가슴 ngực
22
슬픔 nỗi buồn, nỗi buồn khổ, nỗi đau buồn, sự buồn rầu
23
그때 lúc đó, khi đó
24
대신 sự thay thế
25
사람 con người
26
심장 tim
27
추억 hồi ức, kí ức
28
입술 môi

Tìm hiểu