Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
học tiếng hàn qua bài hát my eyes

học tiếng hàn qua bài hát My Eyes

Bài hát tiếng hàn My Eyes là nhạc phim trong bộ  도깨비. Với giai điệu nhẹ nhàng và lời rất dễ để học.

Download bài hát tiếng hàn My Eyes

Bạn có thể download file mp3 bài hát stay with me tại đây

Lời bài hát My Eyes tiếng hàn

너의 목소리만 넘나 크게 들려
다른 아무것도 안들리고
너의 눈동자만 넘나 크게 보여
아니 내가 정말 미친걸까

하루 종일 너만 생각하다 보니
머리 상해진 것 같아
혹시 내가 너를 좋아하게
되버린걸까
아니 내가 그냥 미친걸까

너는 자꾸 이랬다 저랬다가
나를 흔들고
여기저기 왔다갔다
헷갈리게 만들고

자꾸만 보여 꿈속 에서
억지로 피하려고 해도 보여
어디든 있어 눈감아 봐도
네맘은
내눈에만 보여
내눈에만 보여

너의 목소리만 넘나 크게 들려
다른 아무것도 안들리고
너의 눈동자만 넘나 크게 보여
아니 내가 정말 미친걸까

너는 자꾸 있는 듯 없는 듯이
숨으려 하고
나를 피해 이리저리
도망치려 해봐도

자꾸만 보여 꿈속 에서
억지로 피하려고 해도 보여
어디든 있어 눈감아 봐도
네맘은
내눈에만 보여
내눈에만 보여

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát my eyes tiếng hàn là một trong những bài hát hay nhất. Với giai điệu nhẹ nhàng, dễ dàng học qua bài hát.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -려고 하다 : định
2 ) 다가 : đang...thì, thì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
이리저리 đây đó, này nọ, này kia
2
이상하다 khác thường
3
이상하다 khác thường
4
생각되다 được nghĩ là, được coi là, được xem là
5
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
6
좋아하다 thích
7
여기저기 đây đó, chỗ này chỗ kia
8
억지로 một cách cưỡng ép
9
자꾸만 cứ, cứ tiếp tục (cách nói nhấn mạnh)
10
너르다 rộng rãi
11
들리다
12
들리다 được nghe, bị nghe
13
들리다 được cầm
14
들리다 cho nghe, bắt nghe
15
들리다 bắt cầm, cho cầm
16
미치다 điên
17
미치다 đạt đến, vươn tới
18
보이다 được thấy, được trông thấy
19
보이다 cho thấy, cho xem
20
피하다 tránh, né, né tránh
21
내가다 mang ra, bê ra
22
도깨비 Dokkaebi; ma, quỷ, yêu tinh
23
목소리 giọng nói, tiếng nói
24
아무것 bất cứ cái nào, bất kì cái nào
25
눈동자 đồng tử mắt, con ngươi
26
다른 khác
27
그냥 cứ, chỉ
28
아니 không
29
정말 thật sự, thực sự
30
종일 suốt ngày, cả ngày
31
혹시 biết đâu, không chừng
32
에서 ở, tại
33
하고 với
34
어디 đâu đó
35
듯이 như, như thể
36
꿈속 trong mơ
37
도망 sự trốn tránh, sự trốn chạy
38
망치 cái búa
39
머리 đầu, thủ
40
상해 Thượng Hải
41
서도 thư họa
42
피해 sự thiệt hại
43
자만 tự mãn, tự kiêu
44
하루 một ngày