Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
học tiếng hàn qua bài hát love scenario

học tiếng hàn qua bài hát LOVE SCENARIO 

Bài hát tiếng hàn LOVE SCENARIO  bài hát được nhiều người học tiếng hàn ưu thích với giai điệu vui nhộn.

Lời bài hát tiếng hàn love scenario

 

사랑을 했다 우리 만나
지우 못할 추억이 됐다
볼만한 멜로드라마, 괜찮은 결말
그거면 됐다, 널 사랑했다

우리가 만든 love scenario
이젠 조명 지고
마지막 페이지 넘기면
조용히 막을 내리

에이, 괜찮지만은 않아 이별 주한는 건
오늘었던 우리 어제에 더는 내일 없다는 건
아프긴 해도 더 끌었음 상 처가 덧나니까, 예, 에, 에
널 사랑했고 사랑 받았으니 난 이걸로 됐어, 예, 에, 에

살아 가면 가끔 떠오 기억
그 안에 네가 있 다면 그거 분해

사랑을 했다 우리 만나
지우 못할 추억이 됐다
볼만한 멜로드라마, 괜찮은 결말
그거면 됐다, 널 사랑했다

우리가 만든 love scenario
이젠 조명 지고
마지막 페이지 넘기면
조용히 막을 내리

갈비뼈 사이사이 찌릿찌릿 느낌
나 사랑받고 있음을 알게 해주는 눈빛
에게 많이 배웠다 반쪽 채웠다
과거로 두기엔 너무 소중한 사람이었다

살아 가면 가끔 떠오 기억
그 안에 네가 있 다면 그거 분해

사랑을 했다 우리 만나
지우 못할 추억이 됐다
볼만한 멜로드라마, 괜찮은 결말
그거면 됐다, 널 사랑했다

네가 벌써 그립지만
그리 하지 않으려 해
편의 영화 따스했
으로 너를 기억할

우리가 만든 love scenario
이젠 조명 지고
마지막 페이지 넘기면
조용히 막을 내리

우린 아 파도 해봤고
우습게 질투도 했어
미친 듯이 사랑했고
우리 이 정 도면 됐어

사랑을 했다 우리 만나
그거면 됐다, 널 사랑했다

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài có file nghe

Trong bài đã có lời bài hát.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -면 되다 : chỉ cần... là được, …là được, nếu… là ổn
4 ) -었던 : đã, từng, vốn
5 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
멜로드라마
[melodrama]
kịch trữ tình, kịch mê-lô
2
찌릿찌릿 một cách nhức, một cách nhức nhối, một cách xon xót
3
따스하다 sáng đẹp, ấm áp
4
소중하다 quý báu
5
충분하다 đủ, đầy đủ
6
기억하다 nhớ, nhớ lại, ghi nhớ
7
떠오르다 mọc lên, nổi lên, nảy lên
8
마주하다 đối, đối diện
9
사랑하다 yêu
10
살아가다 sống tiếp
11
떠오르다 mọc lên, nổi lên, nảy lên
12
살아가다 sống tiếp
13
사이사이 những khoảng trống, những khoảng giữa
14
조용히 một cách yên tĩnh
15
못하다 kém, thua
16
너르다 rộng rãi
17
꺼지다 tắt
18
꺼지다 lún, sụt, sập
19
덧나다 xấu đi, tệ hơn
20
떠오다 trôi tới, dạt về, bay đến
21
만나다 gặp, giao
22
못하다 làm không được, không làm được
23
배우다 học, học tập
24
해보다 đọ sức một phen
25
내리다 rơi, rơi xuống
26
내리다 rơi, rơi xuống
27
넘기다 làm vượt, cho vượt, vượt qua
28
떠오다 trôi tới, dạt về, bay đến
29
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
30
채우다 khóa, cài khóa, đóng
31
채우다 lấp đầy, nhét đầy
32
채우다 đeo
33
갈비뼈 xương sườn
34
마지막 cuối cùng
35
페이지
[page]
trang
36
가끔 thỉnh thoảng, đôi lúc
37
그리 chỗ đó, hướng đó
38
많이 nhiều
39
벌써 đã
40
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
41
내일 ngày mai
42
너무 quá
43
어제 hôm qua
44
없다 không có, không tồn tại
45
에게 đối với
46
그거 cái đó, cái đấy
47
듯이 như, như thể
48
에이 thôi
49
가면 mặt nạ
50
결말 phần kết luận, phần kết thúc
51
과거 khoa cử
52
도면 bản vẽ, bản thiết kế
53
반쪽 một nửa
54
사람 con người
55
영화 điện ảnh, phim
56
조명 sự chiếu sáng
57
지우 bạn chí cốt, bạn tâm giao
58
처가 nhà vợ
59
파도 sóng biển
60
편의 sự tiện lợi
61
하지 Hạ chí
62
추억 hồi ức, kí ức
63
상처 vết thương
64
눈빛 ánh mắt
65
느낌 cảm giác, sự cảm nhận
66
다면 đa diện
67
분해 sự phân giải,sự tháo rời, sự tháo dỡ
68
이별 sự ly biệt
69
정도 đạo đức, chính nghĩa
70
주한 sự lưu trú ở Hàn Quốc, sự đồn trú tại Hàn Quốc, sự trú đóng tại Hàn Quốc
71
지고 cái lớn nhất, cái tối đa, cái nhiều nhất, cái cao nhất
72
질투 sự ghen tuông, sự ghen