Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
Học tiếng hàn qua bài hát eight

học tiếng hàn qua bài hát eight

Tên IU là sự kết hợp  giữa 'I' và 'you' có nghĩa là bạn và tôi hòa lẫn trong âm nhạc. Với giọng điệu nhẹ nhàng, chắc bạn sẽ thích những bài hát của 아이유. Trong bài đã có video giúp bạn nghe và học một cách dễ dàng

Download bài hát eight tiếng hàn

Bạn có thể download bài hát eight tiếng hàn tại đây

Lời bài hát eight

So are you happy now?
Finally happy now, are you?
그대로야 난
잃어버린 것 같아

모든 맘대로다가 사도 없이 떠나
이대로 무엇 사랑 벚꽃-말 고-iu" title=" 사랑"> 사랑고 싶지 않
해질 대로 해져버린
기억 속을 여행해

우리 오렌지 태양 아래
그림자 없이 함께 춤을 춰
정해진 이별 따위는 없어
아름다웠던 그 기억 에서 만나

Forever young
우우 우우 우우
우우 우우 우우
Forever, we young
우우 우우 우우
이런 악몽라면 영영 깨지 않을게

그래 여긴
서로가 만든 작은 섬
예 음 forever young
영원 이란 말은 모래성
작별 마치 재난 문자 같지
그리움 같이 맞이하는 아침
서로가 이 영겁을 지나
꼭 이 섬 에서 다시 만나

지나듯 날 위로하 누구의 말대로 고작
한 뼘짜리 추억을 잊는 게 참 쉽지 않아
시간 지나 여전히
날 붙드는 그곳

우리 오렌지 태양 아래
그림자 없이 함께 춤을 춰
정해진 안녕 따위는 없어
아름다웠던 그 기억 에서 만나

우리 서로를 베고 누워
슬프지 않은 이야기를 나눠
우울 결말 따위는 없어
영원히 널 이 기억 에서 만나

Forever young
우우 우우 우우
우우 우우 우우
Forever, we young
우우 우우 우우
이런 악몽라면 영영 깨지 않을게

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát eight tiếng hàn là một trong những bài hát hay nhất của iu

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
3 ) 다가 : đang...thì, thì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
잃어버리다 mất, đánh mất, đánh rơi
2
맞이하다 đón
3
여행하다 đi du lịch, đi tham quan
4
위로되다 được an ủi
5
위로하다 an ủi
6
그대로 y vậy, y nguyên
7
맘대로 tùy ý, theo ý muốn
8
이대로 như vầy, như thế này
9
영원히 mãi mãi
10
여전히 vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
11
깨지다 bị đập tan, bị đập vỡ, bị vỡ tan
12
떠나다 rời, rời khỏi
13
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
14
만나다 gặp, giao
15
지나다 qua, trôi qua
16
여기다 cho, xem như
17
해지다 sờn, mòn
18
그리움 sự nhớ nhung
19
그림자 bóng
20
모래성 tường cát, bức thành cát
21
오렌지
[orange]
quả cam
22
이야기 câu chuyện
23
모든 tất cả, toàn bộ
24
이런 như thế này
25
같이 cùng
26
고작 họa hoằn
27
서로 nhau, lẫn nhau
28
없이 không có
29
다시 lại
30
영영 mãi mãi, vĩnh viễn
31
우우 ùn ùn
32
함께 cùng
33
고- cổ, xưa
34
그래
35
에서 ở, tại
36
이란 là, cái gọi là
37
그곳 nơi đó, chỗ đó
38
무엇 cái gì, gì
39
누구 ai
40
우리 chúng ta
41
따위 như
42
아름 areum; vòng tay
43
시간 giờ, tiếng
44
안녕 chào (bạn, em…)
45
아이 ui, ôi
46
간이 sự giản tiện
47
결말 phần kết luận, phần kết thúc
48
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
49
문자 văn tự, chữ viết
50
벚꽃 hoa anh đào
51
사도 sứ giả
52
사랑 tình yêu
53
아래 dưới
54
악몽 ác mộng
55
인사 nhân sĩ
56
작별 sự chia tay, sự tạm biệt
57
태양 thái dương, mặt trời
58
추억 hồi ức, kí ức
59
아침 sáng sớm
60
우울 sự trầm uất, sự trầm cảm, sự rầu rĩ
61
이별 sự ly biệt
62
이유 lý do
63
재난 tai nạn, hoạn nạn