Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
học tiếng hàn qua bài hát because i miss you

Bài hát tiếng hàn Because I Miss You

Bài hát tiếng hàn Because I Miss You với giai điệu nhẹ nhàng. Bạn có thể nghe nhiều bài hát tiếng hàn hay khác tại học tiếng hàn qua bài hát.

Lời bài hát Because I Miss You

 

늘 똑같은 하늘에 늘 같은 하루
그대가 없는 것 말고는
달라진 게 없는데
보낸 줄 알았죠 다 남김 없이
아니 아니죠 난 아직 그대를 못 보냈죠

그리워 그리워서 그대 그리워서
매일 혼자서만
그대 부르고 불러봐요
보고 보고파서 그대 보고파서
이제 습관 처럼
그대 이름만 부르네요 오늘

보낸 줄 알았죠 다 남김 없이
아니 아니죠 난 아직 그대를 못 보냈죠

그리워 그리워서 그대 그리워서
매일 혼자서만
그대 부르고 불러봐요
보고 보고파서 그대 보고파서
이제 습관 처럼
그대 이름만 부르네요 오늘도 ( 오늘도)

하루하루가 죽을 것만 같은데
어떻게 해야 해요

사랑해 사랑해요
그대 사랑해요
조차 하고
그대를 그렇게 보냈네요
미안해 미안해요 내 말이 들리나요
뒤늦은 내 고백
그댄 들을 수 있을까요
사랑해요

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài có audio giúp bạn dễ dàng học.

Trong bài đã được dịch

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) -을 것 : hãy
3 ) -을까요 : liệu…không?
4 ) 수 있다 : có thể
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
하루하루 mỗi ngày
2
미안하다 áy náy
3
사랑하다 yêu
4
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
5
못하다 kém, thua
6
부르다 no
7
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
8
그리다 vẽ
9
들리다
10
들리다 được nghe, bị nghe
11
들리다 được cầm
12
들리다 cho nghe, bắt nghe
13
들리다 bắt cầm, cho cầm
14
못하다 làm không được, không làm được
15
보내다 gửi
16
보내다 gửi
17
부르다 kêu, gọi
18
매일 mỗi ngày
19
아니 không
20
없이 không có
21
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
22
이제 bây giờ
23
혼자 một mình
24
아직 chưa, vẫn
25
보고 cho, đối với
26
조차 ngay cả, thậm chí, kể cả
27
처럼 như
28
하고 với
29
그대 cậu, em
30
고백 sự thổ lộ, sự bộc bạch, sự thú nhận, sự thú tội, (tôn giáo) sự xưng tội, sự tỏ tình
31
고서 sách cổ, thư tịch cổ, tài liệu cổ
32
습관 thói quen, tập quán
33
대가 người lỗi lạc
34
하늘 trời, bầu trời
35
이름 tên, tên gọi

Tìm hiểu