Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Học tiếng hàn qua bài hát beautiful

học tiếng hàn qua bài hát Beautiful

Bài hát tiếng hàn Beautiful là nhạc phim trong bộ  도깨비. Với giai điệu nhẹ nhàng và lời rất dễ để học.

Download bài hát tiếng hàn Beautiful

Bạn có thể download file mp3 bài hát tiếng hàn Beautiful tại đây

Lời bài hát Beautiful tiếng hàn

it`s a beautiful life
난 너의 곁에 있을게
it`s a beautiful life
너의 뒤에 서 있을게
beautiful love
하늘 아래 너와 다면
숨쉬는 것만으로 좋아
it`s a beautiful life
beautiful day
너의 기억 에서 내가텐데
beautiful life beautiful day
내 곁 에서 머물러줘
beautiful my love
beautiful your heart
it`s a beautiful life
it`s a beautiful life
it`s a beautiful life
언제나 지켜줄게
it`s a beautiful life
내게 기댈 수가 있게
beautiful love
너의 눈물 너의 미소
에서 함께수 있 도록
it`s a beautiful life
beautiful day
미치 도록 사랑 벚꽃-말 고-iu" title=" 사랑"> 사랑었던
beautiful life beautiful day
너를 잃고 싶지 않
beautiful my love
beautiful your heart
it`s a beautiful life
세상에 너와 닮은 추억
또 덩그러니 내게 남겨져있어
너와 기억 너와 추억
it`s a sorrowful life
sorrowful day
슬픔 이기 못하는 내게
sorrowful life sorrowful day
내 곁 에서 떠나지마
추억속에 내가 살지 도록
it`s a beautiful life

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát beautiful tiếng hàn là một trong những bài hát hay nhất. Với giai điệu nhẹ nhàng, dễ dàng học qua bài hát.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) 수 있다 : có thể
3 ) -었던 : đã, từng, vốn
4 ) 텐데 : nhưng, vì nên
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
남겨지다 bị bỏ lại
2
언제나 luôn luôn, bao giờ cũng
3
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
4
못하다 kém, thua
5
살지다 béo, mập, dày
6
떠나다 rời, rời khỏi
7
못하다 làm không được, không làm được
8
기대다 dựa, chống
9
기대다 dựa vào
10
내가다 mang ra, bê ra
11
이기다 thắng
12
이기다 nhào trộn
13
지키다 gìn giữ, bảo vệ
14
세상에 trời đất ạ, ui chao ôi
15
도깨비 Dokkaebi; ma, quỷ, yêu tinh
16
함께 cùng
17
고- cổ, xưa
18
에서 ở, tại
19
좋아 được, tốt
20
슬픔 nỗi buồn, nỗi buồn khổ, nỗi đau buồn, sự buồn rầu
21
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
22
도록 tập tranh, tập ảnh
23
미소 nụ cười mỉm, nụ cười chúm chím
24
벚꽃 hoa anh đào
25
사랑 tình yêu
26
수가 chi phí dịch vụ
27
아래 dưới
28
하늘 trời, bầu trời
29
추억 hồi ức, kí ức
30
기지 doanh trại, căn cứ quân sự
31
너와 Neowa; tấm lợp
32
다면 đa diện