Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
bài hát all of my life

Ai rồi cũng trưởng thành rồi nhận ra rằng trong tay mình chẳng có gì cả.

너무 힘들어 삶에 이고 

Quá mệt mỏi khi theo đuổi theo cuộc sống


되는 것도 없고 

Và không đạt được bất cứ gì


가족도 안 이고 언제부턴가 

Đã không nhìn thấy gia đình từ bao giờ rồi ?


나도 중요 하지고 

Điiều đó đỗi với tôi cũng không quan trong


없진 않지만 많이 가져야 

Không có ở đó, nhưng có nhiều hơn 


사랑 이어수 있는 세상에서  Trong thế giới này, nơi tình yêu có thể tiếp tục  Cả cuộc đời anh All of my life 

Em là tất cả cuộc sống của anh You are all of my life


그러고 보면 나 

Sau đó anh nhìn lại mình


너를 만나 많이 변했어 

Anh đã gặp em và thay đổi rất nhiều 


꿈이 기고 네가 가진 꿈도 

Anh đã có những giấc mơ và giấc mơ có em


이뤄주고 싶었어 나 그러려면 

Anh muốn đạt được chúng


더 높은 곳에 올라가 야만 했어 

Anh phải leo cao hơn 


더 많은 것들을 가져야 가능했

Và phải có nhiều hơn


다 가질 때쯤 

Đến khi anh có tất cả 


사랑보다 꿈이 더 커졌

Và ước mơ đó đã lớn hơn tình yêu cảu chúng ta


All of my life 내가 힘이 들 때  Cả đời khi anh gặp khó khăn  You are all of my life 네가 날 채웠는데 

Em là tất cả cuộc sống của anh , em đã lấp đầy những khoảng trống trong anh


다른 어떤 걸로 나를 채워봐도

Nhưng dù em có lấp đầy những thứ khác...


 

Cả cuộc đời tôi  All of my life  Bạn là tất cả cuộc sống của tôi  You are all of my life 


그렇게 우리 바라왔고 간절했던 거잖아  Đó là những gì chúng ta muốn và tuyệt vọng mà 이젠 내방 가득 한데  Bây giờ phòng của anh đã đầy  나도 아무것도 없는 방 안 에서 혼자 

Em đang ở một mình trong một căn phòng mà anh chẳng có gì cả 


이렇게 주저앉아 울고 있었니

Em đã ngồi xuống và khóc như thế này ?


All of my life 넌 내 전부인데 

Tất cả cuộc đời của anh, em là tất cả của anh


모든 게 다 무슨 소용 있는데 

Tất cả những thứ này có tác dụng gì đâu ? 


어디선가 이 노랠 듣게 된다면  Nếu em nghe thấy bài hát này ở đâu đó  Cả cuộc đời tôi  All of my life  Cả cuộc đời tôi  All of my life  니 이야기가 맞아

Câu chuyện của bạn là đúng


Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
3 ) -고 싶다 : muốn
4 ) -고 있다 : đang
5 ) -은 것 : sự, điều, việc
6 ) 수 있다 : có thể
7 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가능하다 khả dĩ, có thể
2
가득하다 đầy
3
간절하다 khẩn thiết
4
중요하다 cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu
5
올라가다 trèo lên, leo lên
6
그르다 sai lầm, sai trái
7
그르다 vô vọng, không còn hy vọng
8
나르다 chở, chuyển, mang
9
만나다 gặp, giao
10
바라다 mong, mong cầu
11
변하다 biến đổi, biến hóa
12
보이다 được thấy, được trông thấy
13
보이다 cho thấy, cho xem
14
생기다 sinh ra, nảy sinh
15
치이다 bị đè, bị chèn
16
치이다 bị đâm vào, bị đụng
17
내가다 mang ra, bê ra
18
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
19
채우다 khóa, cài khóa, đóng
20
채우다 lấp đầy, nhét đầy
21
채우다 đeo
22
커지다 to lên, lớn lên
23
세상에 trời đất ạ, ui chao ôi
24
아무것 bất cứ cái nào, bất kì cái nào
25
이렇게 như thế này
26
이야기 câu chuyện
27
모든 tất cả, toàn bộ
28
무슨
29
다른 khác
30
어떤 như thế nào
31
많이 nhiều
32
혼자 một mình
33
너무 quá
34
언제 bao giờ, khi nào
35
이어 tiếp theo
36
전부 toàn bộ
37
한데 nhưng mà
38
에서 ở, tại
39
이고 nào là ...nào là...
40
어디 đâu đó
41
가야 Gaya; nước Gaya
42
가족 gia đình
43
부인 phu nhân
44
사랑 tình yêu
45
소용 công dụng, lợi ích
46
제부 em rể
47
주저 sự chần chừ, sự do dự
48
하지 Hạ chí
49
기고 việc gửi bài, bản thảo để gửi
50
내방 sự đến thăm, sự đến viếng thăm
51
야만 sự mông muội, sự chưa khai hóa, sự nguyên sơ

Tìm hiểu