Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

 

꽃 잎이 내 맘을 흔들고

Lá hoa lay động trái tim tôi


꽃 잎이 내 눈을 적시

Lá hoa làm ướt mắt tôi


아름 다운 기억

Những kí ức đẹp


푸른 하늘 바라본다

Tôi nhìn bầu trời xanh


꼬마 약해 지지

Đừng là đứa trẻ yếu đuối


슬픔 혼자 안고 살지는

Đứng sống và ôm nỗi buồn 1 mình.


아빠 어디 가야

Bố ơi bố đi đâu thế


당신 마음 처럼수 있을

Không biết con có thể sống như tấm lòng của bố không 


가장 큰 별이 보이는 우리 동네

Ngôi làng chúng ta có thể nhìn thấy ngôi sao sáng nhất


따뜻한 햇살 꽃이 피는 봄에

Vào mùa xuân khi nắng ấm hoa nở


그댈 위로해요 그댈 사랑해요

Tôi an ủi bạn, tôi yêu bạn


그대만의 노래

Với bài hát của riêng bạn


뚜루뚜뚜 루루 루루 뚜루뚜뚜 루루 루루 뚜루뚜뚜 루루 루루 하늘바라기 하늘 멍하

Nhìn bầu trời, bầu trời trống rỗng


가장 하늘이 있잖아 그대가 내 하늘잖아

Có bầu trời lớn nhất Là bầu trời của tôi


후회 없는 삶들

Cuộc sống không hối hận.


가난했던 추억 행복했다

Tôi hạnh phúc với những kỷ niệm nghèo khó


아빠 약해 지지

Bố  ơi đừng yếu đuối nhé 


빗속을 걸어도 난 감사하니깐

Con biết ơn bố  ngay cả khi con đi dưới mưa


아빠 어디 가야

Bố ơi bố đi đâu thế


당신 마음 처럼수 있을

Không biết con có thể sống như tấm lòng của bố không 


가장 큰 별이 보이는 우리 동네

Ngôi làng chúng ta có thể nhìn thấy ngôi sao sáng nhất


따뜻한 햇살 꽃이 피는 봄에

Vào mùa xuân khi nắng ấm hoa nở


그댈 위로해요 그댈 사랑해요

Tôi an ủi bạn, tôi yêu bạn


그대만의 노래

Với bài hát của riêng bạn


따뜻한 바람이 부는 봄 내음

Hương xuân trong gió ấm


그대와 이 길을 함께 걷네

Tôi đang đi trên con đường này với bạn


아련한 내 맘이 겨우 닿는 곳에

Nơi trái tim yếu ớt của tôi hầu như không chạm tới


익숙한 골목 뒤에 숨어있다가

Nấp sau con hẻm quen thuộc


그대 기만 기만 기다린 그때

Thời gian tôi đợi bạn đến


가장 큰 별이 보이는 우리 동네

Ngôi làng chúng ta có thể nhìn thấy ngôi sao sáng nhất


따뜻한 햇살 꽃이 피는 봄에

Vào mùa xuân khi nắng ấm hoa nở


그댈 위로해요 그댈 사랑해요

Tôi an ủi bạn, tôi yêu bạn


그대만의 노래

Với bài hát của riêng bạn



뚜루뚜뚜 루루 루루
뚜루뚜뚜 루루 루루
뚜루뚜뚜 루루 루루
하늘바라기 하늘 멍하

Bài đang xem : "

Học tiếng hàn qua bài hát 하늘바라기 - 정은지

" Xem tất cả chuyên mục

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) 수 있다 : có thể
2 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
3 ) 다가 : đang...thì, thì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
감사하다 biết ơn, mang ơn
2
행복하다 hạnh phúc
3
감사하다 cảm tạ
4
감사하다 thanh tra, kiểm sát
5
바라보다 nhìn thẳng
6
사랑하다 yêu
7
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
8
위로하다 an ủi
9
멍하니 một cách đỡ đẫn, một cách thẫn thờ
10
멍하다 thẫn thờ, đỡ đẫn
11
약하다 yếu
12
살지다 béo, mập, dày
13
바라다 mong, mong cầu
14
보이다 được thấy, được trông thấy
15
보이다 cho thấy, cho xem
16
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
17
가장 nhất
18
겨우 một cách khó khăn, một cách chật vật
19
혼자 một mình
20
함께 cùng
21
처럼 như
22
그대 cậu, em
23
당신 ông, bà, anh, chị
24
어디 đâu đó
25
바람 do, vì
26
아름 areum; vòng tay
27
가난 sự nghèo khó, cái nghèo
28
가야 Gaya; nước Gaya
29
골목 con hẻm, ngõ, hẻm, ngách
30
슬픔 nỗi buồn, nỗi buồn khổ, nỗi đau buồn, sự buồn rầu
31
그때 lúc đó, khi đó
32
기만 sự dối gạt, sự lừa dối, sự gạt gẫm
33
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
34
꼬마 bé con
35
대가 người lỗi lạc
36
대만 Đài Loan
37
동네 làng xóm, thôn xóm, khu phố
38
마음 tâm tính, tính tình
39
빗속 trong mưa
40
신의 sự tín nghĩa
41
아빠 ba
42
오기 tính hiếu thắng
43
지지 cái bẩn, í ẹ
44
하늘 trời, bầu trời
45
햇살 tia mặt trời, tia nắng
46
후회 sự hối hận, sự ân hận
47
추억 hồi ức, kí ức
48
노래 bài hát, ca khúc, việc ca hát
49
다운
[down]
suy giảm, suy sụp
50
적시 đúng lúc, sự đúng lúc
51
해지 sự hủy

Tìm hiểu