Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

 

약속해요 이 순간이 다지나고

Tôi hứa, khoảnh khắc này đã kết thúc


다시 보게 되는 그날

Ngày chúng ta gặp lại


모든 걸 버리고 그대 곁에 서서

Vứt bỏ mọi thứ và đứng về phía anh


남은 길을 가리란걸

Để bao phủ con đường còn lại


인연이라고 하죠

Nó được gọi là Định mệnh


거부할 수 가 없죠

Tôi không thể phủ nhận nó


내 생에 이처럼 아름다운 날

Một ngày đẹp trời như thế này trong cuộc đời tôi


또 다시 올 수있을까요

Tôi sẽ có thể trở lại


고달픈 삶의 길에

Trên con đường của một cuộc sống khó khăn


당신은 선물인걸

Bạn là một món quà


사랑이 녹슬지 않도록

Để tình yêu này không bị rỉ sét


늘 닦아 비출게요

Tôi sẽ luôn luôn lau nó đi


빗장 열어 자리했죠

Tôi đã mở chốt và đặt nó


맺지 못한데도 후회하지 않죠

Tôi không hối hận


영원한 건 없으니까

Không gì là mãi mãi


운명이라고 하죠

Nó được gọi là số phận


거부할 수 가 없죠

Tôi không thể phủ nhận nó


내 생에 이처럼 아름다운 날

Một ngày đẹp trời như thế này trong cuộc đời tôi


하고픈 말 많지만

Tôi muốn nói rất nhiều


당신은 아실테죠

Bạn biết


먼길돌아 만나게 되는 날

Ngày chúng ta gặp lại nhau một chặng đường dài


다신 놓지말아요

Đừng để mất nó một lần nữa


이생에 못다한 사랑

Tình yêu trong cuộc sống này


이생에 못다한 인연

Một mối quan hệ không có trong cuộc sống này


먼 길 돌아 다시 만나는 날

Ngày chúng ta đi một chặng đường dài và gặp lại nhau


나를 놓지 말아요

Đừng để tôi đi


 

Bài trước : " Bài hát : all of my life "
Bài đang xem : "

Học tiếng hàn qua bài hát 인연 - 이선희

"