Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc

học tiếng hàn qua bài hát 시작


Xin chào các bạn. Hôm nay ad sẽ gửi tặng các bạn bài hát 시작. Mỗi khi lười biếng là ad đều nghe. Thấy hừng hực khí thế luôn á ㅋㅋ. Cùng nghe và cảm nhận nhé. 


새로운 시작은 늘 설레게 하

Bắt đầu mới thì hơi run phải không ?



모든 이겨낼 것 처럼 시간을 뒤쫓는 시계 바늘 처럼

Giống như chiến thắng mọi thứ, giống như kim đồng hồ chạy theo thời gian.



앞질러 가고 싶어 하

Tôi  muốn tiến lên phía trước



그어 놓은 선을 넘어

Vượt qua những con đường đã di 



저마다 삶을 향해 때론 원망도 하겠지

Sẽ có lúc mỗi người sẽ oán hận cuộc đời mình.



그 선을 먼저 넘지 말라고

Đừng vượt qua ranh giới đó trước



I can fly the sky


Never gonna stay


내가 지쳐 쓰러질 때까진

Cho đến khi tôi mệt mỏi và ngã xuống



어떤 유도 어떤 명도

Bất kể lý do là gì, bất kể biện minh gì.



지금 내겐 용기 필요해

Bây giờ tôi cần dũng khí



빛나지 않아도 내 꿈을 응원해

Dù không có ánh sáng cũng hãy ủng hộ ước mơ của tôi.



마지막을 가질 테니

Vì đến cuối cùng tôi sẽ đạt được nó



부러진 것 처럼 발로 뛰어도

Ngay cả khi tôi chạy bằng một chân khi nó bị hỏng



난 나의 길을 갈 지금 나를 위한 약속

Tôi sẽ đi con đường của mình. 



멈추지 않겠다고

Không dừng lại và



하나 앞지르면 곧 너의 뒤를 따라잡겠지

Nếu bạn vượt qua tôi, tôi sẽ sớm bắt kịp bạn



원하는 대로 다 가질 거야

Tôi sẽ lấy tất cả những thứ tôi muốn



그게 바로 내 꿈일 변한 건 없어

Đó chính xác là ước mơ của tôi. Không bao giờ thay đổi



버티고 버텨

Nắm giữ và nắm giữ



내 꿈은 더 단단해질 테니

Vì ước mơ của tôi sẽ trở nên mạnh mẽ hơn.



다시 시작해

Bắt đầu lại




Ah-ah-ah-ah-ah
Ah-ah-ah-ah-ah-ah…

Đánh giá bài viết

Đã có 3 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶어 하다 : muốn
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
4 ) -고 싶다 : muốn
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
2
단단하다 rắn chắc, chắc chắn
3
시작하다 bắt đầu
4
따라잡다 đuổi kịp, theo kịp
5
쓰러지다 đổ, ngã
6
앞지르다 chiếm trước, giành trước
7
응원하다 cổ vũ
8
저마다 mỗi người, mỗi cái
9
나르다 chở, chuyển, mang
10
변하다 biến đổi, biến hóa
11
이기다 thắng
12
이기다 nhào trộn
13
지치다 kiệt sức, mệt mỏi
14
지치다 trượt, lướt
15
향하다 hướng về, nhìn về
16
마지막 cuối cùng
17
모든 tất cả, toàn bộ
18
어떤 như thế nào
19
먼저 trước
20
바로 thẳng
21
새로 mới
22
다시 lại
23
부러 cố ý, cố tình
24
지금 bây giờ
25
하나 một
26
대로 như, giống như, theo như
27
처럼 như
28
시간 giờ, tiếng
29
명도 độ sáng
30
바늘 kim
31
발로 sự thể hiện, sự biểu hiện
32
약속 sự hứa hẹn, lời hứa
33
용기 dũng khí
34
원망 sự oán giận, sự oán trách
35
변명 sự biện minh, sự thanh minh
36
시계 đồng hồ
37
유도 Ju-do
38
이유 lý do