Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
bài hát 산다는 거

 


산다는 건 다 그런래요

Cuộc sống đều như vậy cả



힘들고 아픈 날도 많 거래요

Có nhiều ngày khó khăn và đau khổ.



오늘도 수고 많으셨어요

Bạn hôm nay cũng vất vả nhiều rồi.



어떻게 지내셨나요

Dạo này bạn sống thế nào 



오늘도 한잔 걸치셨나요

Hôm nay cũng làm chén chư ?



뜻대로 되는 일 없어

Không có việc gì là tuyệt đối cả.



한숨이 나도 슬퍼마세요

Ngay cả khi bạn thở. Nên đừng buồn phiền.



어느 구름속에 비가 들었는지 누가 알아

Nhũng đám mây kia mưa lúc nào ai biết 



살다보면 나에게도 좋은 날이 온답니다

Nếu sống lâu bạn sẽ thấy rằng những chuyện vui cũng sẽ thường đến với ta.



산다는 건 다 그런래요

Cuộc sống đều như vậy cả



힘들고 아픈 날도 많 거래요

Có nhiều ngày khó khăn và đau khổ.



오늘도 수고 많으셨어요

Bạn hôm nay cũng vất vả nhiều rồi.



옆집이 부러운가요

Bạn có ganh tỵ nhà kế bên không ?



친구가 요즘 잘나가나요

Bạn bè dạo có phát triển hơn không ?



남들은 다 좋아보여 속상해져도 슬퍼마세요

Dù cảm thấy tổn thương vì nhìn người khác có tốt hơn mình cũng đừng buồn.



사람마다 알고 보면 못할 사연도 많아

Mỗi người nếu biện về họ. Bạn sẽ thấy rằng họ cũng có nhiều chuyện riêng, bận tâm.



인생이 별거 있나요

Có điều gì đặc biệt trong cuộc sống



거기서 거기인거지

Đây rồi



산다는 건 다 그런래요

Cuộc sống đều như vậy cả



힘들고 아픈 날도 많 거래요

Có nhiều ngày khó khăn và đau khổ.



오늘도 수고 많으셨어요

Bạn hôm nay cũng vất vả nhiều rồi.


 

Cả cuộc đời tôi  All of my life  Bạn là tất cả cuộc sống của tôi  You are all of my life 


Bài đang xem : "

Học tiếng hàn qua bài hát 산다는 거 cheer up

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
속상하다 buồn lòng, buồn phiền
2
못하다 kém, thua
3
부르다 no
4
걸치다 lơ lửng
5
잘나다 đẹp trai, đẹp gái
6
지내다 trải qua
7
그런 như vậy
8
거기 nơi đó
9
그런 thật là, coi kìa
10
좋아 được, tốt
11
별거 cái đặc biệt, cái khác thường
12
별거 việc vợ chồng sống riêng, việc vợ chồng ở riêng rẽ
13
사연 câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
14
한잔 việc làm một ly, việc uống một chén
15
구름 đám mây
16
누가 ai
17
수고 sự vất vả
18
요즘 gần đây, dạo gần đây, dạo này