Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

-taeyang" title="Học tiếng hàn qua bài hát 눈">Học tiếng hàn qua bài hát 눈,코,입

Download bài hát 눈,코,입 tiếng hàn

Bạn có thể download bài hát 눈,코,입 tiếng hàn tại đây

Lời bài hát 눈,코,입

미안 -미안해 하지
내가 초라해잖아
빨간 예쁜 입술
어서 나를 이고
나는 괜찮아
마지막으로 나를 바라봐 줘
아무렇지 않은 듯 웃어 줘
네가 보고 싶을
기억수 있게
나의 머릿속에 네 얼굴
그릴 수 있게

[Pre-Chorus]
보낼 수 없는 나의 욕심
집착이 되어 널 가뒀고
혹시 이런 나 땜에 힘들었니
아무 대답 없는 너
바보 처럼
너를 지우 못해
떠나 버렸는데, 음

[Chorus]
너의 눈, 코, 입
만지던 네 손길
작은 손톱 까지
여전히 느낄 수 있지만
꺼진 불꽃 처럼
타들어 가 버린
우리 사랑 벚꽃-말 고-iu" title=" 사랑"> 사랑 모두
너무 아프지만 이젠 널
추억이라 부를
( 추억이라 부를게)

[Verse 2]
사랑 -사랑했지만
내가 부족했었나 봐
혹시 우연이라도
한순간이라도
볼 수 있을까
하루하루가 불안해져
모든 갈수록 희미해
사진 속의 너는 왜 해맑게 웃는데
우리 에게 다가오는 이별 모른

[Pre-Chorus]
보낼 수 없는 나의 욕심
집착이 되어 널 가뒀고
혹시 이런 나 땜에 힘들었니
아무 대답 없는 널
바보 처럼 왜 ( 바보 처럼 왜)
너를 지우 못해 (너를 지우 못해)
떠나 버렸는데, yeah

[Chorus]
너의 눈, 코, 입
만지던 네 손길
작은 손톱 까지
여전히 느낄 수 있지만
꺼진 불꽃 처럼
타들어 가 버린
우리 사랑 모두
너무 아프지만 이젠 널
추억이라 부를

[Bridge]
나만을 바라던 너의 까만 눈
기로운 숨을 담은 너의 코
사랑해 ( 사랑해)
사랑해 ( 사랑해)
내게 속삭이던 그 입술을 난

[Chorus]
너의 눈 (눈), 코 (코), 입
만지던 네 손길 ( 손길)
작은 손톱 까지 다 ( 모두 다)
여전히 느낄 수 있지만 (널 느낄 수 있지만)
꺼진 불꽃 처럼 (oh)
타들어 가 버린 (oh)
우리 사랑 모두
너무 아프지만 이젠 널
추억이라 부를

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát 눈,코,입  tiếng hàn là một trong những bài hát hay nhất của TAEYANG 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -은 듯 : như thể
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
5 ) 이라도 : dù là, mặc dù là
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 다가 : đang...thì, thì
8 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
하루하루 mỗi ngày
2
부족하다 thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn
3
초라하다 rách rưới, lôi thôi, lam lũ
4
희미하다 mờ nhạt, nhạt nhoà
5
바라보다 nhìn thẳng
6
속삭이다 thì thầm, thì thào
7
갈수록 ngày càng, càng lúc càng, càng ngày càng
8
여전히 vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
9
못하다 kém, thua
10
부르다 no
11
나르다 chở, chuyển, mang
12
떠나다 rời, rời khỏi
13
만지다 sờ, sờ mó, mó máy, sờ soạng
14
모르다 không biết
15
못하다 làm không được, không làm được
16
바라다 mong, mong cầu
17
보내다 gửi
18
지우다 bôi, xóa, lau
19
지우다 qua
20
지우다 chất lên
21
느끼다 nức nở, thổn thức
22
느끼다 cảm thấy
23
버리다 bỏ, vứt, quẳng
24
보내다 gửi
25
부르다 kêu, gọi
26
죽이다 giết, giết chết, làm chết
27
죽이다 làm cùn, làm bẹp, làm xẹp xuống
28
지우다 chất lên
29
마지막 cuối cùng
30
머릿속 trong đầu, trong lòng, trong suy nghĩ
31
한순간 một khoảnh khắc, phút chốc
32
모든 tất cả, toàn bộ
33
아무 bất cứ
34
이런 như thế này
35
모두 mọi
36
어서 nhanh lên, mau lên
37
너무 quá
38
혹시 biết đâu, không chừng
39
고- cổ, xưa
40
-미 gạo
41
-사 sĩ, chuyên gia
42
해- (đậu, đỗ...) mới
43
까지 tới
44
에게 đối với
45
처럼 như
46
이고 nào là ...nào là...
47
우리 chúng ta
48
그릴
[grill]
vỉ nướng
49
기로 giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
50
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
51
대답 sự đáp lời
52
미안 sự ngại ngùng, sự có lỗi, sự ái ngại
53
바보 kẻ ngốc, kẻ ngu ngốc, kẻ ngốc nghếch
54
벚꽃 hoa anh đào
55
불꽃 ánh lửa
56
사랑 tình yêu
57
사진 bức ảnh, bức hình
58
손길 bàn tay
59
손톱 móng tay
60
집착 sự quyến luyến, sự vấn vương
61
하지 Hạ chí
62
향기 mùi thơm, hương khí
63
추억 hồi ức, kí ức
64
얼굴 mặt
65
욕심 sự tham vọng, sự tham lam
66
우연 sự tình cờ, sự ngẫu nhiên
67
이별 sự ly biệt
68
입술 môi
69
해지 sự hủy

Tìm hiểu