Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
học tiếng hàn qua bài hát 너의 의미

học tiếng hàn qua bài hát 너의 의미

Tên IU là sự kết hợp  giữa 'I' và 'you' có nghĩa là bạn và tôi hòa lẫn trong âm nhạc. Với giọng điệu nhẹ nhàng, chắc bạn sẽ thích những bài hát của 아이유. Trong bài đã có video giúp bạn nghe và học một cách dễ dàng

Download bài hát 너의 의미 tiếng hàn

Bạn có thể download bài hát 너의 의미  tiếng hàn tại đây

Lời bài hát 너의 의미

너의 그 한 마디 말도 그 웃음
나에겐 커다란 의미
너의 그 작은 눈빛
쓸쓸한 그 뒷모습도 나에겐 힘겨운 약속

너의 모든 것은 내 게로
풀리지 않는 수수께끼가 되네

슬픔 간이역의 코스모스 피고
스쳐 불어온 넌 향긋한 바람
이제 뭉게구름 위에 성을 짓고
향해 창을 내리 바람 드는 창을

너의 그 한 마디 말도 그 웃음
나에겐 커다란 의미
너의 그 작은 눈빛
쓸쓸한 그 뒷모습도 나에겐 힘겨운 약속

너의 모든 것은 내 게로
풀리지 않는 수수께끼가 되네

슬픔 간이역의 코스모스 피고
스쳐 불어온 넌 향긋한 바람
이제 뭉게구름 위에 성을 짓고
향해 창을 내리 바람 드는 창을

슬픔 간이역의 코스모스 피고
스쳐 불어온 넌 향긋한 바람
이제 뭉게구름 위에 성을 짓고
향해 창을 내리 바람 드는 창을

너의 그 한 마디 말도 그 웃음
나에겐 커다란 의미
너의 그 작은 눈빛
쓸쓸한 그 뒷모습도 나에겐 힘겨운 약속

Đánh giá bài viết

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài đã có file nghe để bạn tải

Bài hát 너의 의미 tiếng hàn là một trong những bài hát hay nhất của iu

STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
향긋하다 thơm ngát, thơm ngào ngạt
2
뭉게구름 đám mây lớn, mây tích
3
수수께끼 trò chơi đố
4
코스모스
[cosmos]
hoa cúc vạn thọ tây
5
내리다 rơi, rơi xuống
6
내리다 rơi, rơi xuống
7
향하다 hướng về, nhìn về
8
뒷모습 hình ảnh phía sau
9
모든 tất cả, toàn bộ
10
이제 bây giờ
11
게로 cho, với
12
바람 do, vì
13
아이 ui, ôi
14
간이 sự giản tiện
15
슬픔 nỗi buồn, nỗi buồn khổ, nỗi đau buồn, sự buồn rầu
16
습도 độ ẩm
17
마디 mắt (cây)
18
약속 sự hứa hẹn, lời hứa
19
의미 ý nghĩa, nghĩa
20
피고 bị cáo
21
눈빛 ánh mắt
22
웃음 tiếng cười, nụ cười
23
이유 lý do

Tìm hiểu