Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc

 

걸음마다 난 너를 따라 발을 맞춰

Mỗi bước chân tôi đều nắm tay và đi cùng bạn


나란히 함께고 있 매일

Mỗi ngày tôi đều lặng thầm đi bên cạnh bạn


어깨에 맞춰 나의 팔을 내어 두르면

Tựa vào vai anh. và anh vòng tay qua


세상 온통 우리 가득해

Cả thế gian chỉ có hai chúng ta


Whatever You want Whatever You say 너와 늘 만들어갈게 Anh sẽ luôn làm vậy Whatever You want Whatever You say 니가 늘 웃을 수 있게

Luôn làm cho em cười


니가 보는 난 하지

Anh không hề thay đổi


어떤 이유 라도 네게 남을게 지금 모습 이대로

Bất kể lý do gì anh vẫn vậy, vẫn hình bóng này 


까마득한 내일

Một ngày xa kia


지울 수 없는 오늘

Không thể xóa nhòa những kí ức này


불안할 테지만 거울 걸 알지만

Dù bất an nhưng 


내가 니 손을 잡아 줄 거야 Anh vẫn sẽ nắm chặt tay em 모든 게 바뀌고 많은 날이 가도

Dù mọi thứ có thay đổi, dù thời gian có trôi nhanh


나의 시간은 니 곁에 멈출 거야

Thời gian của anh sẽ dừng lại khi ở cạnh em 


정신없이 살다 언제 돌아봐도 니 곁에 늘 난 Em sống không ngại ngần, dù khi nhìn lại anh sẽ luôn ở bên em Whatever You want Whatever You say 너와 늘 만들어갈게

Anh sẽ luôn làm vậy



Whatever You want


Whatever You say


니가 늘 웃을 수 있게
Sẽ luôn làm em cười



니가 보는 난 하지
어떤 이유 라도
네게 남을게
지금 모습 이대로

언젠가 지금
떠올리는 날 온 다면
반짝이는 순간들로
기억 되어지길

Whatever You want
Whatever You say
너와 늘 만들어갈게

Whatever You want
Whatever You say
니가 늘 웃을 수 있게

니가 보는 난 하지
어떤 이유 라도
네게 남을게
지금 모습 이대로

Bài đang xem : "

Học tiếng hàn qua bài hát 나의 시간은 - 백현

" Xem tất cả chuyên mục

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 수 있다 : có thể
3 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
정신없이 một cách hớt hải
2
가득하다 đầy
3
나란히 ngay ngắn, ngay hàng thẳng lối
4
이대로 như vầy, như thế này
5
언젠가 khi nào đó, lúc nào đó
6
너르다 rộng rãi
7
두르다 mang, choàng, mặc
8
매이다 được thắt, bị thắt
9
변하다 biến đổi, biến hóa
10
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
11
걸음마 bước chập chững
12
모든 tất cả, toàn bộ
13
어떤 như thế nào
14
매일 mỗi ngày
15
반짝 một cách bừng tỉnh
16
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
17
온통 toàn bộ, cả thảy
18
내일 ngày mai
19
언제 bao giờ, khi nào
20
지금 bây giờ
21
함께 cùng
22
살다 sống
23
따라 riêng
24
라도 dù là, mặc dù là
25
마다 mỗi, mọi
26
시간 giờ, tiếng
27
가도 đường cái, đường quốc lộ
28
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
29
모습 hình dáng, hình dạng
30
하지 Hạ chí
31
거울 cái gương, gương soi
32
너와 Neowa; tấm lợp
33
다면 đa diện
34
세상 thế gian
35
순간 khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát
36
어깨 vai
37
이유 lý do