Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

học tiếng hàn qua bài hát 또 다시 사랑 - 임창정Lim Chang Jung) 

아픔이 좀 더 작아질
의미 없는 만남을 하다가
어느 그대 흘린 눈물
왠지 나와 같다 느껴서

 

이렇게 그대 지키는가 봐요
행복하고 싶었던 그대
몰랐던 누군갈 또 알아 가면
분명 행복할 걸 알겠지만

내가 그대 만났다는 건
어쩌면 흘러가는 흔한 인연 이란 일지 모르지만
오늘 다시 다시 사랑해요
사랑 언제나 이번 마지막라며 처음인 듯 찾아오니까

어느 그대 숨긴 눈물
왠지 나와 같다 느껴서
이렇게 그대 지키는가 봐요
행복하고 싶었던 그대
몰랐던 누군갈 또 알 아가는 게
혹시 두렵 기도 하겠지만

내가 그대 만났다는 건
어쩌면 흘러가는 흔한 인연 이란 일지 모르지만
오늘 다시 다시 사랑해요
사랑 언제나 이번 마지막라며 처음인 듯 찾아오니까

절대 우리 작은…

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
3 ) -었던 : đã, từng, vốn
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
5 ) 다가 : đang...thì, thì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
행복하다 hạnh phúc
2
사랑하다 yêu
3
흘러가다 trôi chảy, trôi đi
4
작아지다 trở nên nhỏ đi, trở nên bé đi
5
찾아오다 tìm đến, đến
6
흘러가다 trôi chảy, trôi đi
7
어쩌면 có khi, biết đâu
8
언제나 luôn luôn, bao giờ cũng
9
흔하다 thường thấy, dễ thấy
10
만나다 gặp, giao
11
모르다 không biết
12
흘리다 làm vung vãi, làm rơi vãi, làm vương vãi
13
느끼다 nức nở, thổn thức
14
느끼다 cảm thấy
15
숨기다 giấu
16
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
17
지키다 gìn giữ, bảo vệ
18
마지막 cuối cùng
19
이렇게 như thế này
20
어느 nào
21
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
22
절대 tuyệt đối
23
다시 lại
24
분명 một cách rõ ràng
25
왠지 không hiểu sao
26
혹시 biết đâu, không chừng
27
같다 giống
28
이란 là, cái gọi là
29
그대 cậu, em
30
가면 mặt nạ
31
대가 người lỗi lạc
32
만남 sự gặp gỡ, cuộc gặp gỡ
33
아가 em bé
34
의미 ý nghĩa, nghĩa
35
인연 nhân duyên
36
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
37
기도 sự thử, sự cố gắng
38
아픔 sự đau đớn
39
이번 lần này
40
일지 sự ghi chép hàng ngày, nhật ký, sổ ghi chép hàng ngày

Tìm hiểu