Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài
học tiếng hàn cơ bản

Bát đầu một ngôn ngữ, hẳn bạn muốn chinh phục càng nhanh càng tốt ? Bài viết này sẽ mách bạn cách học tiếng hàn hiệu quả và cung cấp cho bạn các tài liệu tiếng hàn căn bản như :

  1. Những câu giao tiếp căn bản.
  2. Những từ vựng thường gặp trong tiếng hàn.
  3. Những ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp.
  4. Kinh nghiệm tự học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.

Với việc học hỏi từ kinh nghiệm của những người đi trước, chúng ta sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian và tiền bạc so với việc từ mò mẫm học sâp mặt mà không có kết quả.

Nhập môn tiếng hàn

Ý nghĩa tiếng Hàn, lịch sử, độ khó 

Tiếng Hàn, Tiếng Hàn Quốc hay còn gọi là Hangul là một trong 10 ngôn ngữ khó nhất thể giới. Độ khó của tiếng Hàn được xếp hạng 6 theo baomoi. Nhưng bạn đừng lo, thực ra tiếng hàn dễ học lắm. Và khó hay không là do sự nỗ lực và phương pháp học của chúng ta. Chỉ cần có phương pháp học chuẩn thì mọi thứ đề dễ dàng. Tiếng Hàn được vua 세종 sáng tạo vào năm 1443. Với mục đích để đơn giản hóa việc học tập của đại chúng. Giờ đây tiếng Hàn đã trở nên khá phổ biến ở Việt Nam và thế giới. Được mệnh danh là ngôn ngữ có tính logic và khoa học nhất thề giới.

Thời gian cần để thanh thạo tiếng Hàn. 

Học bất cứ ngôn ngữ nào cũng cần quá trình dài học tập trau dồi. Đối với tiếng hàn cũng vậy. Việc học một ngoại ngữ là việc học cả đời. Liên tục trau dồi, bổ sung các kĩ năng. Nhưng nếu bạn muốn có một mốc thời gian để cố gắng thì hohohi sẽ ước chừng giúp bạn. Thời gian học tiếng hàn như sau :

  1. 1-3 tháng để học tiếng hàn sơ cấp. Thường là bảng chữ cái => từ vựng + ngữ pháp => Luyện câu, luyện phát âm giao tiếp. Bạn có thể đạt topik 1, topik 2 trong thười gian chỉ 2 tháng.
  2. 3-9 tháng để học tiếng hàn trung cấp. Học từ vựng + ngữ pháp cao cấp => Hoàn thiện các kĩ năng nghe,nói,đọc viết tiếng hàn.=> Học các mẫu câu giao tiếp thường nhật. Bạn có thể đạt topik 3,4,5 nếu nỗ lực trong gia đoạn này.
  3. Trên 9 tháng : Mở rộng vốn từ cao cấp. Tập trung vào các lĩnh vực chuyên ngành trong cuộc sống. Để đạt đến trình độ topik 6 cần rất nhiều nỗ lực.

Cách học tiếng hàn cơ bản

Luyện phát âm

Một trong những điều mà người học ngoại ngữ hay chủ quan nhất đó chính là phát âm. Đó là lý do mà tại sao, học tiếng hàn lâu năm rồi mà nhiều người vẫn không thể nói giỏi tiếng Hàn. Nhiều giáo viên khi giảng dạy cũng không hề dạy phát âm, dẫn đến tình trạng nhiều người không quan tâm đến phát âm. Hohohi đặt phần phát âm tiếng hàn nên đầu bởi vì nó rất quan trọng. Bạn hãy học song hành cả phát âm để đạt kết quả cao và tiết kiệm thời gian nhất.

Luyện phát âm từ bảng chữ cái

Hãy học có phương pháp, từ bảng chữ cái. Nó là nên móng giúp bạn chinh phục những mục tiêu của bản thân. Trong bài : " bảng chữ cái tiếng hàn ". Hohohi đã để phần luyện phát âm các kí tự bảng chữ cái. Bạn luyện đọc kĩ sẽ giúp ích rất nhiều trong việc phát âm sau này.

App luyện phát âm, giao tiếp tiếng hàn

Để luyện phát âm tiếng hàn tốt bạn có thể tải một số app học tiếng hàn. Mỗi ngày hãy dành ra khoảng 10-20 phút để luyện những mẫu câu giao tiếp tiếng hàn thông dụng. Nếu như bạn có ý định đi du học hay lao động, bạn sẽ thấy khả năng phản xạ và giọng của bản thân rất tốt.

Cách luyện từ vựng tiếng hàn hiệu quả

Từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng đói với việc học tiếng hàn. Dù không biết ngữ pháp bạn vẫn có thể giao tiếp khiến cho đối phương hiểu mình. Và khoảng 70-80% từ vựng tiếng hàn cơ bản chiếm hầu hết trong các cuộc giao tiếp thường ngày.. Bằng việc học chuẩn phát âm, bạn sẽ tạo được một lượi thế khá lớn. Có rất nhiều cách để học từ vựng tiếng hàn hiệu quả. Hohohi giới thiệu với bạn cách từ vựng tiếng hàn qua hán hàn.

Do ảnh hưởng của chữu Hán nên cả Việt Nam và Hàn Quốc đều có một lượng từ mượn tiếng Hán lớn khoảng 70%. Vì vậy đây là một lợi thế rất lớn đối với bạn. Bạn có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian cho việc học từ vựng. Ví dụ bạn muốn học từ 한국 bạn có thể tra từ điển hán hàn việt hohohi và nhận được kết quả như sau :

từ vựng tiếng hàn qua âm hán

Còn rất nhiều từ vựng nữa. Với cách học từ vựng này, bạn không những chỉ học 1 từ mà học cả trăm từ. Khi vào phòng thi dù bạn không biết từ vựng đó nhưng với kinh nghiệm học hán hàn của bản thân. Bạn hoàn toàn có thể đoán được nghĩa.

Học, vận dụng từ vựng tiếng Hàn mỗi ngày.

Dù học việc hay là toàn bạn phải thực hành mới nhớ lâu được phải chứ ? Tiếng Hàn cũng vậy á. Thực hành, thực hành, thực hành. Biến tiếng Hàn vào cuộc sống của bạn. Học tiếng Hàn đâu phải để kiếm bằng phải không bạn ? Mà để sử dụng. Vì vậy bạn hãy thử đổi ngôn ngữ điện thoại, ngôn ngữ facebook thành tiếng Hàn. Mới đầu có vẻ hơi bất tiện nhưng nó thực sự hữu ích. Bạn sẽ quen thuộc với tiếng hàn. Hãy thử ghi nhật kí bằng tiếng hàn với những từ vựng, ngữ pháp mà bạn đã học trong ngày....

Và bạn đừng quên học cả phát âm tiếng Hàn của từ vựng nhé. Nếu bạn không biết phát âm tiếng Hàn có thể tra cứu trên hohohi. Trên từ điển tiếng Hàn hohohi có chuẩn bị âm thanh và phần phát âm giúp bạn luyện tập.

Phát âm từ vựng tiếng hàn

Luyện từ vựng tiếng hàn qua app

Có một số app học từ vựng tiếng hàn cơ bản rất hiệu quả như :

  1. Memrise : Trên đây có rất nhiều khóa học tiếng hàn. Không chỉ là từ vựng mà còn có ngữ pháp, topik... Bạn chỉ cần bỏ ra khoảng 5 phút cũng có thể ôn lại tới hàng trăm từ vựng tiếng hàn với chức năng ôn tập nhanh. Thật tuyệt phải không, tiết kiệm thời gian choa bạn.
  2. Duolingo : App này rất tốt nhưng chỉ dành cho những bạn đã biết tiếng anh. Duolingo tập trung vào giao tiếp. Giúp bạn học những từ vựng cơ bản. Nhiềsu chức năng thi đua biến việc học tiếng hàn trở thành một trò chơi.
  3. Hohohi : Sau khi đăng nhập. Bạn có thể lưu bất cứ từ vựng tiếng hàn nào từ 50000 từ vựng trên website. Hệ thống sẽ tự động nhắc từ vựng sau một khoảng thời gian qua email giúp bạn khắc sâu từ vựng. Đồng thời tạo giúp bạn phần từ vựng tiếng hàn với 3 dạng bài. Luyện nghe, luyện nói, luyện viết. Bạn có thể tự do chọn những từ vựng mà bản thân muốn học để lưu.

Cách luyện nghe tiếng hàn hiệu quả.

Bạn có thể luyện nghe tiếng hàn tại : " học tiếng hàn qua thời sự ". Trang gồm 150 bài Thời sự tiếng hàn đã được dịch và trang bị file nghe. Được chia thành nhiều lĩnh vực như chính trị, văn hóa, kinh tế... Bạn có thể luyện nghe tiếng hàn thụ động trên tàu, khi đợi xe hoặc thậm chí ngay trong giấc ngủ. Việc luyện nghe thụ động giúp bạn tăng khả năng phản xạ, luyện từ vựng, ngữ pháp đã học một các hiệu quả.

Học tiếng hàn giao tiếp cơ bản.

Dưới đây là một số câu giao tiếp tiếng hàn cơ bản. Bạn có thể sử dụng phần file nghe trên thanh công cụ để luyện tập :

Mẫu câu giao tiếp tiếng hàn cơ bản Dịch nghĩa tiếng Việt

안녕하새요

Xin chào
잘자요 Chúc ngủ ngon
좋은 아침입니다 Buổi sáng tốt lành
파이팅 | 화이팅 Cố lên
안녕히 가세요 / 안녕히 계세요 Chào tạm biệt với người đi/ Chào tạm biệt với người ở lại.
만나서 반갑습니다 Rất vui được gặp bạn
오랜간만입니다 Lâu rồi không gặp nhỉ
잘 보내고 건강하세요 Cẩn thận và giữu sức khỏe nhé.
수고하셨습니다 Anh/chij đã vất vả rồi
환영합니다 Chào mừng bạn
감사합니다 Cảm ơn bạn
죄송합니다 Tôi xin lỗi bạn

Bạn có thể xem thêm nhiều bài học giao tiếp tiếp tiếng hàn cơ bản tại mục : " giao tiếp tiếng hàn ".

Tài liệu học tiếng hàn cơ bản cho người mới bắt đầu

Ngữ pháp cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -게 되다
  2. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -게요
  3. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -고 계시다
  4. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -고 싶다
  5. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -고 싶어 하다
  6. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -고 있다
  7. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -기 때문
  8. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -기로 하다
  9. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -기 전에
  10. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -면 되다
  11. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -면 안 되다
  12. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -면 좋겠다
  13. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -아 계시다
  14. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -아 달다
  15. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -아도 되다
  16. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -아 드리다
  17. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -아야 되다
  18. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -아야 하다
  19. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -았으면
  20. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -어 보다
  21. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -었으면
  22. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -려다
  23. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -라고
  24. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -라는
  25. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -면 되다
  26. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -면 몰라도
  27. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -면 안 되다
  28. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -면 좋겠다
  29. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 것
  30. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 것 같다
  31. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은데요
  32. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 뒤에
  33. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 이상
  34. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 적이 없다
  35. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 적이 있다
  36. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 줄
  37. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 지
  38. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은지요
  39. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 탓
  40. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 편이다
  41. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -은 후에
  42. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản 을 가지고
  43. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -을걸요
  44. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -을 것
  45. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -을 것 같다
  46. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -게요
  47. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -을까 싶다
  48. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -을까요
  49. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -지 아니하다
  50. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -지 않다
  51. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -ㄴ걸요
  52. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -ㄴ 것
  53. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -ㄴ 것 같다
  54. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -ㄴ다면
  55. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản -ㄴ 다음에
  56. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản 지만
  57. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản 수 있다
  58. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản 으로
  59. Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản 이라도

Từ vựng cơ bản cho người mới bắt đầu

Bạn có thể ôn luyện từ vựng tiếng hàn sơ cấp tại đây.

Từ vựng tiếng hàn sơ cấp

Tài liệu học tiếng hàn căn bản tại nhà

Một số tài liệu tiếng hàn sơ cấp giúp bạn học tiếng hàn tại nhà hiệu quả:

  1. Đề thi topik
  2. giáo trình tiếng hàn
  3. Luyện thi topik trực tuyến.
  4. Tài liệu ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp (Trên website hohohi có khoảng 500 ngữ pháp tiếng hàn. Dưới mỗi ngữ pháp đều có bài tập tiếng hàn. Bạn có thể truy cập ở nút menu phía trên phần "Ngữ pháp")
Bài đang xem : "

Học Tiếng Hàn Cơ Bản - Giao Tiếp, Từ Vựng, Ngữ Pháp

" Xem tất cả chuyên mục

Đánh giá bài viết

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 3* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Học tiếng hàn cơ bản không khó. Trong bài sẽ cũng cấp cho bạn tài liệu, từ vựng, ngữ pháp học tiếng hàn. Và chia sẻ với bạn cách học tiếng hàn hiệu quả.

Trong bài có tổng cộng 69 ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶어 하다 : muốn
2 ) -으면 안 되다 : nếu... thì không được, không được...
3 ) -은 적이 없다 : chưa từng
4 ) -은 적이 있다 : từng, đã từng
5 ) -면 안 되다 : nếu... thì không được, không được...
6 ) -으면 몰라도 : … thì không biết chứ…, … thì không chừng chứ...
7 ) -으면 좋겠다 : nếu... thì tốt, ước gì...
8 ) -은 것 같다 : có lẽ
9 ) -을 것 같다 : có lẽ
10 ) -지 아니하다 : không, chẳng
11 ) -ㄴ 것 같다 : chắc là, có lẽ
12 ) -고 계시다 : đang
13 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
14 ) -면 몰라도 : … thì không biết chứ…, … thì không chừng chứ...
15 ) -면 좋겠다 : nếu... thì tốt, ước gì...
16 ) -아 계시다 : đang
17 ) -아도 되다 : ...cũng được, được phép
18 ) -아 드리다 : ...cho, giúp, hộ, giùm
19 ) -아야 되다 : phải… mới được, cần phải
20 ) -아야 하다 : phải
21 ) -으면 되다 : nếu... thì được, chỉ cần... là được
22 ) -은 편이다 : thuộc diện, thuộc loại, vào loại
23 ) -을까 싶다 : e rằng, lo rằng
24 ) -ㄴ 다음에 : tiếp sau, sau khi
25 ) -게 되다 : trở nên, được
26 ) -고 싶다 : muốn
27 ) -고 있다 : đang
28 ) -기 때문 :
29 ) -기 전에 : trước khi
30 ) -면 되다 : chỉ cần... là được, …là được, nếu… là ổn
31 ) -아 달다 : giúp, hộ, giùm
32 ) -어 보다 : thử
33 ) -으리라고 : rằng sẽ
34 ) -으리라는 : rằng sẽ
35 ) -은 뒤에 : sau khi
36 ) -은 이상 : nên, thì
37 ) -은 후에 : sau khi
38 ) 을 가지고 : lấy… (và)
39 ) -지 않다 : không, chẳng
40 ) -리라고 : sẽ
41 ) -리라는 : sẽ
42 ) -았으면 : nếu đã... thì...
43 ) -었으면 : nếu đã... thì...
44 ) -으려다 : đang định... thì...
45 ) -은 것 : sự, điều, việc
46 ) -은데요 : đấy chứ
47 ) -은 줄 : (biết, không biết) rằng
48 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
49 ) -은지요 : nhỉ
50 ) -은 탓 : do, vì, bởi
51 ) -을걸요 : chắc sẽ, chắc là sẽ
52 ) -을 것 : hãy
53 ) -을게요 : sẽ
54 ) -을까요 : liệu…không?
55 ) -ㄴ걸요 : đấy, quá, lắm
56 ) -ㄴ 것 : cái, thứ, điều, việc
57 ) -ㄴ다면 : nếu nói là… thì…, nếu bảo rằng… thì…
58 ) 수 있다 : có thể
59 ) -게요 : sẽ… à?
60 ) -라고 : rằng, là
61 ) -라는 : rằng
62 ) -려다 : đang định... thì...
63 ) 이라도 : dù là, mặc dù là
64 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
65 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
건강하다 khỏe mạnh, khỏe khoắn
2
안녕히 một cách an lành
3
반갑다 hân hoan, vui sướng, hân hạnh
4
보내다 gửi
5
보내다 gửi
6
파이팅
[fighting]
cố lên
7
오랜 lâu, lâu dài, lâu đời
8
가세 sự góp sức, sự hùa theo
9
감사 sự cảm tạ
10
고하 độ tuổi lớn nhỏ
11
영합 sự a dua, sự tung hô giả dối
12
환영 ảo ảnh
13
한국 Hàn Quốc
14
수고 sự vất vả
15
아침 sáng sớm
16
침입 sự xâm nhập