TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

 

[ 사회] 전 교조 " 노조 전임자 복직 거부"... 교육계 혼란 (SBS8 뉴스|2014.6.20)

[XÃ HỘI] HIỆP HỘI GIÁO VIÊN VÀ NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG NGÀNH GIÁO DỤC HÀN QUỐC “TỪ CHỐI NGƯỜI TIỀN NHIỆM CÔNG ĐOÀN TRỞ LẠI LÀM VIỆC”… HỖN LOẠN HỆ THỐNG GIÁO DỤC

Dịch bởi : Ngọc Quyên


교조가 법외 노조 판결에 맞서서 전 방위 대응에 나섰습니다.
Hiệp hội giáo viên và người làm việc trong ngành giáo dục Hàn Quốc đã đối mặt với công đoàn ngoài, đứng ra trong phương sách đối sách sắp tới. 

단식 성과 반대 시위 확대하기로 했습니다.
Họ đã quyết định mở rộng việc biểu tình phản đối với hình thức biểu tình tuyệt thực.

교육부 원칙 대로 조치한다 방침지만, 진보 성향 육감 과도 문제를 놓고 힘겨루기를 해야 되는 상황 놓였습니다.
Hiệp hội giáo viên và người làm việc trong ngành giáo dục Hàn Quốc có phương châm xử lí theo nguyên tắc, nhưng họ cũng phải đặt vấn đề này vào tình thế  đấu tranh với bộ trưởng Bộ Giáo dục, những người có khuynh hướng tiến bộ.  

김광현 기자의 보 도입니다.
Đây là tin bài của phóng viên Kim Kwang Hyun.

[전 교조 설립 취소, 당장 철회하라! 철회하라! 철회하라!]
[Hiệp hội giáo viên và người làm việc trong ngành giáo dục Hàn Quốc hãy huỷ bỏ sự thiết lập, sự thu lại ngay lập tức! Thu hồi lại! Thu hồi lại!]

교조 옹호하는 시민 단체 회원들이 판결 반대 시위에 나섰습니다.
Những thành viên của một nhóm người dân ủng hộ Hiệp hội giáo viên và người làm việc trong ngành giáo dục Hàn Quốc, đã đứng ra biểu tình phản đối phán quyết đó.

[김정훈/전 교조 위원장 : 전 교조 전임 선생님들이 현장으로 돌아가게 되면 전 교조 실질적으로 와해될 밖에 없습니다.]
[Kim Jeong Hoon/Uỷ viên trưởng Hiệp hội: Nếu các giáo viên tiền nhiệm Hiệp hội quay trở lại nơi này thì Hiệp hội sẽ sụp đổ]

김정훈 전 교조 위원장 교육부가 노 조의 기본권을 빼앗고 있다 비난했습니다.
Uỷ viên trưởng Hiệp hội Kim Jeong Hoon đã lên án Bộ giáo dục đang cướp đi quyền cơ bản của công đoàn. 

교조 위원장 진행해 단식 성도 전국 16개 시·도 지부장으로 확대하기로 했습니다.
Uỷ viên trưởng Hiệp hội giáo viên và người làm việc trong ngành giáo dục Hàn Quốc đã quyết định mở rộng cuộc biểu tình tuyệt thực thành 16 tỉnh, thành phố trên toàn quốc.

또, 내일(21일) 대의원 회의 에서 향후 대응 계획 확정하기로 했습니다.
Ngoài ra, ngày mai (ngày 12) họ cũng đã quyết định vạch ra kế hoạch đối phó trong phiên hội nghị đại biểu sắp tới.

진보 육감 당선 인들 법원 판결에도 불구하고 교조 교원 단체 인정해 단체 교섭 등을 지속하겠다는 입장입니다.
Những người trúng cử vị trí bộ trưởng Bộ giáo dục tiến bộ vẫn công nhận Hiệp hội giáo viên và tiếp tục đàm phán tập thể bất chấp phán quyết của tòa án.

이에 대해 교육부 진보 육감들이 전 교조를 인정할 경우 감사 착수 물론, 법적 대응 까지 불사하겠다는 방침입니다.
Về vấn đề này, Bộ trưởng Bộ giáo dục tạo ra phương châm sẵn sàng đối phó với pháp luật cũng như bắt đầu kiểm tra các trường hợp giám đốc giáo dục công nhận Hiệp hội.

이런 가운데 당장 다음 부터 진보 육감 일해야 하는 대부분 교육청들은 어제 교육부 내린 교조 사무실 지원금 회수 문제를 놓고 방침 정하 못하고 있습니다.
Trong khi đó, hầu hết các sở giáo dục phải làm việc với Bộ trưởng Bộ giáo dục tiến bộ kể từ tháng tới, hôm nay vẫn chưa thể quyết định được chính sách về vấn đề thu hồi hỗ trợ văn phòng Hiệp hội đang giảm xuống. 

[ 교육청 직원 : 참 고민 이에요. 타 시도 마찬가지 지금 어떻게 하기가 어려 상황이죠.]
[Nhân viên Sở giáo dục: Thật là một nỗi lo. Việc thử nghiệm cũng vậy thôi, bây giờ tình hình khó khăn để làm cái gì đó. ]

교육부 다음 전국 시·도 교육 국장을 불러 후속 조치 이행 재촉하기로 했습니다.
Bộ giáo dục đã quyết định triệu tập cục trưởng bộ giáo dục thành phố trên toàn quốc vào tuần tới để thúc đẩy việc thực hiện các biện pháp tiếp theo.

또, 교총을 비롯한 보수 단체들은 진보 육감 복종 운동에 나 서기로 하는 등 교육계 부의 힘겨루기 본격화되고 있습니다.
Mặt khác, các tổ chức bảo thủ, bao gồm cả súng trường, đã quyết định tham gia vào cuộc vận động phản đối Bộ trưởng Bộ giáo dục tiến bộ.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) 에도 불구하고 : bất chấp… nhưng…, mặc dù... nhưng..., tuy... nhưng...
2 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
3 ) -게 되다 : trở nên, được
4 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
5 ) -고 있다 : đang
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
8 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 돌아가다 : xoay vòng, quay vòng
2 ) 비난하다 : chỉ trích, phê phán
3 ) 비롯하다 : bắt nguồn, bắt đầu
4 ) 옹호되다 : được ủng hộ
5 ) 와해되다 : bị sụp đổ
6 ) 인정하다 : công nhận, thừa nhận
7 ) 재촉하다 : thúc giục, hối thúc, giục giã
8 ) 조치하다 : đối phó
9 ) 진행하다 : tiến về phía, hướng tới
10 ) 확대되다 : được khuếch đại, được phóng to
11 ) 확정되다 : được xác định
12 ) 지속되다 : được tiếp diễn, được liên tục
13 ) 철회되다 : được thu hồi, được rút lại
14 ) 마찬가지 : sự giống nhau
15 ) 힘겨루기 : sự tranh giành, sự cạnh tranh
16 ) 실질적 : mang tính thực chất
17 ) 대부분 : đa số, phần lớn
18 ) 못되다 : hư hỏng, ngỗ nghịch
19 ) 어리다 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
20 ) 정하다 : thẳng
21 ) 대하다 : đối diện
22 ) 내리다 : rơi, rơi xuống
23 ) 놓이다 : trở nên nhẹ nhàng, trở nên hết lo
24 ) 일하다 : làm việc
25 ) 가운데 : phần giữa, chỗ giữa
26 ) 교육계 : hệ thống giáo dục, khối giáo dục
27 ) 교육부 : Bộ giáo dục
28 ) 교육청 : Sở giáo dục
29 ) 기본권 : quyền cơ bản, nhân quyền cơ bản
30 ) 대의원 : người đại diện, đại biểu
31 ) 사무실 : văn phòng
32 ) 선생님 : thầy giáo, cô giáo
33 ) 전임자 : người tiền nhiệm
34 ) 지원금 : tiền hỗ trợ, tiền tài trợ
35 ) 위원장 : ủy viên trưởng, chủ tịch, trưởng ban
36 ) 본격화 : (sự) chính thức
37 ) 지부장 : chức trưởng chi nhánh, chức giám đốc chi nhánh, trưởng chi nhánh, giám đốc chi nhánh
38 ) 법적 : mang tính pháp lý
39 ) 이런 : như thế này
40 ) 물론 : tất nhiên, đương nhiên
41 ) 내일 : ngày mai
42 ) 어제 : hôm qua
43 ) 이에 : ngay sau đây, tiếp ngay đó
44 ) 지금 : bây giờ
45 ) 까지 : tới
46 ) 대로 : như, giống như, theo như
47 ) 밖에 : ngoài, chỉ
48 ) 부터 : từ
49 ) 에서 : ở, tại
50 ) 인들 : cho dù là...thì cũng làm gì mà, nếu mà....thì làm gì mà
51 ) 감사 : sự cảm tạ
52 ) 경우 : đạo lý, sự phải đạo
53 ) 계획 : kế hoạch
54 ) 고민 : sự lo lắng, sự khổ tâm
55 ) 시위 : sự thị uy, giương oai diễu võ
56 ) 과도 : dao gọt hoa quả
57 ) 교섭 : sư thỏa hiệp, sự thương lượng
58 ) 교원 : giáo viên
59 ) 교조 : giáo điều
60 ) 국장 : cục trưởng
61 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
62 ) 당선 : sự trúng cử, sự đắc cử
63 ) 당장 : ngay tại chỗ, ngay lập tức
64 ) 대시
[dash]
: dấu gạch ngang
65 ) 대응 : sự đối ứng
66 ) 도입 : sự đưa vào, sự du nhập
67 ) 문제 : đề (bài thi)
68 ) 반대 : sự trái ngược
69 ) 보도 : vỉa hè, hè phố
70 ) 보수 : sự bảo thủ
71 ) 부가 : cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
72 ) 부의 : đồ phúng viếng, tiền phúng viếng, sự phúng viếng
73 ) 사회 : sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
74 ) 상황 : tình hình, tình huống, hoàn cảnh
75 ) 서기 : sau Công nguyên
76 ) 선인 : tiền nhân, tiền bối
77 ) 설립 : sự thiết lập, sự thành lập
78 ) 성과 : thành quả
79 ) 성도 : tín đồ
80 ) 운동 : sự tập luyện thể thao
81 ) 원칙 : nguyên tắc
82 ) 육감 : giác quan thứ sáu, linh tính
83 ) 입장 : sự vào cửa
84 ) 전교 : toàn trường
85 ) 전국 : toàn quốc
86 ) 조의 : ý thương tiếc
87 ) 직원 : nhân viên
88 ) 취소 : sự hủy bỏ
89 ) 판결 : sự phán quyết
90 ) 하지 : Hạ chí
91 ) 후속 : sự tiếp nối đằng sau, việc tiếp theo
92 ) 다음 : sau
93 ) 내부 : bên trong, nội thất
94 ) 현장 : hiện trường
95 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
96 ) 방침 : phương châm
97 ) 거부 : gia tài khổng lồ, gia tài kếch xù
98 ) 노조 : công đoàn
99 ) 농성 : cuộc biểu tình
100 ) 단식 : đơn, hình thức đơn, lối đơn
101 ) 단체 : tổ chức
102 ) 방위 : phương vị
103 ) 법원 : tòa án
104 ) 복종 : sự phục tùng
105 ) 복직 : sự phục chức, sự quay lại làm việc, sự làm việc trở lại
106 ) 성향 : xu hướng, khuynh hướng
107 ) 시도 : sự thử nghiệm
108 ) 시민 : thị dân, dân thành thị
109 ) 원단 : Tết Nguyên đán, ngày mùng một Tết
110 ) 이행 : sự chuyển đổi, sự chuyển tiếp, sự quá độ
111 ) 자의 : ý chí của mình, ý muốn của mình.
112 ) 전방 : phía trước
113 ) 조가 : bài hát truy điệu, bài hát đám tang
114 ) 지고 : cái lớn nhất, cái tối đa, cái nhiều nhất, cái cao nhất
115 ) 진보 : sự tiến bộ
116 ) 착수 : sự bắt tay vào làm, sự bắt đầu, sự khởi công
117 ) 침입 : sự xâm nhập
118 ) 향후 : tiếp theo, sắp tới
119 ) 회수 : sự thu hồi, sự gom lại
120 ) 회원 : hội viên
121 ) 회의 : sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp