Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

[사회]8백만원에 '식스팩' 완성? '몸짱 성형' 유혹 (SBS8뉴스|2014.7.10)

[XÃ HỘI] CHỈ CẦN 8 TRIỆU WON ĐÃ SỞ HỮU ‘6 MÚI’...

SỰ CÁM DỖ CỦA ‘PHẪU THUẬT CƠ BẮP’ (SBS 8 NEWS|2014.7.10)

 


이른바 '식스팩'으로 불리는 복근이 땀과 노력으로 만들어지는 줄 알았는데 운동 대신 수술로 복근을 만드는 남자들이 많다군요.
Tôi tưởng rằng cơ bụng được gọi là cơ bụng ‘6 múi’ được tạo ra từ sự nỗ lực và mồ hôi, nhưng hiện nay có nhiều người đàn ông tạo ra cơ bụng bằng phẫu thuật thay vì vận động.

문제는 없는건지 하현종 기자 취재했습니다.
Phóng viên Ha Hyun Jong đã đưa tin mà không biết có gặp vấn đề gì không. 

휴가철을 앞두고 단기에 쉽게 근육 몸매를 만들 수 있다는 글이 온라인 넘쳐납니다.
Trước kì nghỉ lễ, nhiều bài báo nói rằng có thể tạo ra cơ bắp rắn chắc một cách dễ dàng trong một thời gian ngắn 

이른바 '몸짱 성형'입니다.
Đó gọi là ‘phẫu thuật cơ bắp’.

강남의 한 성형외과에서는 가슴 근육과 복근을 만드는데 800만 원이면 가능하다고 말합니다.
Một bác sĩ ở khoa ngoại chỉnh hình của Kangnam nói rằng chỉ cần 8 triệu won là có thể tạo ra cơ bụng và cơ ngực.

[성형외과 관계 : 피하지방을 거의 제거하고 복부에서 지방을 빼서 가슴 근육 내에 지방을 넣는 거예요. (근육) 주변부위가 볼륨이 있어 보이는 거죠.]
[Người phụ trách khoa ngoại chỉnh hình: Chúng tôi sẽ loại bỏ hầu hết mỡ thừa, lấy mỡ từ bụng và đưa vào ngực. Phần xung quanh (cơ bắp) có vẻ phồng rộng.]

3~40대 직장 아니 연예이나 헬스 트레이너까지도 병원을 찾는다고 자랑합니다.
Tôi rất tự hào khi không chỉ những người trong độ tuổi 3~40 tìm đến bệnh viện chúng tôi và ngay cả nghệ sĩ và huấn luyện viên thể dục cũng vậy.

[(관리를 안 하면) 2~3개월 만에 도로 원상태로 가는 게 복근이에요. 저희 병원에 오셨던 분 중 20%는 헬스클럽 트레이너분들이에요.]
[(Nếu như không giữ gìn) Chỉ sau 2~3 tháng cơ bụng sẽ trở lại trạng thái ban đầu. 20% số người đến bệnh viện chúng tôi là huấn luyện viên thể dục. ]

1천200만 원을 주면 어깨 허벅지 포함해 전신 근육 몸매로 만들 수 있다 부언합니다.
Bác sĩ cũng nói thêm rằng cho cần đưa thêm 12 triệu won thì có thể tạo ra cơ thể cơ bắp, bao gồm cả vai và đùi.

수술은 지방흡입술처럼 근육 주변 지방 뽑아내 군살 속에 묻혀 있는 근육 드러나게 하는 겁니다.
Việc phẫu thuật lấy đi mỡ xung quanh cơ bắp giống như phẫu thuật hút mỡ để lộ phần cơ bắp bị che lấp sau lớp mỡ thừa.

크게 위험하진 않지만, 시술자의 2%는 부작용을 겪을 수도 있습니다.
Phẫu thuật không nguy hiểm, nhưng mà có khoảng 2% số người phẫu thuật có thể bị tác dụng phụ.

[정재아/고대 구로병원 성형외과 교수 : 지방 괴사가 올 수 있다거나 표면 일률으로 나오지 않는 변형 같은 합병 예상할 수 있습니다.]
[Jung Jae Ah/Giáo sư khoa ngoại phẫu thuật bệnh viện Guro: Có thể dự đoán được các biến chứng cũng như biến dạng không đồng nhất trên bề mặt hoặc có thể dẫn đến việc hoại tử mỡ.]

운동으로 만든 복근과 달리 수술로 만든 근육 요요현상을 겪거나 살이 찐 채 근육만 도드라지 부자연스러운 몸매가 될 수도 있습니다.
Ngoài ra, khác với cơ bụng được luyện tập, cơ bắp được tạo ra bởi phẫu thuật có thể trở thành cơ thế không tự nhiên dù tăng cân hay giảm cân. 

안전하고 자연스럽게 근육 몸매를 만드는 비결 결국 식단조절과 꾸준한 운동 최고라는 전문들의 공통된 의견입니다.
Theo ý kiến của các chuyên gia, bí quyết tối ưu để tạo ra cơ bắp một cách tự nhiên và an toàn là điều chỉnh chế độ ăn uống và luyện tập thể dục đều đặn.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -어 보이다 : trông..., trông có vẻ…
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
4 ) -어 보다 : thử
5 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
6 ) 수 있다 : có thể
7 ) -군요 : thì ra, quá, thật đấy
8 ) -라는 : rằng
9 ) -라지 : nghe nói là… đúng không?
10 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
11 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
12 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가능하다 khả dĩ, có thể
2
꾸준하다 liên tục, bền bỉ
3
위험하다 nguy hiểm
4
공통되다 chung, giống nhau
5
드러나다 hiện ra, thể hiện
6
부언하다 nói thêm
7
포함하다 Bao gồm, gộp cả
8
예상하다 Dự đoán, dự tính
9
뽑아내다 nhổ ra
10
자랑하다 khoe mẽ, khoe khoang, khoe
11
제거되다 bị khử, bị trừ khử, bị thủ tiêu
12
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
13
성형외과 khoa ngoại chỉnh hình, bệnh viện chấn thương chỉnh hình
14
헬스클럽
[health club]
câu lạc bộ thể hình
15
일률적 mang tính nhất luật, mang tính đồng loạt
16
말하다 nói
17
묻히다 bị chôn giấu
18
피하다 tránh, né, né tránh
19
넘치다 tràn, đầy tràn
20
달리다 thiếu hụt
21
관계자 người có liên quan, người có phận sự
22
근육질 bắp thịt
23
부작용 tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn
24
연예인 nghệ sĩ
25
온라인
[on-line]
(sự) trực tuyến, nối mạng
26
직장인 người đi làm
27
합병증 bệnh biến chứng
28
전문가 chuyên gia
29
단기간 ngắn hạn
30
일률적 tính đồng loạt, tính nhất loạt, tính như nhau
31
전문가 chuyên gia
32
허벅지 bắp đùi
33
결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
34
도로 ngược lại
35
아니 không
36
거의 hầu hết, hầu như
37
자연 một cách tự nhiên
38
많다 nhiều
39
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
40
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
41
아니 không
42
가슴 ngực
43
결국 đoạn kết, phần kết, sự kết thúc
44
시술 sự phẫu thuật
45
관계 giới quan chức, giới công chức
46
관계 quan hệ
47
교수 việc giảng dạy
48
군살 thịt thừa
49
근육 cơ bắp
50
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
51
대신 sự thay thế
52
도로 đường, con đường, đường xá
53
몸매 vóc dáng, dáng người
54
변형 sự biến hình, sự thay đổi diện mạo, sự biến đổi, làm biến đổi, làm thay đổi hình dạng
55
병원 bệnh viện
56
부자 phụ tử, cha con
57
부자 người giàu, người giàu có
58
비결 bí quyết
59
수술 nhị hoa
60
수술 sự phẫu thuật
61
식단 thực đơn
62
연예 sự biểu diễn văn nghệ, văn nghệ
63
운동 sự tập luyện thể thao
64
원상 tình trạng vốn có, tình trạng ban đầu
65
유혹 sự cám dỗ
66
직장 cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
67
최고 tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
68
최고 tối cao
69
표면 bề mặt
70
합병 sự sát nhập, sự hợp nhất
71
거의 hầu hết, gần như
72
남자 nam giới
73
노력 sự cố gắng, sự nỗ lực
74
노력 sức lao động, sự khó nhọc, sự lao lực
75
단기 ngắn hạn
76
단기 năm Dan-gun, năm Đàn Quân
77
복부 bụng
78
볼륨
[volume]
khối
79
성형 sự tạo hình, sự nặn hình
80
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
81
수도 thủ đô
82
수도 sự tu hành, sự tu luyện
83
어깨 vai
84
요요
[yoyo]
đồ chơi yo yo
85
의견 ý kiến
86
일률 đồng loạt, nhất loạt, như nhau
87
자연 tự nhiên, thiên nhiên
88
전문 toàn văn
89
전문 sự nghiên cứu chuyên môn, sự đảm nhận chuyên trách, lĩnh vực chuyên môn, lĩnh vực chuyên ngành
90
전신 toàn thân
91
전신 tiền thân
92
전신 điện tín
93
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
94
주변 xung quanh
95
지방 địa phương, địa bàn khu vực
96
지방 bài vị
97
지방 mỡ, chất béo