Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

 

[경제] 중대 유럽차 '관세 0%' 되자...국내시장 총공세 (SBS8뉴스|2014.7.1)

[KINH TẾ] HÃY TRỞ THÀNH CHIẾC XE CỠ LỚN “0% THUẾ”... TỔNG TẤN CÔNG THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA (SBS8 NEWS | 2014.7.1)

 


한 EU FTA가 발효되면서 1천500cc 이상 중·대형차에 대한 수입 관세 오늘(1일) 전면 폐지됐습니다.
FTA Hàn Quốc-EU trở nên có hiệu lực, thuế nhập khẩu đối với xe cỡ lớn trên 1.500cc đã được bãi bỏ ngay hôm nay (ngày 1).

유럽 업체들이 첫날부터 공격적 마케팅에 나섰습니다.
Các doanh nghiệp ô tô bắt đầu chiến dịch marketing (quảng cáo, tiếp thị) tích cực ngay từ ngày đầu tiên. 

이호건 기자 취재했습니다.
Phóng viên Lee Ho Won đã đưa tin.

서울 강남의 한 도로 살펴보 수입차가 절반 가까이나 됩니다.
Nhìn vào tuyến đường ở Gangnam và Seoul, số lượng xe nhập khẩu chiếm gần một nửa.

국내 자동 시장에서 수입 점유 계속 올라 올해 상반기에는 13.6%로 사상 최고 기록했습니다.
Trên thị trường xe hơi nội địa,  tỉ lệ xe nhập khẩu liên tục tăng trong 6 tháng đầu năm nay và đạt kỷ lục tối đa là 13.6%.

수입차 10대 중 7대 이상 독일 유럽차입니다.
Trong 10 chiếc xe nhập khẩu thì có hơn 7 chiếc xe hơi từ các nước châu Âu như nước Đức.

유럽차 업체들은 오늘부터 한-EU FTA에 의해 1천500cc 이상 차량 남아 있던 관세 1.6%마저 완전 철폐되자, 가격 일제 내렸습니다.
Các doanh nghiệp ô tô châu Âu đồng loạt hạ giá khi được bãi bỏ hoàn toàn đến 1.6% thuế quan đối với xe trên 1.500cc bởi  FTA Hàn Quốc-EU kể từ hôm nay. 

BMW 5시리즈 등이 50만 원에서 60만 원, 폭스바겐 티구안이 30만 원 내린 것을 비롯해, 최대 250만 원까지 가격을 낮췄습니다.
Giá xe đã được hạ xuống tối đa 2.5 triệu won, bao gồm BMW 5 series và các loại xe khác hạ giá từ 500.000 won đến 600.000 won và Volkswagen Tiguan 300.000 won.

수입차 업체들은 시장 더욱 넓히는 계기가 될 것으로 기대하고 있습니다.
Các doanh nghiệp ô tô nhập khẩu đang kỳ vọng đây là cơ hội lớn để mở rộng thị trường hơn nữa.

[방 실/수입차업체 부장 : FTA 가격 인하 통해서 수입차를 살 수 있는 심리적 장벽 무너지지 않았을 까라고 생각이 듭니다.] 
[Phòng Ban/Giám Đốc công ty ô tô nhập khẩu: Thông qua việc giảm giá  theo FTA, tôi nghĩ rào cản tâm lý có thể mua ô tô nhập khẩu vẫn chưa được phá vỡ.]

국산차 업계에겐 분명 달갑지 않 상황지만, 외제 가격 워낙 비싸기 때문 체감하는 가격 인하 효과는 크지 않을 것라는 지적도 있습니다.
Đây là một tình huống không mong muốn đối với ngành công nghiệp xe hơi nội địa, vì giá xe hơi nhập ngoại vốn dĩ rất đắt nên cũng có những chỉ trích nói rằng hiệu quả của việc giảm giá này không đáng kể. 

[조수홍/우리투자증권 자동 연구위원 : 관세 인하가 매년 점진적으로 진행돼기 때문 가격대비 가격인하 폭은 크지 않고요, 추가적인 성장을 위해서는 AS 네트워크 개선 등이 필요해 보입니다.]
[Jo Su Hong/ nhà nghiên cứu xe hơi của tập đoàn chứng khoán Woori: Do việc cắt giảm thuế quan được tiến hành hằng năm nên mức giảm giá không đáng kể so với giá thành và để tăng trưởng hơn nữa thì việc cải thiện mạng lưới AS được xem là cấp thiết. 

수입차 업체로선, 국산보다 평균 4.7배나 비싼 부품가격이나 크게 부족한 에프터서비스망 등 아직은 풀어야 할 과제가 많습니다.
Với tư cách là  doanh nghiệp xe hơi nhập khẩu, vẫn còn nhiều vấn đề chưa được giải quyết chẳng hạn giá linh kiện đắt hơn bình quân nội địa khoảng 4.7 lần, mạng lưới dịch vụ sau bán hàng chưa được chú trọng nhiều.

◀대한민국 뉴스리더 SBS▶

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 때문 :
3 ) 에 대한 : đối với, về
4 ) -을 것 : hãy
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) -고요 : … không?
7 ) -라고 : rằng, là
8 ) -라는 : rằng
9 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
10 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가격 인하 sự giảm giá
2
부족하다 thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn
3
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
4
기록하다 ghi chép lại
5
무너지다 gãy đổ, sụp đổ
6
비롯하다 bắt nguồn, bắt đầu
7
진행되다 được tiến triển
8
체감하다 cảm nhận của cơ thể
9
폐지되다 bị bãi bỏ, bị xóa bỏ, bị hủy bỏ
10
기대되다 được kỳ vọng, được mong chờ
11
살펴보다 soi xét
12
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
13
네트워크
[network]
mạng
14
점진적 mang tính tiến dần
15
심리적 mang tính tâm lý
16
가까이 một cách gần
17
일제히 nhất tề, đồng loạt
18
심리적 Mặt tâm lý
19
달갑다 hài lòng, vừa ý
20
보이다 được thấy, được trông thấy
21
내리다 rơi, rơi xuống
22
넓히다 nới rộng, mở rộng
23
의하다 dựa vào, theo
24
통하다 thông
25
가까이 chỗ gần
26
공격적 sự công kích, sự tấn công
27
마케팅
[marketing]
tiếp thị, ma-két-ting
28
상반기 sáu tháng đầu năm, hai quý đầu năm
29
점진적 tính tiến dần
30
점유율 tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
31
자동차 xe ô tô, xe hơi
32
점유율 tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
33
지적 hiểu biết
34
계속 liên tục
35
더욱 hơn nữa, càng
36
도로 ngược lại
37
매년 mỗi năm
38
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
39
분명 một cách rõ ràng
40
아직 chưa, vẫn
41
워낙 rất
42
한- cái
43
한- bên, rìa, ngoài
44
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
45
가격 giá cả, giá
46
강남 phía nam sông
47
개선 sự cải tiến, sự cải thiện
48
개선 sự khải hoàn
49
계기 bước ngoặt, dấu mốc, mốc
50
계기 máy đo
51
계속 sự liên tục
52
시장 thị trưởng
53
과제 bài toán
54
관세 thuế quan
55
국산 việc sản xuất trong nước, hàng nội, sản phẩm trong nước
56
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
57
도로 đường, con đường, đường xá
58
독일 Đức
59
매년 hàng năm
60
발효 sự phát huy hiệu lực, việc có hiệu lực
61
발효 sự lên men
62
부장 trưởng bộ phận, trưởng ban
63
부품 phụ tùng
64
사상 theo sử ghi, theo lịch sử
65
사상 tư tưởng
66
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
67
수입 thu nhập
68
수입 sự nhập khẩu
69
업계 ngành, giới
70
업체 doanh nghiệp, công ty
71
연구 sự nghiên cứu
72
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
73
올해 năm nay
74
지적 sự hiểu biết
75
지적 sự chỉ ra
76
차량 lượng xe
77
첫날 ngày đầu tiên, hôm đầu tiên
78
최고 tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
79
최고 tối cao
80
최대 lớn nhất, to nhất, tối đa
81
추가 sự bổ sung
82
평균 bình quân
83
효과 hiệu quả
84
자동 sự tự động
85
뉴스
[news]
chương trình thời sự
86
이상 trở lên
87
남아 bé trai
88
네트
[net]
lưới
89
뉴스
[news]
chương trình thời sự
90
생각 sự suy nghĩ
91
성장 sự phát triển, sự tăng trưởng
92
외제 hàng ngoại
93
유럽
[Europe]
châu Âu
94
이상 sự khác thường
95
일제 sự nhất thể, sự đồng loạt
96
자동 sự tự động
97
장벽 tường ngăn, bức tường, vách ngăn
98
전면 toàn diện
99
전면 mặt tiền, mặt trước
100
절반 sự chia đôi, một nửa
101
점유 sự chiếm hữu, sự chiếm lĩnh
102
중대 trung đội
103
중대 sự trọng đại, sự hệ trọng
104
차량 lượng xe
105
철폐 sự bãi bỏ
106
효과 hiệu quả