Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


"지금 예금 가입세요"…단기간 이자 '쏠쏠' / SBS / 친절 경제

“HÃY GỬI TIỀN TIẾT KIỆM NGAY BÂY GIỜ”… LÃI SUẤT “KHA KHÁ” TRONG THỜI GIAN NGẮN 



<앵커> 친절 경제 시간입니다. 한지 기자 나와 있습니다. 어제(19일) 은행 다녀오셨다고요

< Biên tập viên> Đây là chuyên mục Kinh tế mở cửa. Xin mời phóng viên Han Ji Yeon. Nghe nói hôm qua (ngày 19) chị đã đến ngân hàng ạ?


<기자> 네, 정기예금 만기 날이라서 좀 다녀왔습니다. 

< Phóng viên> Vâng, vì hôm qua là ngày đáo hạn tiền gửi có kỳ hạn nên tôi có ghé qua ngân hàng.


<앵커> 그런 하필이면 왜 어제입니까?

< Biên tập viên> Nhưng mà sao nhất thiết lại là ngày hôm qua vậy?


이게 기준금리 올린 지 딱 5거래일째인데 그때 기준금리가 반영이 되거든요

Chuyện từ khi lãi suất cơ bản đã tăng thì đây đã là ngày giao thứ 5 rồi, từ lúc đó thì lãi suất ngân hàng đã được áp dụng rồi.


그래서 수신금리 오르는 거 맞춰서 일부 만기 날짜를 그렇게 잡았는데요, 예금 재예치하면서 만기날을 1개월 10일 뒤인 다음 달 29일로 잡았습니다. 

Vì thế tôi buộc phải chọn ngày đáo hạn để khớp với việc lãi suất cơ bản tăng lên. Tôi đã tái tục gửi tiết kiệm và chọn ngày đáo hạn sau 1 tháng 10 ngày tức ngày 29 tháng sau .


너무 짧게 잡는다고 하실 수도지만 다음 달 24일 기준금리 조정하는 금통위가 열리죠.

Có thể nói là thời gian gửi quá ngắn nhưng mà cuộc họp Ủy ban tài chính điều chỉnh lãi suất sẽ được mở ngày 24 tháng sau.


여기서 빅스텝 단행라는 전망은데요, 0.5% 포인트 오르는 거니까 재예치 일을 3거래일 뒤로 잡은 겁니다. 

Tôi đoán là trong cuộc họp sẽ có nhiều bước tiến lớn. Tôi chọn ngày tái tục gửi là 3 ngày sau vì lãi suất có thể tăng khoảng 0.5%.


그럼 "한 달 정도밖에 안 남았네 기다렸다 기준금리 오르면 그때 예금 가입할까?" 하실 수도 있는데요, 지금 당장 가입 필요 있습니다. 

Mọi người cũng có thể nói rằng: “Chỉ còn khoảng hơn một tháng thôi, chờ thêm chút khi lãi suất tăng lên lúc đó gửi tiết kiệm cũng được mà?” Tôi nghĩ cần phải gửi ngay bây giờ.


 제 통장인데 좀 부끄럽지만 공개하면요, 제가 예금을 한 달 좀 넘게 짧게 가져가는데도 이자는 3% 넘게 줬습니다. 

Đây là sổ tiết kiệm của nếu cho mọi người xem tôi cũng hơi xấu hổ. Tiền tiết kiệm của tôi dù qua một tháng ngắn ngủi thì tiền lãi cũng được hơn 3%.


또 '금융상품 한눈에'에서 정기예금 기간으로 설정 수 있는 최소 단위인 6개월로 검색봤더니, 저축은행 같은 경우는 5% 넘게 주는 곳도 있었습니다. 

Hơn nữa tôi cũng tìm hiểu trên “Toàn cảnh dịch vụ tín dụng” với tiền gửi có kỳ hạn thiết lập với thời gian tối thiểu là 6 tháng thì trường hợp như ngân hàng tiết kiệm có nơi lãi suất còn vượt 5%.


<앵커> 그러니까 이제 5거래일이라는 기준금리가 오르고 나면 기준금리가 수신금리, 예금금리에 반영되는 시점 계산해서 그렇게 하셨다 이거군요.

< Biên tập viên> Như chị nói thì ngay khi lãi suất cơ bản tăng lên, chị sẽ tính toán thời điểm được áp dụng vào lãi suất tiền gửi, lãi suất tiếp rồi gửi tiết kiệm. Ra là chị đã làm như vậy.


5거래일 기억 두시면 도움이 되실 것 같기도 합니다. 개인통장까지 공개하셨는데 이왕 공개하신 거 더 공개하시죠. 예금 원화 반, 달러 이렇게 드셨다면서요?

Nếu chị ghi nhớ 5 ngày giao dịch có cũng có thể giúp ích được rất nhiều. Chị đã công khai đến cả sổ tiết kiệm cá nhân rồi thì nhân tiện chị cho biết luôn rõ hơn về cái chị đã công khai đi. Nghe nói chị đã gửi chia tiền gửi một nửa là tiền KRW, 1 nửa là USD à?


 <기자> 네, 같은 금액으로 반반었던 걸 재예치한 건데요, 최근 달러 환율이 숨 고르기에 들어가면 혹시 이게 고점일까 하는 조바심에 팔 생각도 있었지만, 그냥 달러로 재예치했습니다. 

< Phóng viên> Vâng, tôi đã gửi tái tục số tiền mà tôi chia mỗi loại một nửa đó.Tôi băn khoăn rằng dạo gần đây tỷ giá hối đoái giữa đồng KRW với đồng USD đang giảm liệu có phải đã đạt đỉnh hay chưa do đó tôi cũng có ý định sẽ bán USD. Nhưng tôi lại gửi tái tục chỉ bằng đồng USD.


번째 이유 달러 강세가 쉽게 꺾이지 않을 것 같아서인데요, 11월 1~2일에 열리는 미 연준 FOMC에서 기준금리를 또 자이언트스텝, 그러니까 0.75% 포인트 올린다는 전망이 많잖아. 이렇게 되면 달러 강세 지속 가능고요

Lý do đầu tiên thì có vẻ như sức mạnh của đồng USD sẽ khó mà bị phá vỡ. Ngày 1-2  tháng 11 tại cuộc họp Ủy ban thị trường mở Liên bang Mỹ lại có cú nhảy khổng lồ, vì vậy nhiều khả năng đồng USD sẽ còn tăng lên 0.75%.


또 두 번째 이유 원화 예금보다 달러 예금 이자를 더 많이 쳐줬기 때문입니다.

Lý do thứ 2 tiền lãi gửi tiết kiệm đồng USD cao hơn hẳn so với tiền lãi tiết kiệm của đồng KRW.


 <앵커> 달러 예금과 그 원화 예금, 금리 차이가 큽니까?

< Biên tập viên> Chênh lệch lãi suất tiền gửi của đồng USD với đồng KRW lớn vậy sao?


 <기자> 네, 생각보다 꽤 차이가 나서 저도 좀 놀랐는데요, 또 제 통장 한 번 더 보여 드리겠습니다

< Phóng viên> Đúng vậy, vì chênh lệch lớn hơn tôi nghĩ nhiều nên chính tôi cũng hơi ngạc nhiên. Tôi sẽ để mọi người nhìn lại sổ tiết kiệm của tôi thêm lần nữa.


이미지 확대기 같은 금액이 들어 있는 원화 예금 달러 예금 통장인데요, 비교 해보면 기간이 짧데도 달러 예금 금리가 0.41% 포인트 더 많습니다.

Đây là sổ tiết kiệm tiền gửi đồng USD và sổ tiết kiệm tiền KRW mà tôi gửi vào với số tiền như được phóng to lên màn hình, nếu thử so sánh thì dù kỳ hạn ngắn lãi suất tiền gửi đồng USD vẫn nhiều hơn 0.41%.


1년으로 기간을 잡으면 더 차이 많이 나겠죠.

Nếu thời gian đáo hạn là 1 năm thì chênh lệch sẽ còn nhiều hơn nữa.


 [은행직원 : (외화) 정기예금은 1개월에 3.58%, 원화는 1개월이 더 낮죠.

[ Nhân viên ngân hàng: ( Ngoại tệ) Tiền gửi có kỳ hạn lãi suất 1 tháng là 3.58%, đồng KRW kỳ hạn một tháng ít hơn hẳn chứ ạ.


 (기간을 1년으로 하면요?) 원화는 1년에 4.5%고요, 외화는 1년이 5.2%입니다. (훨씬 높네요.)]

( nếu gửi 1 năm thì sao ạ?) Đồng KRW 1 năm là 4.5% ạ, ngoại tệ 1 năm là 5.2%.( Cao hơn hẳn rồi)]


 은행이 정책으로 달러 보유액을 늘리기 위해서 달러 예금 금리를 더 높게 주는 겁니다.

Ngân hàng đã thực hiện chính sách tăng lãi suất tiền gửi đồng USD nhằm tăng lượng tiền dự dữ đồng USD.


 또, 최근 시중은행들이 환율우대를 경쟁으로 내놓으면서 90%까지 환율우대 혜택 제공고 있습니다

Hơn nữa, gần đây các ngân hàng thương mại đưa ra ưu đãi tỷ giá mang tính cạnh tranh đồng thời đang cung cấp ưu đãi về tỷ giá lên đến 90%.


환전 수수 기존의 10%만 내면 된다 의미인데요, 환전 수수가 30원이라면, 10%인 3원만 내면 됩니다. 

Có nghĩa là chúng ta chỉ cần trả 10% phí đổi tiền với trước đó. giả sử nếu phí đổi tiền là 30 won thì bây giờ chỉ cần trả 3 won thôi.


따져보시고 달러 예금 고려보시는 것도 좋을 것 같습니다. 

Việc xem xét cân nhắc gửi tiền tiết kiệm bằng đồng USD cũng là ý kiến hay đó.


<앵커> 넣어놔도 3%. 연 3% 넘게 주는 통장이 있다고요

< Biên tập viên> cứ gửi vào là 3%. Có sổ ngân hàng mang lại với lãi suất hơn 3% một năm sao?


<기자> 네, 바로 파킹통장인데요, 우대금리 같은 거 다 포함해서 최고금리가 연 3.8%까지 나왔습니다. 

< Phóng viên> Vâng, đó chính là sổ ngân hàng Parking ạ, bao gồm cả lãi suất ưu đãi thì tiền lãi cao nhất đạt tới 3,8%.


예전에는 인터넷 전문은행만 주로 높은 금리를 줬지만, 지금 순위 상단 대부 저축은행들이 차지하고 있는데요, 최근 시중은행과의 정기예금 금리 차가 빠르게 좁혀지면서 고객 뺏길 수도 있다는 위기의식이 커졌기 때문입니다. 

Trước đây chủ yếu chỉ ngân hàng chuyên dụng Internet mới cho lãi suất cao, nhưng bây giờ thì các ngân hàng tiết kiệm đa số đứng ở vị trí hàng đầu. Do gần đây trong khi chênh lệch của lãi suất tiền gửi có kỳ hạn của các ngân hàng thương mại thì nhận thức về nguy cơ rằng có thể bị mất đi khách hàng của họ ngày càng lớn. 


금리가 가장 높은 연 3.8% 파킹통장에는 5천만 원까지 넣어둘 수 있는데요, 이렇게 되면 세후 13만 4천 원 정도 매달 따박따박 받을 수 있습니다.

sổ ngân hàng Parking với mức lãi suất cao nhất 3.8%/ năm thì chúng ta có thể đến 50 triệu won cơ, nếu được như vậy thì có thể nhận được đều đều mỗi tháng khoảng 134.000 won sau thuế.


 단, 100만 원 이상 급여 자동납부로 이체하는 등의 우대금리 조건 충족해야 합니다

tuy nhiên,  người gửi phải đáp ứng đủ điều kiện ưu đãi tiền gửi như là chuyển khoản tiền lương tháng trên 1 triệu won bằng nạp tiền tự động.


별도의 가입 한도 우대금리 조건을 내걸지 않고 연 3.5% 금리를 주는 상품 최근 출시는데요, 단 총 500억 원 규모 제한을 두긴 했습니다.

Gần đây gói dịch vụ có lãi suất 3.5% cũng được đưa ra thị trường với các trường hợp không đáp ứng các điều kiện lãi suất ưu đãi và hạn mức gửi tiền riêng.Tuy nhiên nó cũng bị hạn chế với quy mô 50 tỷ won. 


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 위해서 : để, nhằm
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
4 ) -고 나다 : xong, rồi
5 ) -고 있다 : đang
6 ) -기 때문 :
7 ) -면 되다 : chỉ cần... là được, …là được, nếu… là ổn
8 ) 기도 하다 : Cấu trúc thể hiện nhiều hành động hoặc trạng thái xảy ta đồng thời, mỗi hành động trạng thái với tần suất khác nhau.
9 ) -거든요 : vì, bởi
10 ) -은데도 : mặc dù... cũng..., mặc dù... nhưng...
11 ) -은데요 : đấy chứ
12 ) -을 것 : hãy
13 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
14 ) 수 있다 : có thể
15 ) -고요 : … không?
16 ) -군요 : thì ra, quá, thật đấy
17 ) -라는 : rằng
18 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
19 ) -었던 : đã, từng, vốn
20 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
21 ) 보이다 : trông, trông có vẻ
22 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
23 ) 데도 : mặc dù, nhưng
24 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
25 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
예금 통장 sổ tiền gửi
2
그러니까 vì vậy, vì thế, bởi vậy
3
그러니까 vì vậy, vì thế, bởi vậy
4
충족하다 đầy đủ, thỏa mãn, mãn nguyện
5
친절하다 tử tế, niềm nở
6
가입되다 được gia nhập
7
가입하다 gia nhập, tham gia
8
가져가다 mang đi, đem đi
9
검색하다 tra xét, khám xét
10
계산하다 tính
11
고려하다 cân nhắc, suy tính đến
12
공개되다 được công khai
13
공개하다 công khai
14
기억하다 nhớ, nhớ lại, ghi nhớ
15
들어가다 đi vào, bước vào
16
설정하다 thành lập, thiết lập, tạo thành
17
이체하다 chuyển khoản
18
조정되다 được điều chỉnh
19
조정하다 dàn xếp, điều đình, phân xử
20
조정하다 điều chỉnh
21
충족하다 làm cho đầy, làm cho thỏa mãn, làm cho mãn nguyện
22
확대되다 được khuếch đại, được phóng to
23
확대되다 được mở rộng, được kích to, được phóng lớn
24
확대하다 khuếch đại, phóng to
25
확대하다 phóng to, mở rộng
26
포함하다 Bao gồm, gộp cả
27
제공하다 cung cấp, cấp
28
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
29
다녀오다 đi về
30
단행하다 thi hành, tiến hành
31
제공되다 được cung cấp
32
제공하다 cung cấp, cấp
33
지속되다 được tiếp diễn, được liên tục
34
차지하다 giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ
35
출시되다 được đưa ra thị trường
36
포함하다 bao gồm, gộp cả
37
경쟁적 mang tính cạnh tranh, mang tính ganh đua, mang tính thi đua
38
정책적 mang tính chính sách
39
그런데 nhưng mà, thế nhưng
40
대부분 đa số, phần lớn
41
일부러 cố ý
42
고르다 đều đặn, đồng đều, như nhau
43
그르다 sai lầm, sai trái
44
빠르다 nhanh
45
차지다 dẻo, dẻo dính
46
차지다 dẻo, dẻo dính
47
고르다 chọn
48
고르다 làm đều
49
그르다 vô vọng, không còn hy vọng
50
꺾이다 bị cong, bị gãy, bị gập
51
드리다 biếu, dâng
52
드리다 cho
53
따지다 gạn hỏi, tra hỏi
54
열리다 kết trái, đơm quả
55
열리다 được mở ra
56
오르다 leo lên, trèo lên
57
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
58
차이다 bị đá, bị đá văng
59
해보다 đọ sức một phen
60
놀라다 giật mình, ngỡ ngàng, hết hồn
61
늘리다 tăng, làm tăng, làm gia tăng
62
뺏기다 bị lấy mất, bị cướp đi
63
제하다 trừ đi, lấy đi
64
제하다 đón nhận, đón chào, chào mừng
65
좁히다 thu hẹp
66
커지다 to lên, lớn lên
67
가능성 tính khả thi
68
경쟁적 sự cạnh tranh
69
대부분 đại bộ phận, đại đa số
70
수수료 phí
71
인터넷
[internet]
mạng internet
72
정책적 tính chính sách
73
조바심 mối bận tâm, sự lo lắng
74
포인트
[point]
điểm nhấn, điểm then chốt
75
이렇게 như thế này
76
그런 như vậy
77
가장 nhất
78
그냥 cứ, chỉ
79
많이 nhiều
80
매달 mỗi tháng
81
바로 thẳng
82
이제 bây giờ
83
주로 chủ yếu
84
하필 hà tất
85
어제 hôm qua
86
이왕 đã vậy, đằng nào
87
주로 chủ yếu
88
지금 bây giờ
89
혹시 biết đâu, không chừng
90
기다 trườn, bò, lê
91
이자 người này, tên này, đứa này
92
이거 cái này
93
번째 thứ
94
달러
[dollar]
đô la Mỹ
95
시간 giờ, tiếng
96
그런 thật là, coi kìa
97
가능 sự khả dĩ, sự có thể
98
가입 sự gia nhập, sự tham gia
99
가장 người chủ gia đình
100
가장 sự giả vờ
101
강세 khí phách, khí thế mạnh mẽ
102
개인 cá nhân
103
검색 sự tra xét, sự khám xét
104
경우 đạo lý, sự phải đạo
105
경쟁 sự cạnh tranh
106
경제 kinh tế, nền kinh tế
107
계산 (sự) tính
108
고객 khách hàng
109
고려 sự cân nhắc, sự đắn đo
110
고려 Goryeo, Cao Ly
111
공개 sự công khai
112
규모 quy mô
113
그때 lúc đó, khi đó
114
금리 lãi, lãi suất
115
금액 số tiền
116
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
117
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
118
기존 vốn có, sẵn có
119
날짜 số ngày
120
당장 ngay tại chỗ, ngay lập tức
121
대부 đại phú, kẻ giàu to, đại gia
122
대부 thế phụ
123
대부 sự cho vay
124
도움 sự giúp đỡ
125
링크
[link]
sự kết nối
126
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
127
만기 sự đến hạn, sự mãn hạn, sự đáo hạn
128
매달 hàng tháng, mỗi tháng
129
반반 hai nửa
130
반영 sự phản chiếu
131
보유 sự bảo lưu, sự nắm giữ, sự lưu giữ
132
비교 sự so sánh
133
상단 đỉnh, chóp, ngọn
134
설정 sự thành lập, sự thiết lập, sự tạo thành
135
수수 cây lúa miến, hạt cao lương
136
수수 sự hối lộ, sự đút lót
137
수신 sự tiếp nhận thông tin
138
순위 trật tự
139
시점 nơi thí điểm
140
시점 thời điểm
141
예금 sự gửi tiền, tiền gửi
142
원화 tiền won
143
은행 ngân hàng
144
은행 quả ngân hạnh, trái ngân hạnh
145
의미 ý nghĩa, nghĩa
146
이자 tiền lời, tiền lãi
147
이제 bây giờ
148
이체 sự chuyển khoản
149
정책 chính sách
150
조정 sự điều đình
151
조정 sự điều chỉnh
152
차이 sư khác biệt; độ chênh lệch
153
차지 sự chiếm hữu, sự chiếm giữ; cái chiếm giữ
154
최고 tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
155
최고 tối cao
156
최근 Gần đây
157
최소 nhỏ nhất
158
최소 tối thiểu, ít nhất
159
충족 sự thỏa mãn, sự đáp ứng
160
친절 sự tử tế, sự niềm nở
161
필요 sự tất yếu
162
확대 sự khuếch đại, sự phóng to
163
확대 sự mở rộng, sự lan rộng
164
환율 tỷ giá, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái
165
환전 sự đổi tiền
166
일부 một phần
167
다음 sau
168
제공 sự cấp, sự cung cấp
169
시간 thời gian
170
자동 sự tự động
171
포함 sự bao gồm, việc gộp
172
뉴스
[news]
chương trình thời sự
173
이상 trở lên
174
어제 hôm qua
175
급여 lương, thù lao
176
기간 then chốt, trụ cột, rường cột
177
기간 thời gian, khoảng thời gian
178
기준 tiêu chuẩn
179
내면 nội diện, mặt trong
180
뉴스
[news]
chương trình thời sự
181
다음 sau
182
단위 đơn vị
183
단행 sự thi hành triệt để
184
달러
[dollar]
đô la
185
상품 thượng phẩm, sản phẩm tốt
186
생각 sự suy nghĩ
187
세후 sau thuế
188
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
189
수도 thủ đô
190
수도 sự tu hành, sự tu luyện
191
시중 sự chăm sóc, sự phục dịch, sự hầu hạ
192
시중 thị trường
193
외화 ngoại tệ
194
외화 phim nước ngoài
195
우대 sự ưu đãi
196
위기 nguy cơ, khủng hoảng
197
이상 sự khác thường
198
이왕 trước đây
199
이유 lý do
200
일부 một phần
201
자동 sự tự động
202
저축 sự tiết kiệm
203
전망 sự nhìn xa, tầm nhìn
204
전문 toàn văn
205
전문 sự nghiên cứu chuyên môn, sự đảm nhận chuyên trách, lĩnh vực chuyên môn, lĩnh vực chuyên ngành
206
정기 định kỳ
207
정기 tinh khí
208
정도 đạo đức, chính nghĩa
209
정도 mức độ, độ, mức
210
제공 sự cấp, sự cung cấp
211
제한 sự hạn chế, sự giới hạn
212
조건 điều kiện
213
지금 bây giờ
214
지속 sự liên tiếp duy trì, sự tiếp diễn, sự liên tục, sự kéo dài
215
출시 sự đưa ra thị trường
216
포함 sự bao gồm, việc gộp
217
한눈 sự nhìn lướt qua, sự nhìn thoáng qua
218
한도 hạn độ, giới hạn
219
한지 Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc
220
한지 Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc
221
혜택 sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự đãi ngộ